
Oring bọc teflon FEP lõi silicone hoặc lõi Viton, bán theo cái
Giá tham khảo 20.000 – 225.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Nhiệt độ làm việc: Vỏ FEP -60 đến 205 độ C; vỏ PFA -60 đến 260 độ C
- Độ cứng: 85 đến 90 Shore A (lõi silicone rỗng 75 đến 80 Shore A)
- Áp suất: Trên 800 psi (khoảng 55 bar) thêm vòng chống đùn
- Bền kéo: 11 đến 16 MPa (số lô 14 MPa)
- Bền nén: ≥ 20 MPa (số lô 29 MPa)
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | FEP, Silicone, Viton FKM |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Oring bọc teflon khác oring PTFE đặc và oring silicone thế nào
- Thông số kỹ thuật oring bọc teflon
- Bảng tra quy cách oring bọc teflon
- Bảng giá oring bọc teflon
- Đặt theo cỡ AS568, ISO 3601 hoặc số đo ID và dây
- Chọn lõi silicone hay lõi Viton khi mua oring bọc teflon
- Câu hỏi thường gặp về oring bọc teflon
- Oring bọc teflon chịu bao nhiêu độ C?
- Oring bọc teflon có dùng cho trục quay được không?
- Áp trên 800 psi có cần thêm gì không?
- Oring lõi đỏ và lõi đen khác nhau thế nào?
Oring bọc teflon (người mua còn gõ oring bọc FEP, fep o ring) là vòng làm kín có vỏ FEP liền, không mối nối, ôm lõi silicone đỏ hoặc lõi Viton FKM đen. Vỏ FEP dùng -60 đến 205 độ C, vỏ PFA tới 260 độ C, ma sát dưới 0,11. Bán theo cái 20.000 đến 225.000 đ, dùng làm kín tĩnh nơi có hoá chất.






Oring bọc teflon khác oring PTFE đặc và oring silicone thế nào
Oring PTFE đặc cứng, không đàn hồi. Gioăng silicon chịu nhiệt thường dùng -40 đến 200 độ C nhưng không kháng hoá chất như vỏ FEP. Oring bọc FEP ghép hai ưu điểm: lõi đàn hồi nằm trong vỏ trơ, lõi đỏ là silicone, lõi đen là FKM.
Muốn so với vòng đệm phẳng thì xem gioăng teflon, còn cách phân biệt từng dạng nằm trong bài về các dạng PTFE làm kín. Cả nhóm thuộc gioăng phi kim loại.
Thông số kỹ thuật oring bọc teflon
Bảng dưới gom nhiệt độ, độ cứng, cơ lý và dung sai của oring bọc teflon. Cột giá trị ghi khoảng hãng công bố; chỗ có số lô là số đo trên lô hàng đã nhập.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | Vỏ FEP -60 đến 205 độ C; vỏ PFA -60 đến 260 độ C |
| Độ cứng | 85 đến 90 Shore A (lõi silicone rỗng 75 đến 80 Shore A) |
| Áp suất | Trên 800 psi (khoảng 55 bar) thêm vòng chống đùn |
| Bền kéo | 11 đến 16 MPa (số lô 14 MPa) |
| Bền nén | ≥ 20 MPa (số lô 29 MPa) |
| Giãn dài khi đứt | 200 đến 400% (số lô 380%) |
| Hệ số ma sát | < 0,11 (số lô 0,09) |
| Tỷ trọng | 1,8 đến 2,0 g/cm³ (số lô 1,98) là của vật liệu FEP, không phải cả vòng |
| Dung sai đường kính dây | ±0,1mm |
| Dung sai đường kính trong | +0 / -0,2mm |
| Dung sai hãng khác | ±0,13 đến ±0,25mm theo tiết diện 1,78 đến 6,00mm |
| Tiêu chuẩn cỡ | AS568, ISO 3601 |
| Hoá chất | Vỏ FEP gần như trơ, trừ kim loại kiềm nóng chảy và một số hợp chất flo |
| FDA | Hãng công bố vỏ FEP, PFA theo 21 CFR 177.1550; lõi silicone theo 21 CFR 177.2600; hồ sơ lô đối chiếu riêng |
| Kiểu làm kín | Chỉ làm kín tĩnh, không dùng cho trục quay, piston, môi chất có hạt mài |
Bảng tra quy cách oring bọc teflon
Bảng tra có 14 dòng, chia theo vỏ và lõi, cỡ và dung sai, cơ lý, lắp đặt. Dùng để đối chiếu rãnh lắp với dung sai trước khi chốt cỡ.
| Hạng mục | Nhóm | Thông tin |
|---|---|---|
| Vỏ FEP | Vỏ và lõi | -60 đến 205 độ C, liền không mối nối |
| Vỏ PFA | Vỏ và lõi | -60 đến 260 độ C |
| Lõi silicone (đỏ) | Vỏ và lõi | 85 đến 90 Shore A cả vòng; lõi rỗng 75 đến 80 Shore A |
| Lõi Viton FKM (đen) | Vỏ và lõi | Vỏ FEP bọc lõi FKM |
| Tiêu chuẩn cỡ | Cỡ và dung sai | AS568, ISO 3601 |
| Dải tiết diện có dung sai hãng | Cỡ và dung sai | 1,78 đến 6,00mm, dung sai ±0,13 đến ±0,25mm |
| Dung sai đường kính dây | Cỡ và dung sai | ±0,1mm |
| Dung sai đường kính trong | Cỡ và dung sai | +0 / -0,2mm |
| Bền kéo | Cơ lý | 11 đến 16 MPa (số lô 14) |
| Bền nén | Cơ lý | ≥ 20 MPa (số lô 29) |
| Giãn dài khi đứt | Cơ lý | 200 đến 400% (số lô 380%) |
| Hệ số ma sát | Cơ lý | < 0,11 (số lô 0,09) |
| Áp trên 800 psi | Lắp đặt | Thêm vòng chống đùn |
| Kiểu làm kín | Lắp đặt | Chỉ làm kín tĩnh; không trục quay, piston, hạt mài |
Bảng giá oring bọc teflon
Oring bọc teflon bán theo cái, giá từ 20.000 đến 225.000 đ tuỳ cỡ và lõi. Mua số lượng lớn báo giá riêng theo cỡ.
| Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|
| Oring bọc FEP lõi silicone | cái | 20.000 đến 225.000 |
| Oring bọc FEP lõi Viton FKM | cái | 20.000 đến 225.000 |
| Cỡ theo AS568 hoặc ISO 3601 | cái | 20.000 đến 225.000 |
| Cỡ theo số đo ID x đường kính dây | cái | 20.000 đến 225.000 |
| Khoảng chung oring bọc teflon | cái | 20.000 đến 225.000 |
Đặt theo cỡ AS568, ISO 3601 hoặc số đo ID và dây
Đo oring cũ hoặc đáy rãnh bằng thước kẹp, lấy hai số: đường kính trong (ID) và đường kính dây. Dung sai dây ±0,1mm, ID +0 / -0,2mm, nên đọc số đo tới 0,1mm.
Khi gửi yêu cầu qua Zalo, ghi mã AS568 nếu có, hoặc ID x đường kính dây, kèm lõi silicone hay Viton, nhiệt độ, môi chất và số lượng. Các bước đặt hàng và giao nhận có trong hướng dẫn mua hàng.
Chọn lõi silicone hay lõi Viton khi mua oring bọc teflon
Lõi silicone (đỏ) mềm, hợp nhiệt độ thấp. Lõi Viton (đen) chịu môi chất theo đặc tính FKM. Cả hai chỉ dùng làm kín tĩnh, không dùng cho trục quay, piston hoặc môi chất có hạt mài, vì chuyển động và hạt mài làm rách vỏ.
Vết xước nhỏ trên vỏ FEP là mất kín. Khi lắp, tránh mép sắc ở miệng rãnh và không kéo vòng qua ren. Áp trên 800 psi cần thêm vòng chống đùn.
Câu hỏi thường gặp về oring bọc teflon
Oring bọc teflon chịu bao nhiêu độ C?
205 độ C với vỏ FEP, xuống tới -60 độ C. Vỏ PFA chịu tới 260 độ C.
Oring bọc teflon có dùng cho trục quay được không?
Không. Chuyển động qua lại, trục quay hoặc hạt mài làm rách vỏ, nên chỉ dùng làm kín tĩnh.
Áp trên 800 psi có cần thêm gì không?
Có. Thêm vòng chống đùn khi áp trên 800 psi, khoảng 55 bar.
Oring lõi đỏ và lõi đen khác nhau thế nào?
Có 2 loại lõi: đỏ là silicone VMQ, đen là Viton FKM. Vỏ ngoài đều là FEP.







