Bỏ qua đến nội dung
Dây Tết Chèn
Gioăng ptfe trắng mặt bích bốn lỗ bu lông cầm trên tay

Gioăng PTFE (gioăng teflon, ron teflon) bán theo cái, cắt theo DN

Giá tham khảo 3.000 – 340.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Nhiệt làm việc liên tục: -180 đến 260 độ C; 327 độ C là điểm nóng chảy tinh thể, không phải nhiệt dùng
  • pH, hoá chất: pH 0 đến 14, trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo nguyên tố
  • Tỷ trọng: 2,23 g/cm³
  • Bền kéo: 27,3 MPa (tấm 10 đến 20mm)
  • Giãn dài: 252% (tấm 10 đến 20mm)

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpDaytetchen.net
Vật liệuPTFE nguyên chất
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Gioăng PTFE khác gioăng ePTFE và gioăng bọc PTFE thế nào
  2. Thông số kỹ thuật gioăng PTFE
  3. Bảng tra kích thước gioăng PTFE theo DN
  4. Bảng giá gioăng PTFE
  5. Cắt gioăng PTFE bằng máy CNC theo yêu cầu
  6. Mua theo cái cắt sẵn, theo bản vẽ hay mua tấm PTFE tự cắt
  7. Câu hỏi thường gặp về gioăng PTFE
  8. Gioăng PTFE chịu nhiệt bao nhiêu độ C?
  9. Ron teflon có dùng cho mặt bích JIS 5K được không?
  10. Gioăng PTFE dày bao nhiêu thì vừa?
  11. Gioăng PTFE của kho có giấy FDA không?

Gioăng PTFE, người mua còn gõ gioăng teflon, ron teflon, ron PTFE, là vòng cắt từ tấm PTFE nguyên sinh tỷ trọng 2,23 g/cm³, làm việc từ -180 đến 260 độ C, chịu pH 0 đến 14. Kho bán theo cái cắt sẵn DN15 đến DN300 hoặc cắt theo bản vẽ, dùng cho mặt bích phẳng hoá chất áp thấp.

Gioăng PTFE khác gioăng ePTFE và gioăng bọc PTFE thế nào

Gioăng PTFE đặc có tỷ trọng 2,23 g/cm³, còn gioăng ePTFE xốp, tỷ trọng 0,65 đến 0,95. Gioăng bọc PTFE lõi EPDM có lõi bên trong, chỉ lớp vỏ là PTFE. Cách phân biệt từng loại có trong bài gioăng PTFE và ePTFE khác nhau ra sao.

Ba món sau không phải gioăng PTFE tấm: PTFE độn (GYLON) là hàng khác, dây tết PTFE tỷ trọng 1,42 làm kín trục bơm, băng tan quấn ren ống nhỏ. Nhóm gioăng phi kim loại của kho gom cả các loại này để so cạnh nhau.

Thông số kỹ thuật gioăng PTFE

Bảng dưới ghi thông số tấm PTFE nguyên sinh dùng cắt gioăng. Số cơ tính là số đo trên tấm dày 10 đến 20mm của kho, thấp hơn khoảng 10,3 đến 20,6 MPa mà một số datasheet hãng ghi.

Chỉ tiêuGiá trị
Nhiệt làm việc liên tục-180 đến 260 độ C; 327 độ C là điểm nóng chảy tinh thể, không phải nhiệt dùng
pH, hoá chấtpH 0 đến 14, trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo nguyên tố
Tỷ trọng2,23 g/cm³
Bền kéo27,3 MPa (tấm 10 đến 20mm)
Giãn dài252% (tấm 10 đến 20mm)
Độ cứng52 Shore D
Tấm trong kho1020x1020mm, dày 10, 12, 15, 20mm, dung sai dày +0,15mm
Tấm khổ 1m x 1mdày 1 đến 50mm
Độ dày gioăng thường đặtDN10 đến DN25: 1,5mm; DN32 đến DN80: 2mm; DN100 đến DN300: 3mm
Dạng hàngcắt CNC theo DN hoặc bản vẽ; cưa thẳng
Đặc tínhchảy nguội rõ, mất dần lực ép nên phải siết lại bu lông
Không dùng chobích JIS 2K, 5K; ở 10K và 16K kín khí cũng khó
Thực phẩmlô kho chưa có giấy FDA, kiểm chứng theo lô khi đặt

Bảng tra kích thước gioăng PTFE theo DN

Bảng có 14 cỡ DN15 đến DN300 theo JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16, kèm độ dày thường bán. Cùng DN65 nhưng lỗ trong JIS 10K là 77mm, ANSI 150 là 73,0mm, nên cần biết bích theo tiêu chuẩn nào trước khi đặt.

DNNhómJIS 10K (ID x OD, mm)ANSI 150 (ID x OD, mm)DIN PN16 (ID x OD, mm)Độ dày thường bán
DN15Cỡ nhỏ DN15 đến DN4022×5821,4×47,622×501,5mm
DN20Cỡ nhỏ DN15 đến DN4028×6327,0×57,228×601,5mm
DN25Cỡ nhỏ DN15 đến DN4035×7433,3×66,735×701,5mm
DN32Cỡ nhỏ DN15 đến DN4043×8442,1×76,243×822mm
DN40Cỡ nhỏ DN15 đến DN4049×8948,4×85,749×922mm
DN50Cỡ vừa DN50 đến DN10061×10460,3×104,861×1072mm
DN65Cỡ vừa DN50 đến DN10077×12473,0×123,877×1272mm
DN80Cỡ vừa DN50 đến DN10090×13488,9×136,590×1422mm
DN100Cỡ vừa DN50 đến DN100115×159114,3×174,6115×1623mm
DN125Cỡ lớn DN125 đến DN300141×190141,3×196,9141×1923mm
DN150Cỡ lớn DN125 đến DN300167×220168,3×222,3169×2183mm
DN200Cỡ lớn DN125 đến DN300218×270219,1×279,4220×2733mm
DN250Cỡ lớn DN125 đến DN300270×333273,1×339,7274×3293mm
DN300Cỡ lớn DN125 đến DN300321×378323,9×409,6325×3843mm

Bảng giá gioăng PTFE

Giá tính theo cái, từ 3.000 đến 340.000 đ, chốt theo cỡ, độ dày và số lượng.

Quy cáchĐơn vịGiá tham khảo (đ)
Vòng nhỏ 5,3x10mm, dày 1mmcái3.000
Vòng 38x45mm, dày 1mmcái5.000 đến 6.000
Vòng 159x168mm, dày 5,5mmcái203.000 đến 259.000
Vòng lớn 740x613mm, dày 3mmcái266.000 đến 340.000
Cắt sẵn theo DN15 đến DN300, dày 1,5 đến 3mmcái3.000 đến 340.000
Cắt theo bản vẽ hoặc gioăng mẫucái3.000 đến 340.000
Khoảng chung gioăng PTFEcái3.000 đến 340.000

Cắt gioăng PTFE bằng máy CNC theo yêu cầu

Máy CNC cắt gioăng PTFE theo DN (JIS 10K từ DN10 đến DN300) hoặc theo bản vẽ, dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Cưa thẳng dùng cho miếng đơn giản, dung sai ±0,5 đến 1mm.

Với gioăng cũ, thước kẹp đo bốn số: đường kính trong, đường kính ngoài, độ dày và số lỗ bu lông. Gửi qua Zalo kèm tiêu chuẩn, cấp áp mặt bích, DN, độ dày, số lượng và ảnh gioăng cũ đặt cạnh thước. Các bước đặt hàng khác nằm trong hướng dẫn mua hàng.

Mua theo cái cắt sẵn, theo bản vẽ hay mua tấm PTFE tự cắt

Cái cắt sẵn dành cho bích DN thông dụng, dày 1,5, 2 hoặc 3mm theo DN như bảng tra. Bản vẽ dành cho bích lạ hoặc gioăng khoét lỗ.

Xưởng cắt nhiều cỡ mua tấm 1020x1020mm dày 10 đến 20mm, hoặc tấm khổ 1m x 1m dày 1 đến 50mm, rồi tự cắt. Bích JIS 2K, 5K không nên đặt vì không đủ lực siết cho PTFE đặc.

Câu hỏi thường gặp về gioăng PTFE

Gioăng PTFE chịu nhiệt bao nhiêu độ C?

260 độ C làm việc liên tục, xuống tới -180 độ C. Mốc 327 độ C là điểm nóng chảy tinh thể, không phải nhiệt dùng.

Ron teflon có dùng cho mặt bích JIS 5K được không?

Không. Bích JIS 2K, 5K không đủ lực siết cho PTFE đặc; ở 10K và 16K kín khí cũng khó.

Gioăng PTFE dày bao nhiêu thì vừa?

1,5 đến 3mm là cỡ hay đặt: DN10 đến DN25 dày 1,5mm, DN32 đến DN80 dày 2mm, DN100 đến DN300 dày 3mm. Tiêu chuẩn không ấn định độ dày.

Gioăng PTFE của kho có giấy FDA không?

Không. Lô PTFE kho chưa có giấy FDA; cần hồ sơ tiếp xúc thực phẩm thì kiểm chứng theo lô khi đặt.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700