Bỏ qua đến nội dung
Dây Tết Chèn
Gioăng silicon chịu nhiệt màu đỏ xếp chồng, cắt sẵn dạng vòng tròn

Gioăng silicon chịu nhiệt 200 độ C, bán theo cái cắt từ tấm VMQ

Giá tham khảo 13.000 – 335.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Nhiệt làm việc: -40 đến 200 độ C (COA lô tấm)
  • Độ cứng: 65 ± 5 Shore A (lô đo 65,5)
  • Tỷ trọng: 1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29)
  • Bền kéo: 3 đến 12 MPa, theo datasheet hãng
  • Giãn dài: 100 đến 600%, theo datasheet hãng

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpDaytetchen.net
Vật liệuCao su silicone VMQ
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Gioăng silicon chịu nhiệt khác xốp silicone và oring bọc FEP thế nào
  2. Thông số kỹ thuật gioăng silicon chịu nhiệt
  3. Bảng tra kích thước gioăng silicon chịu nhiệt theo DN
  4. Bảng giá gioăng silicon chịu nhiệt
  5. Cắt gioăng silicon chịu nhiệt bằng máy CNC theo yêu cầu
  6. Mua gioăng silicon chịu nhiệt theo cái cắt sẵn, theo bản vẽ hay theo tấm
  7. Câu hỏi thường gặp về gioăng silicon chịu nhiệt
  8. Gioăng silicon chịu được bao nhiêu độ C?
  9. Ron silicon dùng cho nồi hấp được không?
  10. Gioăng silicon có làm kín dầu được không?
  11. Gioăng silicon của kho có giấy FDA không?

Gioăng silicon chịu nhiệt là gioăng phi kim loại cắt từ tấm silicone VMQ đặc có COA lô: làm việc -40 đến 200 độ C, độ cứng 65 ± 5 Shore A, tỷ trọng 1,3 g/cm³. Dùng làm kín tĩnh chịu nhiệt, cách điện và thực phẩm. Kho bán theo cái cắt CNC hoặc gioăng chữ E.

Gioăng silicon chịu nhiệt khác xốp silicone và oring bọc FEP thế nào

Tấm đặc VMQ có tỷ trọng 1,3 g/cm³, xốp silicone đỏ chỉ 0,9 đến 1,1 g/cm³ và dải nhiệt của xốp chưa có phiếu. Oring bọc teflon FEP lõi silicone là vỏ FEP quanh lõi silicone, mua theo vòng. Silicone không làm kín dầu; môi trường dầu dùng NBR. Hơi nước trên 121 độ C cần vật liệu khác, ví dụ gioăng PTFE. Cách so các vật liệu có trong bài chọn gioăng chịu nhiệt theo vật liệu.

Thông số kỹ thuật gioăng silicon chịu nhiệt

Số đo lấy từ COA lô tấm VMQ của kho; bền kéo và giãn dài là dải của datasheet hãng, chưa có COA riêng. Silicone chỉ làm kín tĩnh, nên áp suất làm việc cần hỏi lại theo bích cụ thể.

Chỉ tiêuGiá trị
Nhiệt làm việc-40 đến 200 độ C (COA lô tấm)
Độ cứng65 ± 5 Shore A (lô đo 65,5)
Tỷ trọng1,3 ± 0,1 g/cm³ (lô đo 1,29)
Bền kéo3 đến 12 MPa, theo datasheet hãng
Giãn dài100 đến 600%, theo datasheet hãng
Điện môi15 đến 25 kV/mm
Khổ tấm1m mọi độ dày; 3mm và 5mm có thêm 1,2m, 1,5m, 2m
Dung sai cắt CNC±0,3 đến 0,5mm
Gioăng chữ Emặt cắt 12×10 đến 25x18mm
Tuân thủRoHS và FDA theo COA lô tấm
Không dùnghơi nước và nước nóng trên 121 độ C, dầu khoáng, nhiên liệu, hydrocarbon thơm, axit kiềm đậm đặc
Hạn chếbền xé thấp, thấm khí cao, chỉ làm kín tĩnh

Bảng tra kích thước gioăng silicon chịu nhiệt theo DN

Bảng gồm 14 cỡ từ DN15 đến DN300 theo JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16, ghi đường kính trong x ngoài (mm). Độ dày chọn theo khe bích, báo cùng đơn đặt.

DNNhómJIS 10K (ID x OD, mm)ANSI 150 (ID x OD, mm)DIN PN16 (ID x OD, mm)Độ dày thường bán
DN15Cỡ nhỏ DN15 đến DN4022×5821,4×47,622×50
DN20Cỡ nhỏ DN15 đến DN4028×6327,0×57,228×60
DN25Cỡ nhỏ DN15 đến DN4035×7433,3×66,735×70
DN32Cỡ nhỏ DN15 đến DN4043×8442,1×76,243×82
DN40Cỡ nhỏ DN15 đến DN4049×8948,4×85,749×92
DN50Cỡ vừa DN50 đến DN10061×10460,3×104,861×107
DN65Cỡ vừa DN50 đến DN10077×12473,0×123,877×127
DN80Cỡ vừa DN50 đến DN10090×13488,9×136,590×142
DN100Cỡ vừa DN50 đến DN100115×159114,3×174,6115×162
DN125Cỡ lớn DN125 đến DN300141×190141,3×196,9141×192
DN150Cỡ lớn DN125 đến DN300167×220168,3×222,3169×218
DN200Cỡ lớn DN125 đến DN300218×270219,1×279,4220×273
DN250Cỡ lớn DN125 đến DN300270×333273,1×339,7274×329
DN300Cỡ lớn DN125 đến DN300321×378323,9×409,6325×384

Bảng giá gioăng silicon chịu nhiệt

Giá cắt sẵn từ 13.000 đến 335.000 đ/cái, tùy cỡ, độ dày và số lượng.

Quy cáchĐơn vịGiá tham khảo (đ)
Gioăng cắt sẵn cỡ nhỏ DN15 đến DN40cái13.000 đến 335.000
Gioăng cắt sẵn cỡ vừa DN50 đến DN100cái13.000 đến 335.000
Gioăng cắt sẵn cỡ lớn DN125 đến DN300cái13.000 đến 335.000
Gioăng chữ E theo mặt cắt 12×10 đến 25x18mmcái13.000 đến 335.000
Cắt theo bản vẽ hoặc gioăng mẫucái13.000 đến 335.000
Khoảng chung gioăng silicon chịu nhiệtcái13.000 đến 335.000

Cắt gioăng silicon chịu nhiệt bằng máy CNC theo yêu cầu

Máy CNC cắt gioăng từ tấm VMQ với dung sai ±0,3 đến 0,5mm, theo DN bích hoặc bản vẽ nắp, cửa, khay. Gioăng chữ E có mặt cắt rộng x cao 12×10, 14×12, 15×12, 16×13, 17×14, 18×15, 20×16, 22×17 và 25x18mm. Đơn gửi qua Zalo gồm: DN và tiêu chuẩn bích hoặc bản vẽ, độ dày, nhiệt làm việc, số lượng, ảnh gioăng cũ đặt cạnh thước.

Mua gioăng silicon chịu nhiệt theo cái cắt sẵn, theo bản vẽ hay theo tấm

Cái cắt sẵn hợp bích có DN rõ. Bản vẽ hợp nắp, cửa, khay có hình riêng. Tấm khổ 1m, riêng 3mm và 5mm tới 2m, dành cho xưởng tự cắt; giá tấm báo theo khổ. Quy trình đặt và giao nằm trong hướng dẫn mua hàng.

Câu hỏi thường gặp về gioăng silicon chịu nhiệt

Gioăng silicon chịu được bao nhiêu độ C?

200 độ C làm việc, giới hạn lạnh -40 độ C theo COA lô tấm. Kho không có phiếu cho 220 hay 250 độ C.

Ron silicon dùng cho nồi hấp được không?

Có khi hơi nước không quá 121 độ C. Trên 121 độ C silicone không dùng cho hơi nước và nước nóng.

Gioăng silicon có làm kín dầu được không?

Không. Silicone trương nở trong dầu khoáng; môi trường dầu dùng NBR.

Gioăng silicon của kho có giấy FDA không?

Có, COA lô tấm ghi RoHS và FDA; xin phiếu theo lô khi đặt.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700