
Gioăng không amiang cắt từ tấm Tombo 1935, Tombo 1995 và NAF
Giá tham khảo 315.000 – 4.658.000 đ / tấm
Đặc điểm nổi bật
- Tombo 1935, nhiệt và áp: Tối đa 250 độ C; 7 MPa ở nhiệt thấp, 20 bar ở 120 độ C
- Tombo 1935, môi chất: Dầu khoáng, diesel, nhiên liệu rất tốt
- Tombo 1935, khổ và độ dày: 1270×1270 và 1500x1500mm; dày 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
- Tombo 1995, nhiệt và áp: Liên tục 183 độ C, 100 bar liên tục; tỷ trọng 1,7 g/cm³
- Tombo 1995, khổ và độ dày: 1270×1270 (tới 3810×3810); dày 0,8 đến 5mm
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | Bìa không amiang NAF |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Gioăng không amiang khác gioăng amiang thế nào
- Thông số kỹ thuật gioăng không amiang
- Bảng tra kích thước gioăng không amiang theo DN
- Bảng giá tấm Tombo và ron không amiang
- Cắt gioăng không amiang bằng máy CNC theo yêu cầu
- Mua gioăng không amiang theo tấm, theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ
- Câu hỏi thường gặp về gioăng không amiang
- Gioăng tombo 1995 chịu nhiệt bao nhiêu?
- Gioăng không amiang có chịu nhiệt hơn gioăng amiang không?
- Tấm Tombo 1935 dày 2mm giá bao nhiêu?
- Có cắt gioăng không amiang cho bích ANSI class 300 không?
Gioăng không amiang (ron không amiang, NAF) là gioăng phi kim loại cắt từ tấm sợi không amiang ép với cao su. Kho bán tấm Tombo 1935 khổ 1270×1270 và 1500x1500mm dày 0,5 đến 3mm, Tombo 1995 dày 0,8 đến 5mm. Tombo 1935 chịu tối đa 250 độ C, kháng dầu khoáng, diesel, nhiên liệu. Bán theo tấm từ 315.000 đ hoặc theo cái cắt sẵn.






Gioăng không amiang khác gioăng amiang thế nào
Tấm không amiang không chịu nhiệt hơn amiang: Ferolite NAM 39 chịu 180 độ C liên tục, còn bìa amiang IS 2712 W/1 tới 510 độ C. Hai loại khác nhau ở pháp lý và giá: tấm không amiang dày 2mm 1.310.000 đến 1.673.000 đ, tấm gioăng amiang 227.000 đến 667.000 đ.
Số liệu nhiệt, áp và pháp lý đặt cạnh nhau có trong bài so sánh gioăng amiang và không amiang. Dạng gioăng bọc PTFE lõi không amiang bán thành sản phẩm riêng, không tính theo tấm.
Thông số kỹ thuật gioăng không amiang
Chọn mã theo nhiệt trước. Tombo 1935 tối đa 250 độ C; Tombo 1995 liên tục 183 độ C và 100 bar, tỷ trọng 1,7 g/cm³. Dãy Ferolite NAM chạy từ NAM 39 (180 độ C liên tục) đến NAM 42GF (350 độ C liên tục). Nhiệt đỉnh chỉ là mức chịu ngắn hạn, không dùng làm nhiệt làm việc.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tombo 1935, nhiệt và áp | Tối đa 250 độ C; 7 MPa ở nhiệt thấp, 20 bar ở 120 độ C |
| Tombo 1935, môi chất | Dầu khoáng, diesel, nhiên liệu rất tốt |
| Tombo 1935, khổ và độ dày | 1270×1270 và 1500x1500mm; dày 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| Tombo 1995, nhiệt và áp | Liên tục 183 độ C, 100 bar liên tục; tỷ trọng 1,7 g/cm³ |
| Tombo 1995, khổ và độ dày | 1270×1270 (tới 3810×3810); dày 0,8 đến 5mm |
| Tombo 1995, cân thực tấm 1270×1270 | 1mm 2,82 kg; 2mm 5,65 kg; 3mm 8,47 kg |
| Ferolite NAM 39 (liên tục / hơi / đỉnh, áp) | 180 / 120 / 250 độ C, 50 kg/cm² |
| Ferolite NAM 37 | 220 / 160 / 300 độ C, 80 kg/cm² |
| Ferolite NAM 30 | 250 / 220 / 400 độ C, 100 kg/cm² |
| Ferolite NAM 32 | 270 / 240 / 400 độ C, 150 kg/cm² |
| Ferolite NAM 42GF | 350 / 250 / 440 độ C, 150 kg/cm² |
| Ferolite NAM 45CF | 300 / 280 / 400 độ C, 150 kg/cm² |
| Klinger C-4400 | 200 độ C liên tục, 100 bar; nén 11%, hồi 55% |
| Teadit NA 1122 | 430 độ C liên tục, 102 bar liên tục |
| Sealings NNY | 150 / 250 / 300 / 350 độ C; bền kéo 8 / 10 / 12 / 15 MPa; tỷ trọng 1,9 đến 2,0; nén 12 ± 7% |
| Nén và hồi Ferolite | Nén 5 đến 15%; hồi NAM 39 trên 40%, các mã NAM khác trên 50% |
| Bền kéo Ferolite | NAM 39 trên 7 N/mm²; NAM 32 trên 14 N/mm² |
| Chịu dầu NAM 39 | Dầu ASTM số 3: khối lượng tăng dưới 15%, độ dày tăng dưới 10% |
| Dung sai độ dày NAM 39 | Dưới 1mm ±0,10mm; trên 1mm ±10% |
Bảng tra kích thước gioăng không amiang theo DN
Bảng có 14 cỡ từ DN15 đến DN300, ghi đường kính trong và ngoài theo JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16. Mỗi cỡ cắt từ tấm dày 0,5 đến 5mm. Bích có số đo khác bảng thì cắt theo số đo thực hoặc bản vẽ.
| DN | Nhóm | JIS 10K (ID x OD, mm) | ANSI 150 (ID x OD, mm) | DIN PN16 (ID x OD, mm) | Độ dày thường bán |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 22×58 | 21,4×47,6 | 22×50 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN20 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 28×63 | 27,0×57,2 | 28×60 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN25 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 35×74 | 33,3×66,7 | 35×70 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN32 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 43×84 | 42,1×76,2 | 43×82 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN40 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 49×89 | 48,4×85,7 | 49×92 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN50 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 61×104 | 60,3×104,8 | 61×107 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN65 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 77×124 | 73,0×123,8 | 77×127 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN80 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 90×134 | 88,9×136,5 | 90×142 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN100 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 115×159 | 114,3×174,6 | 115×162 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN125 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 141×190 | 141,3×196,9 | 141×192 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN150 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 167×220 | 168,3×222,3 | 169×218 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN200 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 218×270 | 219,1×279,4 | 220×273 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN250 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 270×333 | 273,1×339,7 | 274×329 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
| DN300 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 321×378 | 323,9×409,6 | 325×384 | Tấm dày 0,5 đến 5mm |
Bảng giá tấm Tombo và ron không amiang
Giá tính theo tấm 1270×1270, chưa VAT 8%, đơn lớn gần mức thấp. Tombo 1935, Tombo 1995 và ron không amiang Nhật theo độ dày nằm trong khoảng 315.000 đến 4.658.000 đ/tấm.
| Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|
| Tombo 1935 1270×1270 dày 0,5mm | tấm | 414.000 đến 529.000 |
| Tombo 1935 1270×1270 dày 1mm | tấm | 701.000 đến 896.000 |
| Tombo 1935 1270×1270 dày 2mm | tấm | 1.310.000 đến 1.673.000 |
| Tombo 1935 1270×1270 dày 3mm | tấm | 2.025.000 đến 2.588.000 |
| Tombo 1995 1270×1270 dày 1mm | tấm | 1.321.000 đến 1.687.000 |
| Tombo 1995 1270×1270 dày 2mm | tấm | 2.318.000 đến 2.961.000 |
| Ron không amiang Nhật dày 0,5 đến 5mm | tấm | 315.000 đến 4.658.000 |
| Khoảng chung tấm không amiang | tấm | 315.000 đến 4.658.000 |
Cắt gioăng không amiang bằng máy CNC theo yêu cầu
Máy CNC cắt gioăng không amiang theo bản vẽ hoặc theo DN, phủ dải bích DIN PN6 đến 40, JIS 5 đến 20K và ASME B16.5 class 150 đến 2500. Kiểu RF cắt không lỗ, kiểu FF cắt có lỗ bu lông.
Thông tin gửi qua Zalo gồm mã tấm, kiểu RF hoặc FF, DN và tiêu chuẩn bích, độ dày, nhiệt và môi chất, số lượng.
Mua gioăng không amiang theo tấm, theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ
Xưởng tự cắt mua tấm, tính theo độ dày và cân thực: Tombo 1995 1270×1270 dày 1mm nặng 2,82 kg, dày 2mm nặng 5,65 kg, dày 3mm nặng 8,47 kg. Thay vài bích thì mua cái cắt sẵn. Cách đo, gửi số đo và nhận hàng theo hướng dẫn mua hàng.
Mã tấm chọn theo nhiệt làm việc:
- Dầu, nước dưới 180 độ C: NAM 39.
- Hơi tới 240 độ C: NAM 32.
- 300 đến 400 độ C: NAM 42GF, NAM 45CF, Teadit NA 1122.
Câu hỏi thường gặp về gioăng không amiang
Gioăng tombo 1995 chịu nhiệt bao nhiêu?
183 độ C liên tục, 100 bar liên tục. Nhiệt đỉnh các nguồn ghi 300 hoặc 440 độ C; không dùng nhiệt đỉnh làm nhiệt làm việc.
Gioăng không amiang có chịu nhiệt hơn gioăng amiang không?
Không. Bìa amiang IS 2712 W/1 tới 510 độ C, còn NAM 39 chỉ 180 độ C liên tục.
Tấm Tombo 1935 dày 2mm giá bao nhiêu?
1.310.000 đến 1.673.000 đ/tấm 1270×1270, chưa VAT 8%.
Có cắt gioăng không amiang cho bích ANSI class 300 không?
Có. Dải bích cắt được gồm ASME B16.5 class 150 đến 2500, DIN PN6 đến 40, JIS 5 đến 20K.







