
Dây tết chèn PTFE (teflon) bán theo mét, hộp 10 kg và bộ vòng
Giá tham khảo 112.000 – 621.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Thành phần: Sợi PTFE nguyên chất, bện chéo bốn mặt (vuông); không dầu
- Màu: Trắng đục
- Tỷ trọng: 1,42 g/cm³
- Độ nén / độ hồi phục: 28,2% / 41,3%
- Hệ số ma sát: 0,18
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | Sợi PTFE |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Dây tết chèn PTFE khác băng keo non và dây PTFE graphite thế nào
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE
- Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn PTFE
- Bảng giá dây tết chèn PTFE theo mét và theo hộp
- Cắt dây tết chèn PTFE thành bộ vòng theo đường kính trục
- Mua dây tết chèn PTFE theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE
- Một hộp 10 kg dây tết chèn PTFE 10×10 được bao nhiêu mét?
- Dây tết chèn PTFE chịu được bao nhiêu độ?
- Có mua lẻ vài mét dây tết chèn PTFE được không?
- Dây tết chèn PTFE có dùng cho bơm thực phẩm được không?
Dây tết chèn PTFE (dây tết chèn teflon) là dây bện chéo bốn mặt từ sợi PTFE nguyên chất, màu trắng đục, tỷ trọng 1,42 g/cm³, chịu tới 260 độ C, pH 0 đến 14. Cỡ 3×3 đến 30x30mm, bán theo mét, hộp 10 kg hoặc bộ vòng, dùng cho bơm ly tâm môi chất sạch, hóa chất ăn mòn, nước biển.






Dây tết chèn PTFE khác băng keo non và dây PTFE graphite thế nào
Trong nhóm dây tết chèn các loại, dây PTFE trắng hay bị gọi nhầm với ba mặt hàng khác. Mỗi loại có số riêng, không mượn số của loại kia.
- Băng keo non ePTFE: cuộn băng dán (3M 10x3mm, 20x5mm), không phải dây tết, không dùng số của băng cho dây.
- PTFE graphite: dây tết chèn PTFE graphite màu đen xám, chịu tới 280 độ C, hệ số ma sát 0,11 so với 0,18 của dây trắng.
- Acrylic tẩm PTFE: dây tết chèn acrylic tẩm PTFE màu vàng trắng, chỉ chịu pH 3 đến 12.
- Tin bán gộp tên: “teflon đen, chì graphite, amiang chèn teflon” có thể là hàng amiang, nên hỏi rõ thành phần trước khi mua.
Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE
Áp suất và tốc độ trục dưới đây là số datasheet hãng cho loại vật liệu này, không phải số đo lô hàng kho. Hãng ghi các mức không đạt cùng lúc: dây chạy ở mức áp suất cao thì tốc độ trục và nhiệt độ phải giảm theo.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần | Sợi PTFE nguyên chất, bện chéo bốn mặt (vuông); không dầu |
| Màu | Trắng đục |
| Tỷ trọng | 1,42 g/cm³ |
| Độ nén / độ hồi phục | 28,2% / 41,3% |
| Hệ số ma sát | 0,18 |
| Nhiệt độ làm việc | Tới +260 độ C |
| pH | 0 đến 14, trừ kim loại kiềm nóng chảy, hợp chất flo, nước cường toan |
| Áp suất bơm ly tâm (datasheet hãng) | 20 bar (Teadit 2006FDA, Garlock 5904, Garlock 5888, Klinger K54) |
| Áp suất bơm piston (datasheet hãng) | 30 bar (Teadit 2006FDA) đến 150 bar (Teadit 2005) |
| Áp suất van, tĩnh (datasheet hãng) | 138 bar (Garlock 5888) đến 250 bar (Teadit 2005, Lionpak 2101) |
| Tốc độ trục (datasheet hãng) | 8 đến 12 m/s cho bơm công nghiệp thường |
| Dải cỡ | Sẵn 4×4 đến 20x20mm; 3×3 và 22×22 đến 30x30mm bện theo đơn |
| Quy cách bán | Hộp 10 kg; cắt lẻ theo mét hoặc vòng |
Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn PTFE
Khối lượng tính bằng cạnh² × 1,42, số mét mỗi hộp bằng 10.000 ÷ g/m; độ chặt của sợi bện và lượng chất tẩm làm cuộn thật nặng hơn hoặc nhẹ hơn chút ít. Kho có sẵn cỡ 4×4 đến 20x20mm, còn 3×3 và 22×22 đến 30x30mm bện theo đơn. Cỡ theo trục tra thêm ở bảng tra cỡ dây tết chèn theo trục.
| Cỡ dây | Nhóm | Khối lượng (g/m, tính) | Số mét mỗi hộp 10 kg (tính) | Đường kính trục thường gặp (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 3×3 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 12,8 | 781 | ty van dưới 12 |
| 4×4 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 22,7 | 441 | |
| 5×5 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 35,5 | 282 | ty van 12 đến 25 |
| 6×6 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 51,1 | 196 | ty van 12 đến 25 |
| 8×8 | Cỡ vừa 8–16mm | 90,9 | 110 | bơm 16 đến 29; ty van 25 đến 50 |
| 10×10 | Cỡ vừa 8–16mm | 142 | 70 | bơm 29 đến 48; ty van 50 đến 90 |
| 12×12 | Cỡ vừa 8–16mm | 204 | 49 | |
| 14×14 | Cỡ vừa 8–16mm | 278 | 36 | |
| 16×16 | Cỡ vừa 8–16mm | 364 | 27 | bơm 75 đến 120 |
| 18×18 | Cỡ lớn 18–30mm | 460 | 22 | |
| 20×20 | Cỡ lớn 18–30mm | 568 | 18 | |
| 22×22 | Cỡ lớn 18–30mm | 687 | 15 | |
| 25×25 | Cỡ lớn 18–30mm | 888 | 11 | bơm từ 200 |
| 30×30 | Cỡ lớn 18–30mm | 1.278 | 8 |
Bảng giá dây tết chèn PTFE theo mét và theo hộp
Mỗi kg giá 112.000 đến 621.000 đ; nguyên hộp 10 kg là 1.120.000 đến 6.210.000 đ. Giá mét tăng theo cỡ vì cỡ lớn nặng hơn trên mỗi mét. Nhắn cỡ dây và tổng số mét cần dùng qua Zalo, kho báo giá lại.
| Cỡ dây | Khối lượng (g/m, tính) | Giá theo mét (đ/m) | Giá một hộp 10 kg (đ) |
|---|---|---|---|
| 3×3 | 12,8 | 1.400 đến 7.900 | |
| 4×4 | 22,7 | 2.500 đến 14.100 | |
| 5×5 | 35,5 | 4.000 đến 22.000 | |
| 6×6 | 51,1 | 5.700 đến 31.700 | |
| 8×8 | 90,9 | 10.200 đến 56.400 | |
| 10×10 | 142 | 15.900 đến 88.200 | |
| 12×12 | 204 | 22.800 đến 126.700 | |
| 14×14 | 278 | 31.100 đến 172.600 | |
| 16×16 | 364 | 40.800 đến 226.000 | |
| 18×18 | 460 | 51.500 đến 285.700 | |
| 20×20 | 568 | 63.600 đến 352.700 | |
| 22×22 | 687 | 76.900 đến 426.600 | |
| 25×25 | 888 | 99.500 đến 551.400 | |
| 30×30 | 1.278 | 143.100 đến 793.600 | |
| Một hộp 10 kg (mọi cỡ) | 1.120.000 đến 6.210.000 | ||
| Giá theo kg (hộp nguyên) | 112.000 đến 621.000 đ/kg |
Cắt dây tết chèn PTFE thành bộ vòng theo đường kính trục
Cạnh dây lấy bằng nửa hiệu số giữa đường kính hộp chèn và đường kính trục. Trục 40mm, hộp chèn 56mm cho dây 8×8. Chiều dài một vòng khoảng π × (40 + 8) = 150,8mm, cộng phần vát mối nối.
Một bộ có 4 đến 6 vòng theo James Walker, số vòng bằng độ sâu hộp chèn ÷ cạnh dây. Bộ 5 vòng dây 8×8 dài khoảng 0,75 m, giá khoảng 7.700 đến 42.600 đ (tính). Khi lắp, xoay mối cắt của vòng sau lệch khỏi vòng trước. Qua Zalo gửi Ø trục, Ø lòng hộp chèn, độ sâu hộp (hoặc ảnh có thước kẹp) và số bộ cần.
Mua dây tết chèn PTFE theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
Một bơm trục 40mm, hộp chèn 56mm cần khoảng 0,75 m dây 8×8 (90,9 g/m) cho bộ 5 vòng, mua theo mét hoặc theo bộ vòng đều được. Mười bơm cùng cỡ cần khoảng 7,5 m, trong khi một hộp 10 kg cỡ 8×8 được khoảng 110 m (tính). Mua hộp khi tổng số mét gần số mét mỗi hộp hoặc dùng thường xuyên; nhiều cỡ trục khác nhau thì mua theo mét từng cỡ. Các bước đo và đặt có trong hướng dẫn mua hàng.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE
Một hộp 10 kg dây tết chèn PTFE 10×10 được bao nhiêu mét?
Khoảng 70 m (tính: 10.000 g ÷ 142 g/m); cỡ 8×8 khoảng 110 m.
Dây tết chèn PTFE chịu được bao nhiêu độ?
Tới 260 độ C theo phiếu kiểm lô 337; loại PTFE graphite đen mới tới 280 độ C.
Có mua lẻ vài mét dây tết chèn PTFE được không?
Có, kho cắt lẻ theo mét hoặc cắt thành bộ vòng theo đường kính trục.
Dây tết chèn PTFE có dùng cho bơm thực phẩm được không?
Không khẳng định cho hàng kho: phiếu lô không có chỉ tiêu thực phẩm; FDA chỉ công bố cho mã hãng như Teadit 2006FDA.







