
Gioăng bọc PTFE lõi không amiang, bán theo cái cắt theo cỡ bích
Giá tham khảo 30.000 – 850.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Nhiệt tối đa: 250 độ C
- Dải nhiệt loại lõi sợi hoặc graphite: -195 đến +250 độ C
- Áp làm việc của bồn ISO tank: 4,4 bar
- Áp thử của bồn: Đáp ứng 6,0 bar
- Áp ở bích khác: Theo lõi và cấp mặt bích, không có số riêng
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | Bìa không amiang, PTFE |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Gioăng bọc PTFE lõi không amiang khác loại lõi EPDM thế nào
- Thông số kỹ thuật gioăng bọc PTFE lõi không amiang
- Bảng tra kích thước theo DN
- Bảng giá gioăng bọc PTFE lõi không amiang
- Cắt gioăng bọc PTFE lõi không amiang bằng máy CNC theo yêu cầu
- Mua gioăng bọc PTFE lõi không amiang theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ
- Câu hỏi thường gặp về gioăng bọc PTFE lõi không amiang
- Gioăng bọc PTFE lõi không amiang chịu bao nhiêu độ C?
- Gioăng này dùng cho bồn ISO tank áp bao nhiêu?
- Lõi gioăng có chứa amiang không?
- Cần gửi gì để được báo giá?
Gioăng bọc PTFE lõi không amiang (gioăng bọc teflon lõi sợi, envelope gasket lõi sợi) có vỏ PTFE nguyên sinh dày 0,5mm bọc lõi tấm sợi không amiang ép dày 2 đến 4mm, chịu tối đa 250 độ C. Bán theo cái, cắt theo cỡ bích JIS, DIN, ANSI hoặc bản vẽ, dùng cho bồn ISO tank áp làm việc 4,4 bar và hoá chất ăn mòn.






Gioăng bọc PTFE lõi không amiang khác loại lõi EPDM thế nào
Lõi sợi chịu tới 250 độ C, còn gioăng bọc PTFE lõi EPDM chỉ chịu 140 độ C. Lõi EPDM đàn hồi hơn nên hợp bích tráng men. Cả hai loại đều có mặt tiếp xúc môi chất là PTFE, nên chọn theo nhiệt độ và độ cứng của mặt bích.
Lõi của loại này là tấm sợi ép, thuộc nhóm gioăng phi kim loại. Cùng chất liệu lõi với tấm gioăng không amiang nhưng được bọc kín bằng PTFE. Cách phân biệt với dạng tấm PTFE đặc và ePTFE có trong bài gioăng PTFE, ePTFE và bọc PTFE.
Thông số kỹ thuật gioăng bọc PTFE lõi không amiang
Vỏ PTFE nguyên sinh 100% dày 0,5mm, lõi tấm sợi không amiang dày 2 đến 4mm, nhiệt tối đa 250 độ C. Bồn ISO tank làm việc ở 4,4 bar và đáp ứng áp thử 6,0 bar. Áp ở các bích khác phụ thuộc lõi và cấp mặt bích, nên không có một con số chung.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt tối đa | 250 độ C |
| Dải nhiệt loại lõi sợi hoặc graphite | -195 đến +250 độ C |
| Áp làm việc của bồn ISO tank | 4,4 bar |
| Áp thử của bồn | Đáp ứng 6,0 bar |
| Áp ở bích khác | Theo lõi và cấp mặt bích, không có số riêng |
| Vỏ ngoài | PTFE nguyên sinh 100%, dày 0,5mm |
| Lõi | Tấm sợi không amiang ép, dày 2 đến 4mm |
| Amiang trong lõi | Không |
| Hoá chất | Vỏ PTFE chịu hầu hết axit, kiềm, dung môi |
| Dải pH của vật liệu PTFE | 0 đến 14 |
| Không chịu được | Kim loại kiềm nóng chảy, flo |
| Dạng hàng | Cắt theo cỡ bích JIS, DIN, ANSI hoặc bản vẽ |
| Cỡ bích có bảng tra | JIS 10K, ANSI 150, DIN PN16, DN15 đến DN300 |
| Ứng dụng | Bồn ISO tank, tank container, hoá chất ăn mòn, gioăng lớn |
Bảng tra kích thước theo DN
Bảng có 14 cỡ từ DN15 đến DN300, ghi đường kính trong x đường kính ngoài theo ba tiêu chuẩn bích JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16. Độ dày bán thường là vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm cho mọi cỡ.
| DN | Nhóm | JIS 10K (ID x OD, mm) | ANSI 150 (ID x OD, mm) | DIN PN16 (ID x OD, mm) | Độ dày thường bán |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 22×58 | 21,4×47,6 | 22×50 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN20 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 28×63 | 27,0×57,2 | 28×60 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN25 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 35×74 | 33,3×66,7 | 35×70 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN32 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 43×84 | 42,1×76,2 | 43×82 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN40 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 49×89 | 48,4×85,7 | 49×92 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN50 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 61×104 | 60,3×104,8 | 61×107 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN65 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 77×124 | 73,0×123,8 | 77×127 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN80 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 90×134 | 88,9×136,5 | 90×142 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN100 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 115×159 | 114,3×174,6 | 115×162 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN125 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 141×190 | 141,3×196,9 | 141×192 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN150 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 167×220 | 168,3×222,3 | 169×218 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN200 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 218×270 | 219,1×279,4 | 220×273 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN250 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 270×333 | 273,1×339,7 | 274×329 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
| DN300 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 321×378 | 323,9×409,6 | 325×384 | Vỏ 0,5mm, lõi 2 đến 4mm |
Bảng giá gioăng bọc PTFE lõi không amiang
Giá bán theo cái, từ 30.000 đến 850.000 đ/cái tuỳ cỡ và số lượng. Chưa tách giá theo từng cỡ, nên mọi dòng cùng ghi một khoảng.
| Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|
| Cắt sẵn cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | cái | 30.000 đến 850.000 |
| Cắt sẵn cỡ vừa DN50 đến DN100 | cái | 30.000 đến 850.000 |
| Cắt sẵn cỡ lớn DN125 đến DN300 | cái | 30.000 đến 850.000 |
| Gioăng nắp bồn ISO tank theo bản vẽ | cái | 30.000 đến 850.000 |
| Cắt theo gioăng mẫu | cái | 30.000 đến 850.000 |
| Khoảng chung gioăng bọc PTFE lõi không amiang | cái | 30.000 đến 850.000 |
Cắt gioăng bọc PTFE lõi không amiang bằng máy CNC theo yêu cầu
Máy CNC cắt gioăng theo cỡ bích JIS, DIN, ANSI hoặc theo bản vẽ. Để báo giá cần bảy mục gửi qua Zalo, ghi đủ một lần để khỏi hỏi lại. Các mục này được liệt kê trong hướng dẫn mua hàng.
- Tiêu chuẩn và cấp áp của bích
- DN
- Mặt kín hay vòng trong lỗ bu lông
- Môi chất
- Nhiệt độ
- Áp suất
- Số lượng
Mua gioăng bọc PTFE lõi không amiang theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ
Cái cắt sẵn theo DN dành cho bích tiêu chuẩn có trong bảng tra. Bản vẽ dành cho nắp bồn ISO tank và cửa người chui, vì kích thước không theo DN. Khi đó cần đo đường kính trong, đường kính ngoài và độ dày của gioăng cũ.
Đơn nhiều bồn thì gửi số bồn và cỡ nắp của từng bồn để cắt thành một lô.
Câu hỏi thường gặp về gioăng bọc PTFE lõi không amiang
Gioăng bọc PTFE lõi không amiang chịu bao nhiêu độ C?
250 độ C là nhiệt tối đa, cả nhà bán trong nước lẫn tài liệu hãng cùng ghi mức này.
Gioăng này dùng cho bồn ISO tank áp bao nhiêu?
4,4 bar là áp làm việc của bồn, và gioăng đáp ứng áp thử 6,0 bar.
Lõi gioăng có chứa amiang không?
Không. Lõi là tấm sợi không amiang ép, bọc kín trong vỏ PTFE.
Cần gửi gì để được báo giá?
Cần 7 mục: tiêu chuẩn và cấp áp bích, DN, mặt kín hay vòng trong lỗ bu lông, môi chất, nhiệt độ, áp suất, số lượng.







