Dây tết chèn (gland packing) mua theo mét, hộp 10 kg và bộ vòng
10 sản phẩm đang có sẵn
Dây tết chèn (gland packing, tết chèn) là dây bện vuông nhét vào hộp chèn quanh trục bơm và ty van. Kho có 10 loại, từ 100 độ C (cotton mỡ bò) tới 455 độ C (graphite) và 550 độ C (amiang). Cỡ vuông 3x3 đến 30x30mm, dây tròn D10 đến D32mm, bán theo mét, hộp 10 kg hoặc bộ vòng cắt sẵn.

Dây tết chèn acrylic tẩm PTFE màu trắng theo mét và hộp 10 kg

Dây tết chèn amiang (dây amiang chì) theo mét, hộp 10 kg và cảnh báo

Dây tết chèn aramid (kevlar vàng) theo mét, cuộn và hộp 10 kg

Dây tết chèn aramid carbon vàng đen bán theo mét và hộp 10 kg

Dây tết chèn carbon tẩm graphite bán lẻ theo mét, cuộn và hộp

Dây tết chèn cotton mỡ bò (dây tết mỡ) bán theo mét và hộp 10 kg

Dây tết chèn graphite (dây tết chì) theo mét, cuộn và hộp 10 kg

Dây tết chèn graphite lưới inox cho ty van, bán theo mét và hộp

Dây tết chèn PTFE (teflon) bán theo mét, hộp 10 kg và bộ vòng

Dây tết chèn PTFE graphite (GFO) mua theo mét, hộp 10 kg, bộ vòng
Mục lục
Các loại dây tết chèn tại kho
- Dây tết chèn PTFE (teflon): tới 260 độ C; cỡ 10x10 khoảng 70 m mỗi hộp 10 kg.
- Dây tết chèn PTFE graphite (GFO): tới 280 độ C; cỡ 10x10 khoảng 67 m mỗi hộp.
- Dây tết chèn graphite (dây tết chì): 455 độ C trong không khí; cuộn 1 kg và 5 kg.
- Dây tết chèn graphite lưới inox: sợi inox hoặc Inconel luồn trong, dành cho ty van.
- Dây tết chèn aramid (kevlar): từ -100 đến +280 độ C.
- Dây tết chèn aramid carbon: tới 300 độ C; sẵn 8x8 đến 20x20mm.
- Dây tết chèn carbon: khoảng 400 độ C trong không khí; cuộn 1, 5 và 10 kg.
- Dây tết chèn acrylic tẩm PTFE: tới 180 độ C, cỡ 3x3 đến 30x30mm.
- Dây tết chèn cotton mỡ bò: tới 100 độ C.
- Dây tết chèn amiang tẩm chì: 550 độ C; vuông 6x6 đến 20x20mm, tròn D10 đến D32mm.
Quy cách bán dây tết chèn: mét, hộp 10 kg, bộ vòng
Dây tết chèn bán theo hộp 10 kg, cuộn 1 kg và 5 kg, hoặc cắt lẻ theo mét và bộ vòng. Cách đặt có trong hướng dẫn mua hàng.
| Quy cách | Nhóm | Áp dụng cho | Ghi chú có số |
|---|---|---|---|
| Hộp 10 kg | Theo khối lượng | Cả 10 loại | Nhãn hộp kho "10 KG"; PTFE 10x10 khoảng 70 m mỗi hộp (tính 10.000 ÷ 142) |
| Cuộn 1 kg | Theo khối lượng | Graphite, aramid, carbon | Graphite 10x10 khoảng 8 m mỗi cuộn (tính 1.000 ÷ 120) |
| Cuộn 5 kg | Theo khối lượng | Graphite, aramid, carbon | Aramid 10x10 khoảng 36 m mỗi cuộn (tính 5.000 ÷ 140) |
| Cắt lẻ theo mét | Theo chiều dài | Cả 10 loại | Giá mét = g/m × giá kg; PTFE 10x10 khoảng 15.900 đến 88.200 đ/m |
| Bộ vòng cắt sẵn | Theo bộ | Cả 10 loại | 4 đến 6 vòng mỗi hộp chèn (James Walker); vòng dài ≈ π × (Ø trục + cạnh dây) |
| Cắt vòng theo số đo | Theo bộ | Gửi Ø trục, Ø hộp chèn, độ sâu hộp | Cạnh dây = (Ø hộp − Ø trục) ÷ 2; hộp 70, trục 50 ra dây 10x10 |
| Vuông sẵn 4x4 đến 20x20mm | Theo dạng dây | PTFE, PTFE graphite, graphite, carbon, cotton mỡ bò | 3x3 và từ 22x22 bện theo đơn |
| Vuông 3x3 đến 30x30mm | Theo dạng dây | Acrylic tẩm PTFE | Cỡ 10x10 nặng 135 g/m (tính) |
| Vuông 3x3 đến 30x30mm | Theo dạng dây | Graphite lưới inox | Dải cỡ liệt kê; cỡ có sẵn hỏi qua Zalo |
| Vuông sẵn 4x4, 8x8 đến 20x20mm | Theo dạng dây | Aramid (kevlar) | 6x6 bện theo đơn |
| Vuông sẵn 8x8 đến 20x20mm | Theo dạng dây | Aramid carbon | Dưới 8x8 và từ 22x22 bện theo đơn |
| Vuông 6x6 đến 20x20mm | Theo dạng dây | Amiang tẩm chì | Cỡ 10 có cả vuông và tròn, ghi rõ khi đặt |
| Tròn D10 đến D32mm | Theo dạng dây | Amiang | D10 nặng khoảng 102 g/m (ước tính) |
Bảng giá dây tết chèn
Giá tính theo kg: hộp 10 kg bằng 10 lần giá kg, giá mét bằng g/m nhân giá kg.
| Sản phẩm | Khoảng giá | Đơn vị |
|---|---|---|
| Dây tết chèn PTFE (teflon) | 112.000 đến 621.000 | đ/kg |
| Dây tết chèn PTFE graphite (GFO) | 252.000 đến 322.000 | đ/kg |
| Dây tết chèn graphite (dây tết chì) | 161.000 đến 988.000 | đ/kg |
| Dây tết chèn graphite lưới inox | 50.000 đến 800.000 | đ/kg |
| Dây tết chèn aramid (kevlar) | 51.000 đến 720.000 | đ/kg |
| Dây tết chèn aramid carbon | 50.000 đến 800.000 | đ/kg |
| Dây tết chèn carbon | 50.000 đến 800.000 | đ/kg |
| Dây tết chèn acrylic tẩm PTFE | 50.000 đến 800.000 | đ/kg |
| Dây tết chèn cotton mỡ bò | 55.000 đến 74.000 | đ/kg |
| Dây tết chèn amiang tẩm chì | 72.000 đến 311.000 | đ/kg |
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn
Dây tết chèn giá bao nhiêu một kg?
Từ 50.000 đến 988.000 đ tuỳ loại; cotton mỡ bò 55.000 đến 74.000 đ.
Chọn cỡ dây tết chèn thế nào?
Cạnh dây bằng (Ø hộp chèn trừ Ø trục) chia 2; hộp 70mm, trục 50mm dùng dây 10x10, xem thêm trong bảng tra cỡ dây tết chèn theo trục.
Có cắt dây tết chèn thành bộ vòng theo số đo không?
Có. Gửi Ø trục, Ø hộp chèn, độ sâu hộp qua Zalo; một bộ thường 4 đến 6 vòng, nguyên lý ở bài gland packing là gì.