
Dây tết chèn PTFE graphite (GFO) mua theo mét, hộp 10 kg, bộ vòng
Giá tham khảo 252.000 – 322.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Thành phần: Sợi PTFE pha graphite, bện chéo bốn mặt
- Màu: Đen xám, đồng màu cả mặt lẫn lõi
- Tỷ trọng: 1,50 g/cm³
- Độ nén / độ hồi phục: 22,5% / 54,5%
- Hệ số ma sát: 0,11
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | Graphite, Sợi PTFE |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Dây tết chèn PTFE graphite khác PTFE trắng và dây tết chì thế nào
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE graphite
- Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn PTFE graphite
- Bảng giá dây tết chèn PTFE graphite theo mét và theo hộp
- Cắt dây tết chèn PTFE graphite thành bộ vòng theo đường kính trục
- Mua dây tết chèn PTFE graphite theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE graphite
- Dây tết chèn PTFE graphite với GFO có phải một loại không?
- Một hộp 10 kg dây tết chèn PTFE graphite 12×12 được bao nhiêu mét?
- Làm sao biết dây PTFE graphite thật hay nhuộm ngoài?
- Dây tết chèn PTFE graphite có dùng cho thực phẩm không?
Dây tết chèn PTFE graphite (GFO, dây PTFE đen) là dây bện chéo bốn mặt từ sợi PTFE pha graphite, đen xám đồng màu cả mặt lẫn lõi, tỷ trọng 1,50 g/cm³, làm việc tới 280 độ C, hệ số ma sát 0,11. Cỡ 3×3 đến 30x30mm, bán theo mét hoặc hộp 10 kg trong nhóm dây tết chèn các loại, dùng cho trục bơm quay liên tục tốc độ cao, hơi quá nhiệt, dầu tải nhiệt.






Dây tết chèn PTFE graphite khác PTFE trắng và dây tết chì thế nào
So với dây tết chèn PTFE trắng, dây PTFE graphite chịu 280 so với 260 độ C, ma sát 0,11 so với 0,18, độ hồi phục 54,5% so với 41,3%. Hai loại khác nhau ở phụ gia graphite, nên màu đen xám thay cho màu trắng.
Dây tết chèn graphite (dây tết chì) là dây graphite nguyên chất, tức than chì, không phải PTFE graphite và không phải kim loại chì. Hàng nhuộm đen ngoài sẽ lộ lõi trắng khi cắt ngang, nên cắt một đoạn xem lõi lúc nhận hàng. Teadit 2007 là loại PTFE graphite, không phải sợi carbon. Kho không ghi dùng thực phẩm cho dây đen này vì 21 CFR 177.1550 không nhắc tới graphite.
Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE graphite
Áp suất và tốc độ trong bảng là số datasheet hãng cho loại vật liệu này, không phải số đo lô hàng kho. Các mức nhiệt, áp, tốc độ không đạt cùng lúc: tăng một mức thì mức còn lại phải hạ xuống.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần | Sợi PTFE pha graphite, bện chéo bốn mặt |
| Màu | Đen xám, đồng màu cả mặt lẫn lõi |
| Tỷ trọng | 1,50 g/cm³ |
| Độ nén / độ hồi phục | 22,5% / 54,5% |
| Hệ số ma sát | 0,11 |
| Nhiệt độ làm việc | Tới +280 độ C |
| pH | 0 đến 14, trừ chất oxy hoá mạnh (nước cường toan, axit nitric bốc khói, oleum) |
| Áp suất bơm quay (datasheet hãng) | 20 bar (Garlock 5100, Lionpak 2300) đến 35 bar (Teadit 2007) |
| Áp suất bơm piston (datasheet hãng) | 80 bar (Lionpak 2300) đến 100 bar (Teadit 2007) |
| Áp suất van, tĩnh (datasheet hãng) | 80 bar (Lionpak 2300) đến 200 bar (Teadit 2007) |
| Tốc độ trục (datasheet hãng) | 20 đến 25 m/s, lấy 20 m/s làm số bảo thủ |
| Dải cỡ | Sẵn 4×4 đến 20x20mm; 3×3 và 22×22 đến 30x30mm bện theo đơn |
| Quy cách bán | Hộp 10 kg; cắt lẻ theo mét hoặc vòng |
Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn PTFE graphite
Khối lượng tính bằng cạnh² x 1,50 g/m, số mét mỗi hộp bằng 10.000 chia cho g/m; mỗi lô bện chặt lỏng khác nhau nên số mét thật có thể chênh vài phần trăm. Cỡ 4×4 đến 20x20mm có sẵn, cỡ 3×3 và 22×22 đến 30x30mm bện theo đơn. Muốn chọn cỡ theo đường kính trục, xem bảng tra cỡ dây tết chèn theo trục của hãng.
| Cỡ dây | Nhóm | Khối lượng (g/m, tính) | Số mét mỗi hộp 10 kg (tính) | Đường kính trục thường gặp (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 3×3 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 13,5 | 741 | ty van dưới 12 |
| 4×4 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 24,0 | 417 | |
| 5×5 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 37,5 | 267 | ty van 12 đến 25 |
| 6×6 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 54,0 | 185 | ty van 12 đến 25 |
| 8×8 | Cỡ vừa 8–16mm | 96,0 | 104 | bơm 16 đến 29; ty van 25 đến 50 |
| 10×10 | Cỡ vừa 8–16mm | 150 | 67 | bơm 29 đến 48; ty van 50 đến 90 |
| 12×12 | Cỡ vừa 8–16mm | 216 | 46 | |
| 14×14 | Cỡ vừa 8–16mm | 294 | 34 | |
| 16×16 | Cỡ vừa 8–16mm | 384 | 26 | bơm 75 đến 120 |
| 18×18 | Cỡ lớn 18–30mm | 486 | 21 | |
| 20×20 | Cỡ lớn 18–30mm | 600 | 17 | |
| 22×22 | Cỡ lớn 18–30mm | 726 | 14 | |
| 25×25 | Cỡ lớn 18–30mm | 938 | 11 | bơm từ 200 |
| 30×30 | Cỡ lớn 18–30mm | 1.350 | 7 |
Bảng giá dây tết chèn PTFE graphite theo mét và theo hộp
Hộp 10 kg có giá 2.520.000 đến 3.220.000 đ, tức 252.000 đến 322.000 đ cho mỗi kg. Dây cỡ càng lớn thì một mét càng nặng, nên giá mét cũng cao hơn. Báo cỡ và số mét qua Zalo là đủ để kho tính tiền.
| Cỡ dây | Khối lượng (g/m, tính) | Giá theo mét (đ/m) | Giá một hộp 10 kg (đ) |
|---|---|---|---|
| 3×3 | 13,5 | 3.400 đến 4.300 | |
| 4×4 | 24,0 | 6.000 đến 7.700 | |
| 5×5 | 37,5 | 9.500 đến 12.100 | |
| 6×6 | 54,0 | 13.600 đến 17.400 | |
| 8×8 | 96,0 | 24.200 đến 30.900 | |
| 10×10 | 150 | 37.800 đến 48.300 | |
| 12×12 | 216 | 54.400 đến 69.600 | |
| 14×14 | 294 | 74.100 đến 94.700 | |
| 16×16 | 384 | 96.800 đến 123.600 | |
| 18×18 | 486 | 122.500 đến 156.500 | |
| 20×20 | 600 | 151.200 đến 193.200 | |
| 22×22 | 726 | 183.000 đến 233.800 | |
| 25×25 | 938 | 236.400 đến 302.000 | |
| 30×30 | 1.350 | 340.200 đến 434.700 | |
| Một hộp 10 kg (mọi cỡ) | 2.520.000 đến 3.220.000 | ||
| Giá theo kg (hộp nguyên) | 252.000 đến 322.000 đ/kg |
Cắt dây tết chèn PTFE graphite thành bộ vòng theo đường kính trục
Muốn biết cạnh dây, lấy Ø hộp chèn trừ Ø trục rồi chia đôi. Trục 60mm, hộp chèn 80mm cho dây 10×10. Chiều dài một vòng khoảng π x (60 + 10) = 219,9mm, cộng phần vát mối nối.
Một bộ thường có 4 đến 6 vòng theo James Walker, số vòng bằng độ sâu hộp chia cạnh dây. Bộ 5 vòng dây 10×10 dài khoảng 1,10 m, giá khoảng 41.600 đến 53.100 đ (tính). Các mối nối không nằm thẳng hàng mà được xếp so le. Qua Zalo, kho cần Ø trục, Ø lòng hộp chèn, độ sâu hộp (hoặc ảnh có thước kẹp) và số bộ.
Mua dây tết chèn PTFE graphite theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
Một bơm trục 60mm, hộp chèn 80mm, bộ 5 vòng cần khoảng 1,10 m dây 10×10 (150 g/m), mua theo mét hoặc theo bộ vòng đều được. Mười bơm cùng cỡ cần khoảng 11,0 m; một hộp 10 kg cỡ 10×10 được khoảng 67 m (tính), nên mua hộp khi tổng mét gần số mét mỗi hộp hoặc dùng thường xuyên. Nhiều cỡ trục khác nhau thì mua theo mét từng cỡ. Cách đặt và gửi số đo có trong hướng dẫn mua hàng.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE graphite
Dây tết chèn PTFE graphite với GFO có phải một loại không?
Có, GFO là tên gọi thường gặp của dây PTFE pha graphite màu đen.
Một hộp 10 kg dây tết chèn PTFE graphite 12×12 được bao nhiêu mét?
Khoảng 46 m (tính: 10.000 g chia 216 g/m).
Làm sao biết dây PTFE graphite thật hay nhuộm ngoài?
Cắt ngang một đoạn: hàng đúng đen xám cả lõi, hàng nhuộm lộ lõi trắng.
Dây tết chèn PTFE graphite có dùng cho thực phẩm không?
Không ghi dùng thực phẩm cho dây đen, trừ mã hãng có công bố riêng.







