
Dây tết chèn graphite lưới inox cho ty van, bán theo mét và hộp
Giá tham khảo 50.000 – 800.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Thành phần: Graphite giãn nở có sợi kim loại luồn trong từng sợi: inox AISI 304 hoặc Inconel/niken
- Tỷ trọng (hãng): Khoảng 1,5 g/cm³ lõi inox; 1,20 g/cm³ lõi Inconel (AESSEAL 355); kho chưa có phiếu
- Nhiệt độ trong không khí: 455 độ C; khi có oxy, hãng lớn ghi tối thiểu 400 độ C
- Nhiệt độ trong hơi nước: 650 độ C
- pH: 0 đến 14, trừ chất oxy hoá mạnh
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | Graphite giãn nở, Lưới inox |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Dây tết chèn graphite lưới inox khác dây graphite nguyên chất thế nào
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn graphite lưới inox
- Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn graphite lưới inox
- Bảng giá dây tết chèn graphite lưới inox theo mét và theo hộp
- Cắt dây tết chèn graphite lưới inox thành bộ vòng theo đường kính trục
- Mua dây tết chèn graphite lưới inox theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn graphite lưới inox
- Dây tết chèn graphite lưới inox có dùng cho trục bơm được không?
- Lưới inox có làm dây chịu nhiệt cao hơn không?
- Một hộp 10 kg dây tết chèn graphite lưới inox 10×10 được bao nhiêu mét?
- Ép vòng graphite lưới inox bao nhiêu là đủ?
Dây tết chèn graphite lưới inox (cũng gọi dây graphite lõi inox) là dây graphite giãn nở có sợi kim loại, inox 304 hoặc Inconel, luồn trong từng sợi. Dây chịu 455 độ C trong không khí, 650 độ C trong hơi nước, pH 0 đến 14, cỡ 3×3 đến 30x30mm, bán theo mét và hộp 10 kg. Chỉ dùng cho ty van: van cổng, van cầu, van hơi, lò hơi.






Dây tết chèn graphite lưới inox khác dây graphite nguyên chất thế nào
Lưới kim loại không nâng nhiệt: Garlock 1300-E và 1303-FEP cùng ghi 455 và 650 độ C. Lưới chống ép đùn khi áp van cao, nên dây nặng hơn: cỡ 10×10 lõi inox khoảng 6,6 m/kg, lõi Inconel 8,8 m/kg theo hãng.
Trục bơm quay không dùng loại này, AESSEAL 355 ghi 0 bar và 0 m/s; trục bơm chọn dây tết chèn graphite nguyên chất hoặc dây tết chèn carbon. Tấm graphite lưới inox 316 Graph-Lock là tấm đệm, không phải dây. Các loại khác xem tại dây tết chèn các loại.
Thông số kỹ thuật dây tết chèn graphite lưới inox
Áp suất và tốc độ trong bảng là số datasheet hãng cho loại vật liệu này, không phải số đo lô hàng kho. Các mức nhiệt, áp, tốc độ không đạt cùng lúc.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần | Graphite giãn nở có sợi kim loại luồn trong từng sợi: inox AISI 304 hoặc Inconel/niken |
| Tỷ trọng (hãng) | Khoảng 1,5 g/cm³ lõi inox; 1,20 g/cm³ lõi Inconel (AESSEAL 355); kho chưa có phiếu |
| Nhiệt độ trong không khí | 455 độ C; khi có oxy, hãng lớn ghi tối thiểu 400 độ C |
| Nhiệt độ trong hơi nước | 650 độ C |
| pH | 0 đến 14, trừ chất oxy hoá mạnh |
| Áp suất van, tĩnh (datasheet hãng) | 190 bar (Klinger K3222W) đến 345 bar (Chesterton 1601); AESSEAL 355 300 bar |
| Bơm quay | Không dùng (AESSEAL 355: 0 bar, 0 m/s) |
| Độ ép vòng khi lắp | 20 đến 25% (AESSEAL 355) |
| Khe đùn, độ nhẵn ty van | Khe đùn tối đa 0,25mm; ty van Ra 0,4 đến 0,6 µm |
| Khối lượng hãng cỡ 10mm | Lõi inox 304 khoảng 6,6 m/kg; lõi Inconel 8,8 m/kg |
| Dải cỡ | 3×3 đến 30x30mm; AESSEAL 355 làm 3 đến 40mm |
| Quy cách bán | Hộp 10 kg; cắt lẻ theo mét hoặc bộ vòng |
Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn graphite lưới inox
Khối lượng tính bằng cạnh² × 1,50, số mét bằng 10.000 ÷ g/m; lõi lưới kim loại và độ nén của sợi làm số mét thực tế dao động quanh số tính. Cỡ trục tương ứng đối chiếu thêm với bảng tra cỡ dây tết chèn theo trục. Cỡ có sẵn trong kho cần xác nhận khi đặt.
| Cỡ dây | Nhóm | Khối lượng (g/m, tính) | Số mét mỗi hộp 10 kg (tính) | Đường kính trục thường gặp (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 3×3 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 13,5 | 741 | ty van dưới 12 |
| 4×4 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 24,0 | 417 | |
| 5×5 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 37,5 | 267 | ty van 12 đến 25 |
| 6×6 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 54,0 | 185 | ty van 12 đến 25 |
| 8×8 | Cỡ vừa 8–16mm | 96,0 | 104 | ty van 25 đến 50 |
| 10×10 | Cỡ vừa 8–16mm | 150 | 67 | ty van 50 đến 90 |
| 12×12 | Cỡ vừa 8–16mm | 216 | 46 | |
| 14×14 | Cỡ vừa 8–16mm | 294 | 34 | |
| 16×16 | Cỡ vừa 8–16mm | 384 | 26 | |
| 18×18 | Cỡ lớn 18–30mm | 486 | 21 | |
| 20×20 | Cỡ lớn 18–30mm | 600 | 17 | |
| 22×22 | Cỡ lớn 18–30mm | 726 | 14 | |
| 25×25 | Cỡ lớn 18–30mm | 938 | 11 | |
| 30×30 | Cỡ lớn 18–30mm | 1.350 | 7 |
Bảng giá dây tết chèn graphite lưới inox theo mét và theo hộp
Loại này bán 50.000 đến 800.000 đ một kg, cả hộp 10 kg từ 500.000 đến 8.000.000 đ. Giá mỗi mét đi theo khối lượng: cỡ nặng hơn thì đắt hơn. Gửi qua Zalo cỡ dây cùng số mét định mua để được báo giá theo đơn.
| Cỡ dây | Khối lượng (g/m, tính) | Giá theo mét (đ/m) | Giá một hộp 10 kg (đ) |
|---|---|---|---|
| 3×3 | 13,5 | 700 đến 10.800 | |
| 4×4 | 24,0 | 1.200 đến 19.200 | |
| 5×5 | 37,5 | 1.900 đến 30.000 | |
| 6×6 | 54,0 | 2.700 đến 43.200 | |
| 8×8 | 96,0 | 4.800 đến 76.800 | |
| 10×10 | 150 | 7.500 đến 120.000 | |
| 12×12 | 216 | 10.800 đến 172.800 | |
| 14×14 | 294 | 14.700 đến 235.200 | |
| 16×16 | 384 | 19.200 đến 307.200 | |
| 18×18 | 486 | 24.300 đến 388.800 | |
| 20×20 | 600 | 30.000 đến 480.000 | |
| 22×22 | 726 | 36.300 đến 580.800 | |
| 25×25 | 938 | 46.900 đến 750.400 | |
| 30×30 | 1.350 | 67.500 đến 1.080.000 | |
| Một hộp 10 kg (mọi cỡ) | 500.000 đến 8.000.000 | ||
| Giá theo kg (hộp nguyên) | 50.000 đến 800.000 đ/kg |
Cắt dây tết chèn graphite lưới inox thành bộ vòng theo đường kính trục
Khe giữa hộp chèn và trục chia đôi chính là cạnh dây cần đặt. Ví dụ trục 40mm, hộp chèn 56mm cho dây 8×8; chiều dài một vòng khoảng π × (40 + 8) = 150,8mm, cộng phần vát mối nối.
Một bộ gồm 4 đến 6 vòng theo James Walker, số vòng bằng độ sâu hộp ÷ cạnh dây. Bộ 5 vòng cần khoảng 0,75 m, giá khoảng 3.600 đến 57.900 đ (tính). Mối cắt các vòng đặt lệch nhau. Gửi qua Zalo: Ø trục, Ø lòng hộp chèn, độ sâu hộp hoặc ảnh có thước kẹp, số bộ cần.
Mua dây tết chèn graphite lưới inox theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
Một bơm trục 40mm, hộp chèn 56mm, bộ 5 vòng cần khoảng 0,75 m dây 8×8 (96,0 g/m). Mười bộ cùng cỡ cần khoảng 7,5 m, trong khi một hộp 10 kg cỡ 8×8 được khoảng 104 m (tính).
Mua hộp khi tổng mét gần số mét mỗi hộp hoặc dùng thường xuyên. Nhiều cỡ trục khác nhau thì mua theo mét từng cỡ. Cần ít hơn một hộp thì dùng cuộn 1 kg hoặc 5 kg. Cách đặt và gửi số đo ghi trong hướng dẫn mua hàng.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn graphite lưới inox
Dây tết chèn graphite lưới inox có dùng cho trục bơm được không?
Không, AESSEAL 355 ghi 0 bar và 0 m/s cho trục quay; loại này chỉ dùng cho ty van.
Lưới inox có làm dây chịu nhiệt cao hơn không?
Không, lưới chỉ chống ép đùn; nhiệt vẫn 455 độ C trong không khí, 650 độ C trong hơi nước.
Một hộp 10 kg dây tết chèn graphite lưới inox 10×10 được bao nhiêu mét?
Khoảng 67 m theo công thức (tỷ trọng 1,5); hãng Textile Technologies ghi 6,6 m/kg, tức khoảng 66 m.
Ép vòng graphite lưới inox bao nhiêu là đủ?
20 đến 25% theo AESSEAL 355.







