Bỏ qua đến nội dung
Dây Tết Chèn
Gioăng amiang bìa đỏ ba chiếc mặt bích có lỗ bu lông đặt rời

Gioăng amiang (đệm amiang, ron amiang chịu nhiệt) cắt từ tấm 1270×1270

Giá tham khảo 90.000 – 1.846.000 đ / tấm

Đặc điểm nổi bật

  • Khổ tấm: 1270x1270mm
  • Độ dày: 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6mm
  • Khối lượng tấm: 0,5mm 1,61 kg; 1mm 3,22 kg; 1,5mm 4,83 kg; 2mm 6,45 kg; 3mm 9,67 kg; 4mm 12,90 kg; 5mm 16,12 kg; 6mm 19,35 kg
  • Tỷ trọng: Khoảng 2,0 g/cm³ (số tính, chưa phải số đo)
  • CJ-9 (đỏ): 380 độ C, 35 kg/cm²; nước, hơi, khí

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpDaytetchen.net
Vật liệuBìa amiang CAF
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Gioăng amiang khác gioăng không amiang thế nào
  2. Thông số kỹ thuật gioăng amiang
  3. Bảng tra kích thước gioăng amiang theo DN
  4. Bảng giá gioăng amiang
  5. Cắt gioăng amiang bằng máy CNC theo yêu cầu
  6. Mua theo tấm, theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ
  7. Quy định khi mua bán hàng chứa amiang
  8. Câu hỏi thường gặp về gioăng amiang
  9. Một tấm gioăng amiang 1270×1270 dày 3mm nặng bao nhiêu?
  10. Mác CJ-29 có phải gioăng amiang chịu nhiệt cao nhất?
  11. Gioăng amiang có bị cấm mua bán không?
  12. Tấm gioăng amiang dày 2mm giá bao nhiêu?

Gioăng amiang, còn gọi đệm amiang, ron amiang chịu nhiệt hay gasket amiang, cắt từ bìa amiang CAF khổ 1270x1270mm dày 0,5 đến 6mm. Mác quyết định chỗ dùng: CJ-9 380 độ C cho nước, hơi, khí; CJ-27 550 độ C cho dầu; CJ-29 210 độ C cho axit, kiềm. Bán theo tấm hoặc theo cái cắt sẵn. Amiang trắng chrysotile là hàng kinh doanh có điều kiện.

Gioăng amiang khác gioăng không amiang thế nào

Bìa amiang theo IS 2712 W/1 chịu tới 510 độ C ở 6,4 MPa, còn tấm Ferolite NAM 39 không amiang chịu 180 độ C liên tục. Vật liệu không amiang không chịu nhiệt hơn amiang; hai loại khác nhau ở quy định pháp lý và giá. Với mối ghép cần giải pháp khác có thể xem gioăng phi kim loại, gioăng không amiang hoặc gioăng chì graphite; điểm khác của từng loại nằm trong bài gioăng amiang và không amiang khác nhau.

Thông số kỹ thuật gioăng amiang

Bảng dưới gộp khổ tấm, độ dày, khối lượng và giới hạn của từng mác.

Chỉ tiêuGiá trị
Khổ tấm1270x1270mm
Độ dày0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6mm
Khối lượng tấm0,5mm 1,61 kg; 1mm 3,22 kg; 1,5mm 4,83 kg; 2mm 6,45 kg; 3mm 9,67 kg; 4mm 12,90 kg; 5mm 16,12 kg; 6mm 19,35 kg
Tỷ trọngKhoảng 2,0 g/cm³ (số tính, chưa phải số đo)
CJ-9 (đỏ)380 độ C, 35 kg/cm²; nước, hơi, khí
CJ-23 EXTRA450 độ C, 80 kg/cm²; nước, hơi, khí
CJ-27 OIL550 độ C, 150 kg/cm²; dầu
CJ-29 AXIT210 độ C, 150 kg/cm²; axit, kiềm; là mác nhiệt thấp nhất trong thang CJ
CJ-25 lõi kẽm400 độ C liên tục, 160 kg/cm²; không ghi chịu dầu
Dòng XBXB-450: 440 đến 450 độ C / 11 đến 12 MPa; XB-150: 140 đến 150 độ C / 1,5 đến 2 MPa. Cặp số là điều kiện thử kín hơi 30 phút (GB/T 3985, COA 24/09/2026), không chịu dầu, không axit
Dòng NYCOA không có trần nhiệt
IS 2712W/1 510 độ C ở 6,4 MPa; W/2 350 độ C ở 4,0 MPa; W/3 250 độ C ở 2,0 MPa
m và y (ASME VIII Div.1 App.2)3mm: m 2,0, y 1.600 psi; 1,6mm: m 2,75, y 3.700 psi; 0,8mm: m 3,5, y 6.500 psi

Bảng tra kích thước gioăng amiang theo DN

Bảng có 14 cỡ từ DN15 đến DN300 theo JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16, mọi cỡ cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm.

DNNhómJIS 10K (ID x OD, mm)ANSI 150 (ID x OD, mm)DIN PN16 (ID x OD, mm)Độ dày thường bán
DN15Cỡ nhỏ DN15 đến DN4022×5821,4×47,622×50Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN20Cỡ nhỏ DN15 đến DN4028×6327,0×57,228×60Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN25Cỡ nhỏ DN15 đến DN4035×7433,3×66,735×70Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN32Cỡ nhỏ DN15 đến DN4043×8442,1×76,243×82Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN40Cỡ nhỏ DN15 đến DN4049×8948,4×85,749×92Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN50Cỡ vừa DN50 đến DN10061×10460,3×104,861×107Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN65Cỡ vừa DN50 đến DN10077×12473,0×123,877×127Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN80Cỡ vừa DN50 đến DN10090×13488,9×136,590×142Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN100Cỡ vừa DN50 đến DN100115×159114,3×174,6115×162Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN125Cỡ lớn DN125 đến DN300141×190141,3×196,9141×192Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN150Cỡ lớn DN125 đến DN300167×220168,3×222,3169×218Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN200Cỡ lớn DN125 đến DN300218×270219,1×279,4220×273Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN250Cỡ lớn DN125 đến DN300270×333273,1×339,7274×329Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm
DN300Cỡ lớn DN125 đến DN300321×378323,9×409,6325×384Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm

Bảng giá gioăng amiang

Giá tính theo tấm 1270×1270 và theo độ dày, từ 90.000 đến 1.846.000 đ/tấm; gioăng cắt sẵn báo theo số cái lấy được từ tấm.

Quy cáchĐơn vịGiá tham khảo (đ)
Tấm 1270×1270 dày 0,5mm (1,61 kg)tấm90.000 đến 153.000
Tấm 1270×1270 dày 1mm (3,22 kg)tấm126.000 đến 374.000
Tấm 1270×1270 dày 2mm (6,45 kg)tấm227.000 đến 667.000
Tấm 1270×1270 dày 3mm (9,67 kg)tấm364.000 đến 1.065.000
Tấm 1270×1270 dày 4mm (12,90 kg)tấm450.000 đến 1.250.000
Tấm 1270×1270 dày 5mm (16,12 kg)tấm540.000 đến 1.846.000
Khoảng chung tấm 0,5 đến 5mmtấm90.000 đến 1.846.000

Cắt gioăng amiang bằng máy CNC theo yêu cầu

Xưởng cắt theo DN, tiêu chuẩn bích hoặc bản vẽ từ tấm 1270×1270. Để báo giá cần gửi qua Zalo: mác bìa, DN và tiêu chuẩn bích (hoặc đường kính trong, đường kính ngoài, số lỗ), độ dày, số lượng và ảnh gioăng cũ đặt cạnh thước.

Khi cắt, dùng cắt ướt hoặc cắt dao, đeo khẩu trang lọc bụi và gom vụn vào túi kín.

Mua theo tấm, theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ

Mua tấm hợp khi xưởng tự cắt nhiều cỡ: tấm 2mm nặng 6,45 kg, 3mm nặng 9,67 kg, 5mm nặng 16,12 kg, số này dùng để tính phí chở. Cái cắt sẵn hợp khi chỉ thay vài bích. Gioăng hình lạ thì đặt theo bản vẽ. Chọn mác theo môi chất trước, rồi mới chọn độ dày; quy trình đặt hàng ghi trong hướng dẫn mua hàng.

Quy định khi mua bán hàng chứa amiang

Amiang amphibol (nâu, xanh) thuộc nhóm bị cấm theo Luật Đầu tư 2020, Phụ lục II. Amiang trắng chrysotile là ngành kinh doanh có điều kiện theo Nghị định 09/2021/NĐ-CP, Điều 8, với giới hạn 0,1 sợi/ml tính trung bình 8 giờ. IARC xếp amiang vào Nhóm 1, chất gây ung thư cho người. Bụi amiang phát sinh khi cắt và mài nên cần cắt ướt, khẩu trang lọc bụi và gom vụn trong túi kín.

Câu hỏi thường gặp về gioăng amiang

Một tấm gioăng amiang 1270×1270 dày 3mm nặng bao nhiêu?

9,67 kg. Tấm 2mm nặng 6,45 kg và tấm 5mm nặng 16,12 kg.

Mác CJ-29 có phải gioăng amiang chịu nhiệt cao nhất?

Không. CJ-29 là mác nhiệt thấp nhất, 210 độ C, dành cho axit và kiềm; CJ-27 chịu tới 550 độ C cho dầu.

Gioăng amiang có bị cấm mua bán không?

Không với amiang trắng chrysotile: đây là ngành kinh doanh có điều kiện theo Nghị định 09/2021/NĐ-CP. Amiang amphibol (nâu, xanh) thuộc ngành cấm.

Tấm gioăng amiang dày 2mm giá bao nhiêu?

227.000 đến 667.000 đ/tấm 1270×1270, tùy mác.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700