
Dây tết chèn acrylic tẩm PTFE màu trắng theo mét và hộp 10 kg
Giá tham khảo 50.000 – 800.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Thành phần: Sợi acrylic (polyacrylonitrile, từ 85% acrylonitrile) bện, tẩm PTFE
- Màu: Trắng
- Tỷ trọng (hãng): 1,35 g/cm³ (AESSEAL 290); kho chưa có phiếu
- Nhiệt độ dùng liên tục: Tới 180 độ C
- pH: 2 đến 12 (Klinger K10, Temapack 2210)
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | PTFE, Sợi acrylic |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Dây tết chèn acrylic khác dây PTFE trắng và acrylic tẩm graphite thế nào
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn acrylic
- Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn acrylic
- Bảng giá dây tết chèn acrylic theo mét và theo hộp
- Cắt dây tết chèn acrylic thành bộ vòng theo đường kính trục
- Mua dây tết chèn acrylic theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn acrylic
- Dây tết chèn acrylic kho bán màu gì?
- Dây tết chèn acrylic chịu bao nhiêu độ khi chạy liên tục?
- Có dùng dây acrylic cho bơm bùn có cát không?
- Một hộp 10 kg dây tết chèn acrylic 10×10 được bao nhiêu mét?
Dây tết chèn acrylic (dây tết acrylic trắng, dây tết sợi tổng hợp) là dây bện từ sợi acrylic, tẩm PTFE, màu trắng, tỷ trọng 1,35 g/cm³, dùng liên tục tới 180 độ C, cỡ 3×3 đến 30x30mm. Kho bán theo mét hoặc hộp 10 kg cho bơm ly tâm, máy khuấy, trộn ở dịch vụ không mài mòn; dây tết chèn các loại xếp chung một danh mục.






Dây tết chèn acrylic khác dây PTFE trắng và acrylic tẩm graphite thế nào
Dây tết chèn acrylic tẩm PTFE cùng màu trắng với dây tết chèn PTFE nhưng chỉ dùng liên tục tới 180 độ C, còn PTFE nguyên chất tới 260 độ C và pH 0 đến 14. Bản acrylic tẩm graphite màu đen (3000G, pH 4 đến 10, 5,1 m/s) là mặt hàng khác. Sợi acrylic cũng không phải ACM (cao su polyacrylate), và Panox cùng gốc PAN nhưng đã xử lý nhiệt. Bùn mài mòn dùng dây tết chèn aramid.
Thông số kỹ thuật dây tết chèn acrylic
Áp suất và tốc độ trong bảng là số datasheet hãng cho loại vật liệu này, không phải số đo lô của kho. Các mức nhiệt, áp suất và tốc độ không đạt cùng lúc trên một hộp chèn.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần | Sợi acrylic (polyacrylonitrile, từ 85% acrylonitrile) bện, tẩm PTFE |
| Màu | Trắng |
| Tỷ trọng (hãng) | 1,35 g/cm³ (AESSEAL 290); kho chưa có phiếu |
| Nhiệt độ dùng liên tục | Tới 180 độ C |
| pH | 2 đến 12 (Klinger K10, Temapack 2210) |
| Áp suất bơm quay (datasheet hãng) | 20 bar (AESSEAL 290, Temapack 2210) |
| Áp suất bơm piston (datasheet hãng) | 20 bar (Temapack 2210) đến 60 bar (AESSEAL 290) |
| Áp suất van, tĩnh (datasheet hãng) | 80 bar (Temapack 2210) đến 100 bar (Klinger K10, AESSEAL 290) |
| Tốc độ trục (datasheet hãng) | 10 m/s (Klinger K10, Temapack 2210) đến 15 m/s (AESSEAL 290); piston 2 m/s |
| Độ cứng trục (hãng) | Tối thiểu HRC 35 (AESSEAL 290) |
| Dải cỡ | Vuông 3×3 đến 30x30mm |
| Quy cách bán | Hộp 10 kg; cắt lẻ theo mét hoặc vòng |
| Khối lượng cỡ 10×10 (tính) | 135 g/m |
Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn acrylic
Cột g/m lấy cạnh² nhân 1,35, cột số mét lấy 10.000 chia g/m; mức tẩm PTFE trên sợi acrylic thay đổi theo lô nên hãy coi đây là số ước lượng. Cỡ trục đối chiếu theo bảng tra cỡ dây tết chèn theo trục, riêng cột cuối lấy từ bảng hãng Klinger và James Walker.
| Cỡ dây | Nhóm | Khối lượng (g/m, tính) | Số mét mỗi hộp 10 kg (tính) | Đường kính trục thường gặp (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 3×3 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 12,2 | 820 | ty van dưới 12 |
| 4×4 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 21,6 | 463 | |
| 5×5 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 33,8 | 296 | ty van 12 đến 25 |
| 6×6 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 48,6 | 206 | ty van 12 đến 25 |
| 8×8 | Cỡ vừa 8–16mm | 86,4 | 116 | bơm 16 đến 29; ty van 25 đến 50 |
| 10×10 | Cỡ vừa 8–16mm | 135 | 74 | bơm 29 đến 48; ty van 50 đến 90 |
| 12×12 | Cỡ vừa 8–16mm | 194 | 52 | |
| 14×14 | Cỡ vừa 8–16mm | 265 | 38 | |
| 16×16 | Cỡ vừa 8–16mm | 346 | 29 | bơm 75 đến 120 |
| 18×18 | Cỡ lớn 18–30mm | 437 | 23 | |
| 20×20 | Cỡ lớn 18–30mm | 540 | 19 | |
| 22×22 | Cỡ lớn 18–30mm | 653 | 15 | |
| 25×25 | Cỡ lớn 18–30mm | 844 | 12 | bơm từ 200 |
| 30×30 | Cỡ lớn 18–30mm | 1.215 | 8 |
Bảng giá dây tết chèn acrylic theo mét và theo hộp
Giá tính theo kg, từ 50.000 đến 800.000 đ, hộp 10 kg từ 500.000 đến 8.000.000 đ. Giá theo mét chênh giữa các cỡ vì mỗi cỡ nặng một khác. Kho báo giá sau khi nhận cỡ và số mét qua Zalo.
| Cỡ dây | Khối lượng (g/m, tính) | Giá theo mét (đ/m) | Giá một hộp 10 kg (đ) |
|---|---|---|---|
| 3×3 | 12,2 | 600 đến 9.800 | |
| 4×4 | 21,6 | 1.100 đến 17.300 | |
| 5×5 | 33,8 | 1.700 đến 27.000 | |
| 6×6 | 48,6 | 2.400 đến 38.900 | |
| 8×8 | 86,4 | 4.300 đến 69.100 | |
| 10×10 | 135 | 6.800 đến 108.000 | |
| 12×12 | 194 | 9.700 đến 155.200 | |
| 14×14 | 265 | 13.300 đến 212.000 | |
| 16×16 | 346 | 17.300 đến 276.800 | |
| 18×18 | 437 | 21.900 đến 349.600 | |
| 20×20 | 540 | 27.000 đến 432.000 | |
| 22×22 | 653 | 32.700 đến 522.400 | |
| 25×25 | 844 | 42.200 đến 675.200 | |
| 30×30 | 1.215 | 60.800 đến 972.000 | |
| Một hộp 10 kg (mọi cỡ) | 500.000 đến 8.000.000 | ||
| Giá theo kg (hộp nguyên) | 50.000 đến 800.000 đ/kg |
Cắt dây tết chèn acrylic thành bộ vòng theo đường kính trục
Chia đôi phần chênh giữa đường kính hộp chèn và trục để ra cỡ dây. Trục 40mm, hộp chèn 56mm cho dây 8×8; một vòng dài khoảng π × (40 + 8) = 150,8mm, cộng phần vát mối nối. Bộ gồm 4 đến 6 vòng theo James Walker, số vòng bằng độ sâu hộp ÷ cạnh dây. Bộ 5 vòng dây 8×8 dài khoảng 0,75 m, giá khoảng 3.300 đến 52.100 đ (tính). Mối cắt các vòng đặt lệch nhau để bạc ép nén dây thành lớp kín liên tục.
Kho cần biết Ø trục, Ø lòng hộp chèn, độ sâu hộp và số bộ; một tấm ảnh có thước kẹp gửi Zalo cũng thay được ba số đo đầu.
Mua dây tết chèn acrylic theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
Một bơm trục 40mm, hộp chèn 56mm cần bộ 5 vòng, khoảng 0,75 m dây 8×8 (86,4 g/m). Dù có tới mười bơm cùng cỡ, tổng cũng chỉ khoảng 7,5 m, còn nguyên hộp 10 kg cỡ 8×8 dài khoảng 116 m (tính). Hộp chỉ đáng mua khi nhà máy thay dây đều đặn và dùng gần hết chiều dài đó; trục mỗi máy một cỡ thì cắt mét lẻ cho từng cỡ sẽ đỡ tồn kho. Quy trình đặt và nhận hàng nằm trong hướng dẫn mua hàng.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn acrylic
Dây tết chèn acrylic kho bán màu gì?
Màu trắng, là bản sợi acrylic tẩm PTFE.
Dây tết chèn acrylic chịu bao nhiêu độ khi chạy liên tục?
180 độ C. Bảng hãng ghi cao hơn nhưng không nên tính theo số đó.
Có dùng dây acrylic cho bơm bùn có cát không?
Không. Bùn mài mòn nên dùng dây aramid.
Một hộp 10 kg dây tết chèn acrylic 10×10 được bao nhiêu mét?
Khoảng 74 m (tính: 10.000 g ÷ 135 g/m); AESSEAL 290 ghi 7,4 m/kg.







