
Dây tết chèn amiang (dây amiang chì) theo mét, hộp 10 kg và cảnh báo
Giá tham khảo 72.000 – 311.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Thành phần: Sợi amiang trắng (chrysotile) bện cùng sợi bông; từ 75% amiang trở lên (ASTM D299 tối thiểu 75%)
- Hai dạng: Trắng không phủ (cách điện, mối tĩnh); tẩm chì: graphite và dầu, xám đen, dẫn điện, chịu dầu
- Nhiệt độ: 550 độ C (dây trắng và dây tẩm chì)
- Áp suất tĩnh: 150 bar (chỉ mối tĩnh)
- Áp suất động (trục quay, ty trượt): 15 bar
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | Graphite, Sợi amiang |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Dây tết chèn amiang tẩm chì khác amiang trắng và amiang tẩm PTFE thế nào
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn amiang
- Cảnh báo pháp lý, sức khỏe và dây không amiang thay thế
- Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn amiang
- Bảng giá dây tết chèn amiang theo mét và theo hộp
- Cắt dây tết chèn amiang thành bộ vòng theo đường kính trục
- Mua dây tết chèn amiang theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn amiang
- Dây tết chèn amiang có bị cấm bán không?
- Dây amiang chì có chứa kim loại chì không?
- Dây tết chèn amiang dùng cho bơm ly tâm được không?
- Có dây không amiang nào thay thế được?
- Cỡ 10 dây amiang có mấy dạng?
Dây tết chèn amiang (dây amiang chì) là dây bện từ sợi amiang trắng chrysotile cùng sợi bông, từ 75% amiang trở lên, chịu 550 độ C, dùng cho ty van hơi nóng, cửa lò, nắp nồi hơi. Dây có amiang, IARC xếp Nhóm 1: xem cảnh báo bên dưới. Hộp 10 kg, bán lẻ theo mét.






Dây tết chèn amiang tẩm chì khác amiang trắng và amiang tẩm PTFE thế nào
Dây trắng không phủ cách điện, hợp mối ghép đứng yên như cửa lò. Dây tẩm chì phủ graphite và dầu, xám đen, dẫn điện, chịu dầu, dùng cho trục quay chậm và ty van; “chì” là than chì, không phải kim loại chì. Trong nhóm dây tết chèn các loại, amiang tẩm PTFE khác hẳn: theo datasheet hãng Kaxite là 260 độ C, 10 bar khi quay, 10 m/s, pH 2 đến 13, còn dây tẩm chì là 550 độ C và 2 m/s. Tin bán gộp “teflon đen, chì graphite, amiang chèn teflon” thì hỏi rõ thành phần.
Thông số kỹ thuật dây tết chèn amiang
Áp suất và tốc độ là số datasheet hãng cho loại vật liệu này, không phải số đo lô hàng; các mức không đạt cùng lúc.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần | Sợi amiang trắng (chrysotile) bện cùng sợi bông; từ 75% amiang trở lên (ASTM D299 tối thiểu 75%) |
| Hai dạng | Trắng không phủ (cách điện, mối tĩnh); tẩm chì: graphite và dầu, xám đen, dẫn điện, chịu dầu |
| Nhiệt độ | 550 độ C (dây trắng và dây tẩm chì) |
| Áp suất tĩnh | 150 bar (chỉ mối tĩnh) |
| Áp suất động (trục quay, ty trượt) | 15 bar |
| Tốc độ trục tối đa | 2 m/s; bơm 1.450 vòng/phút vượt 2 m/s từ trục khoảng 26mm; hai trần không cộng với nhau |
| Tỷ trọng (ước tính) | 1,3 g/cm³ (amiang trắng khô) |
| pH (dây tẩm chì) | 4 đến 10 |
| Không dùng | Axit mạnh, kiềm đặc; bơm ly tâm nối thẳng động cơ (phần lớn vượt 2 m/s) |
| Dạng vuông | 6×6 đến 20x20mm |
| Dạng tròn | D10 đến D32mm (cỡ 10 có cả vuông và tròn) |
| Quy cách bán | Hộp 10 kg, bán lẻ theo mét |
Cảnh báo pháp lý, sức khỏe và dây không amiang thay thế
- Amiang amphibol (nâu, xanh) thuộc Phụ lục II Luật Đầu tư 2020 (61/2020/QH14), ngành cấm đầu tư kinh doanh; Thông tư liên tịch 1529/1998/TTLT-BKHCNMT-BXD cấm sản phẩm chứa amphibol từ 1998.
- Chrysotile không bị cấm nhưng là ngành kinh doanh có điều kiện; Nghị định 09/2021/NĐ-CP Điều 8 đặt nồng độ sợi nơi sản xuất tối đa 0,1 sợi/ml (8 giờ) và 0,5 sợi/ml (1 giờ); TCVN 9188:2024.
- IARC xếp mọi dạng amiang, kể cả chrysotile, vào Nhóm 1; WHO và ILO khuyên ngừng dùng; 68 nước cấm hoàn toàn (WHO, 30/06/2022).
- Thực hành: cắt ướt hoặc cắt dao, đeo khẩu trang lọc bụi, không mài khô, gom vụn vào túi kín, làm ẩm khi tháo dây cũ.
- Một nhà phân phối ở Việt Nam đã ngừng bán dây amiang, chuyển sang PTFE, graphite, aramid. Dây không amiang thay thế gồm dây tết chèn PTFE không amiang, dây tết chèn aramid tẩm PTFE và sợi thủy tinh tẩm PTFE; nhiệt cao dùng dây tết chèn graphite.
Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn amiang
Khối lượng tính bằng cạnh² × 1,30, số mét mỗi hộp bằng 10.000 ÷ g/m; chất tẩm và độ chặt bện của từng lô làm số mét thật khác số tính một ít. Cỡ 10 có cả vuông và tròn, ghi rõ khi đặt.
| Cỡ dây | Nhóm | Khối lượng (g/m, tính) | Số mét mỗi hộp 10 kg (tính) | Đường kính trục thường gặp (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 6×6 | Vuông 6–10mm | 46,8 | 214 | ty van 12 đến 25 |
| 8×8 | Vuông 6–10mm | 83,2 | 120 | bơm 16 đến 29; ty van 25 đến 50 |
| 10×10 | Vuông 6–10mm | 130 | 77 | bơm 29 đến 48; ty van 50 đến 90 |
| 12×12 | Vuông 12–20mm | 187 | 53 | |
| 14×14 | Vuông 12–20mm | 255 | 39 | |
| 16×16 | Vuông 12–20mm | 333 | 30 | bơm 75 đến 120 |
| 18×18 | Vuông 12–20mm | 421 | 24 | |
| 20×20 | Vuông 12–20mm | 520 | 19 | |
| D10 | Tròn D10–D18 | 102 | 98 | |
| D12 | Tròn D10–D18 | 147 | 68 | |
| D14 | Tròn D10–D18 | 200 | 50 | |
| D16 | Tròn D10–D18 | 261 | 38 | |
| D18 | Tròn D10–D18 | 331 | 30 | |
| D20 | Tròn D20–D32 | 408 | 25 | |
| D25 | Tròn D20–D32 | 638 | 16 | |
| D30 | Tròn D20–D32 | 919 | 11 | |
| D32 | Tròn D20–D32 | 1.046 | 10 |
Bảng giá dây tết chèn amiang theo mét và theo hộp
Bán theo kg 72.000 đến 311.000 đ; theo hộp 10 kg 720.000 đến 3.110.000 đ. Giá mét bằng khối lượng mỗi mét nhân với giá kg của loại dây này. Liên hệ Zalo kèm cỡ dây và số mét để có giá cho đơn hàng.
| Cỡ dây | Khối lượng (g/m, tính) | Giá theo mét (đ/m) | Giá một hộp 10 kg (đ) |
|---|---|---|---|
| 6×6 | 46,8 | 3.400 đến 14.600 | |
| 8×8 | 83,2 | 6.000 đến 25.900 | |
| 10×10 | 130 | 9.400 đến 40.400 | |
| 12×12 | 187 | 13.500 đến 58.200 | |
| 14×14 | 255 | 18.400 đến 79.300 | |
| 16×16 | 333 | 24.000 đến 103.600 | |
| 18×18 | 421 | 30.300 đến 130.900 | |
| 20×20 | 520 | 37.400 đến 161.700 | |
| D10 | 102 | 7.300 đến 31.700 | |
| D12 | 147 | 10.600 đến 45.700 | |
| D14 | 200 | 14.400 đến 62.200 | |
| D16 | 261 | 18.800 đến 81.200 | |
| D18 | 331 | 23.800 đến 102.900 | |
| D20 | 408 | 29.400 đến 126.900 | |
| D25 | 638 | 45.900 đến 198.400 | |
| D30 | 919 | 66.200 đến 285.800 | |
| D32 | 1.046 | 75.300 đến 325.300 | |
| Một hộp 10 kg (mọi cỡ) | 720.000 đến 3.110.000 | ||
| Giá theo kg (hộp nguyên) | 72.000 đến 311.000 đ/kg |
Cắt dây tết chèn amiang thành bộ vòng theo đường kính trục
Cạnh dây cần mua bằng nửa khe hở giữa thành hộp chèn và trục. Trục 50mm, hộp chèn 70mm cho dây 10×10; một vòng dài khoảng 188,5mm, cộng phần vát mối nối. Bạc ép nén các vòng dây để làm kín trục, nguyên lý trong bàigland packing là gì.
Một bộ có 4 đến 6 vòng theo bảng của James Walker cho ty van; số vòng bằng độ sâu hộp chia cạnh dây. Bộ 5 vòng dài khoảng 0,94 m, giá khoảng 8.800 đến 38.100 đ (tính). Mối cắt các vòng đặt lệch nhau. Gửi qua Zalo Ø trục, Ø lòng hộp, độ sâu hộp (hoặc ảnh có thước kẹp), số bộ cần.
Mua dây tết chèn amiang theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
Bộ 5 vòng cho trục 50mm cần khoảng 0,94 m dây 10×10 (130 g/m); mười bơm cùng cỡ cần khoảng 9,4 m, còn một hộp 10 kg cỡ 10×10 được khoảng 77 m (tính). Mua hộp khi tổng mét gần số mét mỗi hộp hoặc dùng thường xuyên; nhiều cỡ trục thì mua theo mét.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn amiang
Dây tết chèn amiang có bị cấm bán không?
Không với chrysotile, nhưng là ngành kinh doanh có điều kiện; amphibol bị cấm; IARC xếp mọi dạng amiang vào Nhóm 1.
Dây amiang chì có chứa kim loại chì không?
Không, “chì” là lớp graphite (than chì) phủ cùng dầu.
Dây tết chèn amiang dùng cho bơm ly tâm được không?
Không nên: trần tốc độ 2 m/s, bơm 1.450 vòng/phút đã vượt từ trục khoảng 26mm.
Có dây không amiang nào thay thế được?
Có: dây PTFE, aramid tẩm PTFE, sợi thủy tinh tẩm PTFE; nhiệt cao dùng graphite.
Cỡ 10 dây amiang có mấy dạng?
Hai dạng: vuông 10×10 và tròn D10, ghi rõ khi đặt hàng.







