Bỏ qua đến nội dung
Dây Tết Chèn
Dây tết chèn cotton mỡ bò màu vàng nâu cuộn tròn nhìn từ trên xuống

Dây tết chèn cotton mỡ bò (dây tết mỡ) bán theo mét và hộp 10 kg

Giá tham khảo 55.000 – 74.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Thành phần, chất tẩm: Sợi bông (cotton) tẩm mỡ bôi trơn; hàm lượng mỡ 15%
  • Màu: Vàng nâu, bề mặt nhờn
  • Tỷ trọng: 1,28 g/cm³
  • Độ nén / độ hồi phục: 23,0% / 26,0%
  • Hệ số ma sát: 0,22

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpDaytetchen.net
Vật liệuMỡ bò, Sợi cotton
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Dây tết chèn cotton mỡ bò khác cotton tẩm PTFE thế nào
  2. Thông số kỹ thuật dây tết chèn cotton mỡ bò
  3. Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn cotton mỡ bò
  4. Bảng giá dây tết chèn cotton mỡ bò theo mét và theo hộp
  5. Cắt dây tết chèn cotton mỡ bò thành bộ vòng theo đường kính trục
  6. Mua dây tết chèn cotton mỡ bò theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
  7. Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn cotton mỡ bò
  8. Dây tết mỡ có dùng cho van hơi được không?
  9. Dây tết chèn cotton mỡ bò có tẩm mỡ bò thật không?
  10. Một hộp 10 kg dây tết mỡ 12×12 được bao nhiêu mét?
  11. Dây cotton mỡ bò rẻ hơn dây PTFE bao nhiêu?

Dây tết chèn cotton mỡ bò (dây tết mỡ) là dây bện từ sợi bông tẩm mỡ bôi trơn, hàm lượng mỡ 15%, màu vàng nâu, bề mặt nhờn, tỷ trọng 1,28 g/cm³, làm việc từ −40 đến +100 độ C, pH 6 đến 8. Kho có sẵn cỡ 4×4 đến 20x20mm, bán theo mét hoặc hộp 10 kg, dùng cho bơm nước sạch và ty van áp thấp dưới 100 độ C. Cùng nhóm với các loại dây tết chèn các loại của kho.

“Cotton mỡ bò” là tên gọi thông dụng; phiếu kiểm ghi chất tẩm là mỡ bôi trơn. Tài liệu cũ gọi loại này là “sợi bông vàng” (phiếu 343).

Dây tết chèn cotton mỡ bò khác cotton tẩm PTFE thế nào

Theo datasheet hãng (Kaxite), cotton tẩm PTFE chịu tới 130 độ C, áp tĩnh 70 bar, còn cotton tẩm mỡ chịu tới 100 độ C, áp tĩnh 60 bar. Mỡ mềm và chảy khi nóng nên dây này không dùng cho hơi nước hay nước trên 100 độ C; các mức nhiệt, áp, tốc độ của hãng không đạt cùng lúc. Với dải nhiệt cao hơn, kho bán dây tết chèn PTFE và dây tết chèn acrylic theo mét hoặc hộp.

Độ hồi phục của lô chỉ 26,0%: vòng dây lún xuống rồi gần như không nở lại, nên cần siết bù từng nấc nhỏ và theo dõi độ rò.

Thông số kỹ thuật dây tết chèn cotton mỡ bò

Sáu chỉ tiêu đầu là số phiếu kiểm của lô. Áp suất và tốc độ là số datasheet hãng cho loại vật liệu cotton tẩm mỡ, không phải số đo lô, và các mức này không đạt cùng lúc.

Chỉ tiêuGiá trị
Thành phần, chất tẩmSợi bông (cotton) tẩm mỡ bôi trơn; hàm lượng mỡ 15%
MàuVàng nâu, bề mặt nhờn
Tỷ trọng1,28 g/cm³
Độ nén / độ hồi phục23,0% / 26,0%
Hệ số ma sát0,22
Nhiệt độ làm việc−40 đến +100 độ C
pH6 đến 8
Áp suất bơm quay (datasheet hãng)10 bar (GTEEK 4121, 4122, Sunwell)
Áp suất bơm piston (datasheet hãng)10 đến 20 bar
Áp suất van, tĩnh (datasheet hãng)60 bar
Tốc độ trục (datasheet hãng)10 m/s (Sunwell)
Dải cỡSẵn 4×4 đến 20x20mm; 3×3 và từ 22×22 theo đơn
Quy cách bánHộp 10 kg; cắt lẻ theo mét hoặc vòng

Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn cotton mỡ bò

Khối lượng tính bằng cạnh² × 1,28 (g/m), số mét mỗi hộp bằng 10.000 ÷ g/m. Lượng mỡ thấm vào sợi cotton quyết định cuộn thật nặng hay nhẹ hơn số tính; cỡ 3×3 và từ 22×22 đặt theo đơn. Cột trục thường gặp theo bảng hãng, chi tiết ở bảng tra cỡ dây tết chèn theo trục.

Cỡ dâyNhómKhối lượng (g/m, tính)Số mét mỗi hộp 10 kg (tính)Đường kính trục thường gặp (mm)
3×3Cỡ nhỏ 3–6mm11,5870ty van dưới 12
4×4Cỡ nhỏ 3–6mm20,5488
5×5Cỡ nhỏ 3–6mm32,0313ty van 12 đến 25
6×6Cỡ nhỏ 3–6mm46,1217ty van 12 đến 25
8×8Cỡ vừa 8–16mm81,9122bơm 16 đến 29; ty van 25 đến 50
10×10Cỡ vừa 8–16mm12878bơm 29 đến 48; ty van 50 đến 90
12×12Cỡ vừa 8–16mm18454
14×14Cỡ vừa 8–16mm25140
16×16Cỡ vừa 8–16mm32830bơm 75 đến 120
18×18Cỡ lớn 18–30mm41524
20×20Cỡ lớn 18–30mm51220
22×22Cỡ lớn 18–30mm62016
25×25Cỡ lớn 18–30mm80013bơm từ 200
30×30Cỡ lớn 18–30mm1.1529

Bảng giá dây tết chèn cotton mỡ bò theo mét và theo hộp

Kg dây giá 55.000 đến 74.000 đ, hộp nguyên 10 kg 550.000 đến 740.000 đ. Mét dây cỡ lớn ngốn nhiều sợi hơn nên giá cao hơn. Gửi số mét và cỡ dây qua Zalo, kho tính giá theo hộp hoặc theo mét.

Cỡ dâyKhối lượng (g/m, tính)Giá theo mét (đ/m)Giá một hộp 10 kg (đ)
3×311,5600 đến 900
4×420,51.100 đến 1.500
5×532,01.800 đến 2.400
6×646,12.500 đến 3.400
8×881,94.500 đến 6.100
10×101287.000 đến 9.500
12×1218410.100 đến 13.600
14×1425113.800 đến 18.600
16×1632818.000 đến 24.300
18×1841522.800 đến 30.700
20×2051228.200 đến 37.900
22×2262034.100 đến 45.900
25×2580044.000 đến 59.200
30×301.15263.400 đến 85.200
Một hộp 10 kg (mọi cỡ)550.000 đến 740.000
Giá theo kg (hộp nguyên)55.000 đến 74.000 đ/kg

Cắt dây tết chèn cotton mỡ bò thành bộ vòng theo đường kính trục

Cạnh dây tính nhanh: (Ø hộp chèn − Ø trục) ÷ 2. Trục 50mm, hộp chèn 70mm cho dây 10×10. Một vòng dài khoảng π × (50 + 10) = 188,5mm, cộng phần vát mối nối. Bộ gồm 4 đến 6 vòng (theo James Walker, số vòng bằng độ sâu hộp ÷ cạnh dây); bộ 5 vòng khoảng 0,94 m, giá khoảng 6.600 đến 8.900 đ. Mối nối của vòng sau luôn được xoay lệch khỏi vòng trước.

Gửi qua Zalo đường kính trục, đường kính lòng hộp chèn, độ sâu hộp (hoặc ảnh có thước kẹp) và số bộ cần.

Mua dây tết chèn cotton mỡ bò theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng

Một bơm trục 50mm, hộp chèn 70mm, bộ 5 vòng cần khoảng 0,94 m dây 10×10 (128 g/m). Mười bơm cùng cỡ cần khoảng 9,4 m, trong khi một hộp 10 kg cỡ 10×10 được khoảng 78 m. Mua hộp khi tổng số mét gần số mét mỗi hộp hoặc dùng thường xuyên; nhiều cỡ trục khác nhau thì mua theo mét từng cỡ. Cách đặt và gửi số đo nằm trong hướng dẫn mua hàng.

Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn cotton mỡ bò

Dây tết mỡ có dùng cho van hơi được không?

Không. Mỡ mềm và chảy khi nóng, dây chỉ dùng tới 100 độ C.

Dây tết chèn cotton mỡ bò có tẩm mỡ bò thật không?

Phiếu kiểm ghi chất tẩm là mỡ bôi trơn, hàm lượng 15%; “mỡ bò” là tên gọi thông dụng.

Một hộp 10 kg dây tết mỡ 12×12 được bao nhiêu mét?

Khoảng 54 m, tính từ 10.000 g ÷ 184 g/m.

Dây cotton mỡ bò rẻ hơn dây PTFE bao nhiêu?

Giá kg của dây cotton mỡ bò từ 55.000 đến 74.000 đ, so với 112.000 đến 621.000 đ của dây PTFE.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700