Gioăng phi kim loại: 13 loại bán theo tấm, cái, bộ, cuộn
13 sản phẩm đang có sẵn
Gioăng phi kim loại (non metallic gasket) tại kho gồm 13 loại, từ silicone làm việc tới 200 độ C, PTFE 260 độ C, graphite 450 độ C trong không khí tới sợi gốm dùng liên tục 1100 đến 1315 độ C. Gioăng mặt bích cắt theo DN15 đến DN600; mỗi loại bán theo quy cách riêng: tấm, cái cắt sẵn, bộ hoặc cuộn.

Bộ cách điện mặt bích (flange insulation kit) bán theo bộ đúng cỡ bích

Gioăng amiang (đệm amiang, ron amiang chịu nhiệt) cắt từ tấm 1270×1270

Gioăng bọc PTFE lõi EPDM (gioăng bọc teflon, envelope gasket) bán theo cái

Gioăng bọc PTFE lõi không amiang, bán theo cái cắt theo cỡ bích

Gioăng ceramic sợi gốm: giấy gốm, dải cuộn và chăn gốm

Gioăng chì graphite (gioăng chì mặt bích, gioăng chì tấm) bán theo cái và tấm

Gioăng DPF graphite lưới inox làm theo mẫu cũ, bán theo cái

Gioăng ePTFE (PTFE giãn nở) bán theo cái và băng cuộn

Gioăng không amiang cắt từ tấm Tombo 1935, Tombo 1995 và NAF

Gioăng PTFE (gioăng teflon, ron teflon) bán theo cái, cắt theo DN

Gioăng silicon chịu nhiệt 200 độ C, bán theo cái cắt từ tấm VMQ

Gioăng sợi thủy tinh không amiang, bán theo cuộn 30m và theo bản vẽ

Oring bọc teflon FEP lõi silicone hoặc lõi Viton, bán theo cái
Mục lục
Các loại gioăng phi kim loại tại kho
- Gioăng PTFE: -180 đến 260 độ C
- Gioăng ePTFE: nén 45%
- Gioăng bọc PTFE lõi EPDM: tới 140 độ C
- Gioăng bọc PTFE lõi không amiang: tối đa 250 độ C
- Oring bọc teflon FEP: tới 205 độ C
- Gioăng chì graphite: 450 độ C trong không khí
- Gioăng DPF: 3 dòng động cơ
- Gioăng amiang: tấm 1270x1270mm
- Gioăng không amiang: Tombo 1935 tối đa 250 độ C
- Gioăng silicon chịu nhiệt: tới 200 độ C
- Gioăng ceramic sợi gốm: dải cuộn 12m
- Gioăng sợi thủy tinh: cuộn 30m
- Bộ cách điện mặt bích: G-10 tới 138 độ C
Quy cách bán gioăng phi kim loại: tấm, cái, bộ, cuộn
Một loại hàng có thể bán theo nhiều quy cách, và đơn vị giá đi theo quy cách đó.
| Quy cách | Nhóm | Áp dụng cho | Ghi chú có số |
|---|---|---|---|
| Tấm 1270x1270mm | Tấm | Gioăng amiang | Dày 0,5 đến 6mm; tấm 3mm nặng 9,67 kg |
| Tấm Tombo 1270x1270mm | Tấm | Gioăng không amiang | Tombo 1935 dày 0,5 đến 3mm; Tombo 1995 dày 0,8 đến 5mm |
| Tấm 1000x1000 và 1500x1500mm | Tấm | Gioăng chì graphite | Dày 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| Tấm 1020x1020mm | Tấm | Gioăng PTFE | Dày 10, 12, 15, 20mm |
| Tấm khổ 1m | Tấm | Gioăng silicon chịu nhiệt | 3mm và 5mm có thêm khổ 1,2m, 1,5m, 2m |
| Cái cắt sẵn theo DN | Cái | PTFE, ePTFE, amiang, không amiang, chì, silicone, bọc PTFE | DN15 đến DN300; gioăng chì tới DN600 |
| Cái cắt theo bản vẽ | Cái | Mọi loại cắt từ tấm | PTFE, silicone cắt CNC ±0,3 đến 0,5mm |
| Ron Tombo 9013 cắt sẵn | Cái | Gioăng bọc PTFE lõi EPDM | 13 cỡ JIS 10K DN15A đến DN250A, dày 3mm |
| Cái theo cỡ AS568, ISO 3601 | Cái | Oring bọc teflon FEP | Dung sai dây ±0,1mm |
| Cái theo mẫu cũ | Cái | Gioăng DPF | 3 dòng động cơ ISB/QSB, ISC/QSC, ISX/QSX |
| Bộ theo cỡ bích | Bộ | Bộ cách điện mặt bích | 1 gioăng, ống lót, vòng đệm cách điện, vòng đệm kim loại |
| Cuộn dải 25x5mm | Cuộn | Gioăng ceramic | 12m mỗi cuộn, loại 1260 độ C |
| Cuộn chăn 610x7200mm | Cuộn | Gioăng ceramic | Dày 25mm, 96 kg/m³ nặng khoảng 10,5 kg |
| Cuộn 30m | Cuộn | Gioăng sợi thủy tinh | Chịu tối đa 400 độ C |
| Cuộn băng 5 kg | Cuộn | Gioăng ePTFE | Cỡ 10x3mm và 20x5mm |
| Cuộn băng 10 kg | Cuộn | Gioăng ePTFE | Cỡ 25x5mm và 30x5mm |
Bảng giá gioăng phi kim loại
So giá phải cùng đơn vị: cái, tấm, bộ hoặc cuộn.
| Sản phẩm | Khoảng giá (đ) | Đơn vị |
|---|---|---|
| Gioăng PTFE | 3.000 đến 340.000 | cái |
| Gioăng ePTFE | 6.000 đến 287.000 | cái |
| Gioăng bọc PTFE lõi EPDM | 30.000 đến 850.000 | cái |
| Gioăng bọc PTFE lõi không amiang | 30.000 đến 850.000 | cái |
| Oring bọc teflon FEP | 20.000 đến 225.000 | cái |
| Gioăng chì graphite | 80.000 đến 1.500.000 | cái |
| Gioăng DPF | 44.000 đến 1.326.000 | cái |
| Gioăng amiang | 90.000 đến 1.846.000 | tấm |
| Gioăng không amiang | 315.000 đến 4.658.000 | tấm |
| Gioăng silicon chịu nhiệt | 13.000 đến 335.000 | cái |
| Gioăng ceramic sợi gốm | 103.000 đến 246.000 | cuộn hoặc tấm |
| Gioăng sợi thủy tinh | 171.000 đến 397.000 | cuộn |
| Bộ cách điện mặt bích | 22.000 đến 482.000 | bộ |
Câu hỏi thường gặp về gioăng phi kim loại
Gioăng phi kim loại giá bao nhiêu?
Từ 3.000 đ/cái với gioăng PTFE nhỏ tới 4.658.000 đ/tấm với tấm không amiang dày. Mỗi loại tính theo đơn vị riêng, chi tiết ở hướng dẫn mua hàng.
Kho cắt gioăng phi kim loại cỡ nào?
DN15 đến DN600 theo JIS 10K, ANSI 150, DIN PN16, hoặc theo bản vẽ. Gioăng chỉ làm kín mặt bích tĩnh; trục quay dùng dây tết chèn.
Đặt cắt gioăng phi kim loại cần gửi gì?
4 thứ: tiêu chuẩn và DN mặt bích (hoặc bản vẽ), độ dày, nhiệt và môi chất, số lượng. Kèm ảnh gioăng cũ cạnh thước qua Zalo.
Về chọn vật liệu, đọc gioăng chịu nhiệt chọn theo vật liệu, gioăng PTFE, ePTFE và bọc PTFE khác nhau và gioăng amiang và không amiang.