
Dây tết chèn graphite (dây tết chì) theo mét, cuộn và hộp 10 kg
Giá tham khảo 161.000 – 988.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Thành phần: Băng graphite giãn nở bện vuông, không lõi kim loại
- Màu: Đen ánh kim
- Tỷ trọng (hãng): 1,20 g/cm³ theo AESSEAL 350
- Nhiệt độ trong không khí: 455 độ C
- Nhiệt độ trong hơi nước: 650 độ C
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | Graphite giãn nở |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Dây tết chèn graphite khác dây graphite lưới inox và tấm graphite thế nào
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn graphite
- Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn graphite
- Bảng giá dây tết chèn graphite theo mét và theo hộp
- Cắt dây tết chèn graphite thành bộ vòng theo đường kính trục
- Mua dây tết chèn graphite theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn graphite
- Dây tết chì có phải làm từ kim loại chì không?
- Dây tết chèn graphite chịu bao nhiêu độ?
- Có bán cuộn nhỏ hơn hộp 10 kg không?
- Một cuộn 5 kg dây tết chèn graphite 10×10 được bao nhiêu mét?
Dây tết chèn graphite (dây tết chì, graphite packing) là dây bện vuông từ băng graphite giãn nở, không lõi kim loại, màu đen ánh kim. Dây chịu 455 độ C trong không khí, 650 độ C trong hơi nước, pH 0 đến 14 trừ chất oxy hoá mạnh. Cỡ phổ biến 4×4 đến 20x20mm, bán theo mét, cuộn 1, 5, 10 kg, dùng ở van hơi, bơm cấp nước lò hơi, bơm nước ngưng.






Trong nhóm dây tết chèn các loại, mã graphite nguyên chất này bán theo bốn cách: theo mét, cuộn 1 kg, 5 kg, hộp 10 kg và bộ vòng cắt sẵn.
Dây tết chèn graphite khác dây graphite lưới inox và tấm graphite thế nào
Chữ chì trong dây tết chì là than chì, không phải kim loại chì. Dây tết chèn graphite lưới inox có sợi kim loại luồn bên trong, chỉ dùng cho ty van và không nâng được nhiệt độ. Tấm graphite lưới inox 316 (Garlock Graph-Lock) là tấm đệm mặt bích, không phải dây tết. Mức 650 độ C chỉ đúng trong hơi nước; trong không khí là 455 độ C.
Dòng dây tết chèn PTFE graphite là mã riêng, có giá và quy cách riêng, không nằm trong bảng bên dưới.
Thông số kỹ thuật dây tết chèn graphite
Bạc ép nén dây trong hộp chèn, dây giãn ra làm kín trục. Người mua mới thường hỏi gland packing là gì trước khi chọn cỡ. Áp suất và tốc độ trong bảng là số datasheet hãng cho loại vật liệu này, không phải số đo lô, và các mức không đạt cùng lúc.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần | Băng graphite giãn nở bện vuông, không lõi kim loại |
| Màu | Đen ánh kim |
| Tỷ trọng (hãng) | 1,20 g/cm³ theo AESSEAL 350 |
| Nhiệt độ trong không khí | 455 độ C |
| Nhiệt độ trong hơi nước | 650 độ C |
| Nhiệt độ môi trường không oxy hoá | Tới 850 độ C (Lionpak 5100) |
| pH | 0 đến 14, trừ chất oxy hoá mạnh |
| Áp suất bơm quay (datasheet hãng) | 20 bar (AESSEAL 350) đến 35 bar (Lionpak 5101) |
| Áp suất bơm piston (datasheet hãng) | 100 bar (Teadit 2000) |
| Áp suất van, tĩnh (datasheet hãng) | 100 đến 300 bar tuỳ hãng |
| Tốc độ trục (datasheet hãng) | 20 đến 25 m/s |
| Dải cỡ | Phổ biến 4×4 đến 20x20mm; bện theo đơn mọi cỡ |
| Quy cách bán | Cuộn 1 kg, 5 kg, 10 kg; cắt lẻ theo mét hoặc vòng |
Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn graphite
Khối lượng tính bằng cạnh² × 1,20, số mét mỗi hộp bằng 10.000 ÷ g/m; lượng graphite tẩm và độ chặt bện khiến hộp thật lệch khỏi số tính. Cỡ phổ biến 4×4 đến 20x20mm, bện theo đơn mọi cỡ, cuộn 1 kg, 5 kg, 10 kg. Cột cuối đối chiếu với bảng tra cỡ dây tết chèn theo trục của các hãng.
| Cỡ dây | Nhóm | Khối lượng (g/m, tính) | Số mét mỗi hộp 10 kg (tính) | Đường kính trục thường gặp (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 3×3 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 10,8 | 926 | ty van dưới 12 |
| 4×4 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 19,2 | 521 | |
| 5×5 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 30,0 | 333 | ty van 12 đến 25 |
| 6×6 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 43,2 | 231 | ty van 12 đến 25 |
| 8×8 | Cỡ vừa 8–16mm | 76,8 | 130 | bơm 16 đến 29; ty van 25 đến 50 |
| 10×10 | Cỡ vừa 8–16mm | 120 | 83 | bơm 29 đến 48; ty van 50 đến 90 |
| 12×12 | Cỡ vừa 8–16mm | 173 | 58 | |
| 14×14 | Cỡ vừa 8–16mm | 235 | 43 | |
| 16×16 | Cỡ vừa 8–16mm | 307 | 33 | bơm 75 đến 120 |
| 18×18 | Cỡ lớn 18–30mm | 389 | 26 | |
| 20×20 | Cỡ lớn 18–30mm | 480 | 21 | |
| 22×22 | Cỡ lớn 18–30mm | 581 | 17 | |
| 25×25 | Cỡ lớn 18–30mm | 750 | 13 | bơm từ 200 |
| 30×30 | Cỡ lớn 18–30mm | 1.080 | 9 |
Bảng giá dây tết chèn graphite theo mét và theo hộp
Tính theo kg, giá nằm trong khoảng 161.000 đến 988.000 đ; lấy cả hộp 10 kg thì 1.610.000 đến 9.880.000 đ. Mỗi mét được tính bằng khối lượng g/m nhân giá kg, nên cỡ to giá cao. Chụp hộp chèn hoặc ghi cỡ, số mét rồi gửi qua Zalo để có báo giá.
| Cỡ dây | Khối lượng (g/m, tính) | Giá theo mét (đ/m) | Giá một hộp 10 kg (đ) |
|---|---|---|---|
| 3×3 | 10,8 | 1.700 đến 10.700 | |
| 4×4 | 19,2 | 3.100 đến 19.000 | |
| 5×5 | 30,0 | 4.800 đến 29.600 | |
| 6×6 | 43,2 | 7.000 đến 42.700 | |
| 8×8 | 76,8 | 12.400 đến 75.900 | |
| 10×10 | 120 | 19.300 đến 118.600 | |
| 12×12 | 173 | 27.900 đến 170.900 | |
| 14×14 | 235 | 37.800 đến 232.200 | |
| 16×16 | 307 | 49.400 đến 303.300 | |
| 18×18 | 389 | 62.600 đến 384.300 | |
| 20×20 | 480 | 77.300 đến 474.200 | |
| 22×22 | 581 | 93.500 đến 574.000 | |
| 25×25 | 750 | 120.800 đến 741.000 | |
| 30×30 | 1.080 | 173.900 đến 1.067.000 | |
| Một hộp 10 kg (mọi cỡ) | 1.610.000 đến 9.880.000 | ||
| Giá theo kg (hộp nguyên) | 161.000 đến 988.000 đ/kg |
Cắt dây tết chèn graphite thành bộ vòng theo đường kính trục
Cỡ dây đúng bằng (Ø hộp chèn − Ø trục) chia hai. Trục 50mm, hộp 70mm cho dây 10×10. Chiều dài một vòng ≈ π × (50 + 10) = 188,5mm, cộng phần vát mối nối. Bộ 4 đến 6 vòng theo James Walker, số vòng bằng độ sâu hộp ÷ cạnh dây. Bộ 5 vòng dài khoảng 0,94 m, giá khoảng 18.200 đến 111.700 đ (tính).
Mối cắt của vòng kế tiếp đặt lệch so với vòng trước để tránh rò thẳng. Gửi qua Zalo Ø trục, Ø lòng hộp chèn, độ sâu hộp (hoặc ảnh có thước kẹp) và số bộ cần.
Mua dây tết chèn graphite theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
Một bơm trục 50mm, hộp chèn 70mm, bộ 5 vòng cần khoảng 0,94 m dây 10×10 (120 g/m); mua theo mét hoặc theo bộ vòng đều được. Mười bơm cùng cỡ cần khoảng 9,4 m, trong khi một hộp 10 kg cỡ 10×10 được khoảng 83 m (tính). Mua hộp khi tổng mét gần số mét mỗi hộp hoặc dùng thường xuyên. Nhiều cỡ trục khác nhau thì mua theo mét từng cỡ. Cần ít hơn một hộp thì dùng cuộn 1 kg hoặc 5 kg.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn graphite
Dây tết chì có phải làm từ kim loại chì không?
Không, chì ở đây là than chì (graphite); dây không chứa kim loại chì.
Dây tết chèn graphite chịu bao nhiêu độ?
455 độ C trong không khí và 650 độ C trong hơi nước, theo datasheet Garlock 1300-E và Teadit 2000.
Có bán cuộn nhỏ hơn hộp 10 kg không?
Có, dây graphite có cuộn 1 kg và 5 kg, ngoài ra cắt lẻ theo mét.
Một cuộn 5 kg dây tết chèn graphite 10×10 được bao nhiêu mét?
Khoảng 42 m (tính: 5.000 g ÷ 120 g/m).







