
Gioăng sợi thủy tinh không amiang, bán theo cuộn 30m và theo bản vẽ
Giá tham khảo 171.000 – 397.000 đ / cuộn
Đặc điểm nổi bật
- Nhiệt tối đa: 400 độ C theo datasheet hãng
- Nhiệt thấp nhất: -100 độ C theo datasheet hãng
- Áp tối đa: 1.500 psi, khoảng 103 bar theo datasheet hãng
- Bền kéo: 8 MPa theo datasheet hãng
- Độ nén: ≥ 50% theo datasheet hãng
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | Sợi thủy tinh |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Gioăng sợi thủy tinh khác vải thủy tinh và tấm NAF pha sợi thủy tinh thế nào
- Thông số kỹ thuật gioăng sợi thủy tinh
- Bảng tra quy cách bán và thông tin đặt hàng
- Bảng giá gioăng sợi thủy tinh
- Cắt gioăng sợi thủy tinh bằng máy CNC theo yêu cầu
- Mua gioăng sợi thủy tinh theo cuộn hay theo cái cắt sẵn
- Câu hỏi thường gặp về gioăng sợi thủy tinh
- Gioăng sợi thủy tinh chịu bao nhiêu độ C?
- Gioăng sợi thủy tinh có chứa amiang không?
- Một cuộn gioăng sợi thủy tinh dài bao nhiêu?
- Gioăng sợi thủy tinh chịu áp bao nhiêu?
Gioăng sợi thủy tinh làm từ sợi thủy tinh kiềm thấp phủ cao su tự nhiên, latex và nhũ tương PTFE, không chứa amiang. Theo datasheet hãng: chịu tối đa 400 độ C, thấp nhất -100 độ C, áp tối đa 1.500 psi (khoảng 103 bar), bền kéo 8 MPa. Kho bán theo cuộn 30m hoặc cắt theo bản vẽ, dùng cho mặt bích đường khói, ống khói ngành xi măng, đóng tàu.



Gioăng sợi thủy tinh khác vải thủy tinh và tấm NAF pha sợi thủy tinh thế nào
Gioăng sợi thủy tinh là gioăng dạng cuộn hoặc tấm có sợi thủy tinh kiềm thấp phủ cao su, dùng để làm kín mặt bích. Vải thủy tinh, băng sợi thủy tinh và bông thủy tinh là hàng khác, không có lớp phủ cao su và PTFE. Tấm NAF pha sợi thủy tinh cũng là gioăng tấm riêng, thông số không dùng chung với cuộn này.
Với đường khói cần chịu nhiệt cao hơn, gioăng ceramic sợi gốm là loại tách riêng, có thông số riêng. Cả hai thuộc nhóm gioăng phi kim loại không amiang, cũng như gioăng không amiang dạng tấm. Muốn đặt các loại cạnh nhau theo nhiệt độ làm việc thì xem so sánh gioăng chịu nhiệt.
Thông số kỹ thuật gioăng sợi thủy tinh
Mọi số cơ lý dưới đây lấy theo datasheet hãng, chưa phải số đo lô trong kho. Mức nhiệt ghi 400 độ C, là số thận trọng giữa hai số khác nhau trong tài liệu hãng.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt tối đa | 400 độ C theo datasheet hãng |
| Nhiệt thấp nhất | -100 độ C theo datasheet hãng |
| Áp tối đa | 1.500 psi, khoảng 103 bar theo datasheet hãng |
| Bền kéo | 8 MPa theo datasheet hãng |
| Độ nén | ≥ 50% theo datasheet hãng |
| Độ hồi | ≥ 35% theo datasheet hãng |
| Sợi gốc | Sợi thủy tinh kiềm thấp, không amiang |
| Lớp phủ | Cao su tự nhiên, latex, nhũ tương PTFE |
| Dạng hàng | Cắt tùy ý nhiều hình dạng |
| Quy cách cuộn | Cuộn 30m |
| Ứng dụng | Ống khói, đường khói: xi măng, đóng tàu |
Bảng tra quy cách bán và thông tin đặt hàng
Bảng gồm 12 dòng: thông số hãng, quy cách bán và thông tin cần gửi khi đặt. Cuộn 30m bán nguyên cuộn, gioăng cắt theo bản vẽ có dạng vòng, khung hoặc dải.
| Hạng mục | Nhóm | Thông tin |
|---|---|---|
| Nhiệt tối đa | Nhiệt và áp | 400 độ C theo datasheet hãng |
| Nhiệt thấp nhất | Nhiệt và áp | -100 độ C |
| Áp tối đa | Nhiệt và áp | 1.500 psi, khoảng 103 bar |
| Bền kéo | Cơ lý | 8 MPa |
| Độ nén | Cơ lý | ≥ 50% |
| Độ hồi | Cơ lý | ≥ 35% |
| Sợi gốc | Cấu tạo | Sợi thủy tinh kiềm thấp, không amiang |
| Lớp phủ | Cấu tạo | Cao su tự nhiên, latex, nhũ tương PTFE |
| Cuộn 30m | Quy cách bán | Bán nguyên cuộn |
| Cắt theo bản vẽ | Quy cách bán | Cắt nhiều hình dạng: vòng, khung, dải |
| Thông tin cần gửi | Đặt hàng | Đường kính trong, ngoài, số lỗ hoặc kích thước khe; nhiệt khói |
| Mẫu gửi kèm | Đặt hàng | Ảnh gioăng cũ đặt cạnh thước, số lượng |
Bảng giá gioăng sợi thủy tinh
Giá cuộn 30m từ 171.000 đến 397.000 đ tùy quy cách, chưa VAT, đơn lớn gần mức thấp.
| Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|
| Cuộn 30m, mức giá thấp | cuộn | 171.000 đến 218.000 |
| Cuộn 30m, mức giá cao | cuộn | 311.000 đến 397.000 |
| Gioăng cắt theo bản vẽ | cuộn | 171.000 đến 397.000 |
| Khoảng chung gioăng sợi thủy tinh | cuộn | 171.000 đến 397.000 |
Cắt gioăng sợi thủy tinh bằng máy CNC theo yêu cầu
Máy CNC cắt gioăng sợi thủy tinh thành vòng, khung hoặc dải theo bản vẽ mặt bích. Thông tin gửi qua Zalo gồm đường kính trong, đường kính ngoài, số lỗ hoặc kích thước khe, nhiệt độ khói, số lượng và ảnh gioăng cũ đặt cạnh thước. Đủ các mục này thì lên được bản cắt mà không cần ra tận nơi đo.
Mua gioăng sợi thủy tinh theo cuộn hay theo cái cắt sẵn
Cuộn 30m hợp khi thay nhiều mối nối đường khói trong một đợt. Cái cắt sẵn hợp khi chỉ thay vài mặt bích. Ví dụ mặt bích ống khói đường kính 600mm có chu vi khoảng 1,9m (tính π x 0,6), một cuộn 30m quấn được khoảng 15 vòng (tính 30 ÷ 1,9, làm tròn xuống).
Quy trình đặt và giao nhận có trong hướng dẫn mua hàng.
Câu hỏi thường gặp về gioăng sợi thủy tinh
Gioăng sợi thủy tinh chịu bao nhiêu độ C?
400 độ C tối đa theo datasheet hãng, thấp nhất -100 độ C.
Gioăng sợi thủy tinh có chứa amiang không?
Không. Sợi gốc là sợi thủy tinh kiềm thấp, phủ cao su tự nhiên, latex và nhũ tương PTFE.
Một cuộn gioăng sợi thủy tinh dài bao nhiêu?
30m mỗi cuộn với hàng cuộn đang bán.
Gioăng sợi thủy tinh chịu áp bao nhiêu?
1.500 psi, khoảng 103 bar theo datasheet hãng.







