
Gioăng ePTFE (PTFE giãn nở) bán theo cái và băng cuộn
Giá tham khảo 6.000 – 287.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Nhiệt độ thường dùng: -60 đến 230 độ C (GORE GR)
- Áp suất thường dùng: Từ chân không đến 40 bar
- Áp suất tối đa: 210 bar (không dùng cùng lúc với mức 40 bar)
- Dải pH: 0 đến 14
- Tỷ trọng: 0,65 đến 0,95 g/cm³
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | PTFE giãn nở ePTFE |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Gioăng ePTFE khác gioăng PTFE đặc và băng keo non thế nào
- Thông số kỹ thuật gioăng ePTFE
- Bảng tra kích thước gioăng ePTFE theo DN
- Bảng giá gioăng ePTFE
- Cắt gioăng ePTFE bằng máy CNC theo yêu cầu
- Mua gioăng ePTFE theo cái cắt sẵn hay băng ePTFE cuộn
- Câu hỏi thường gặp về gioăng ePTFE
- Gioăng ePTFE chịu áp bao nhiêu?
- Gioăng ePTFE chịu nhiệt bằng PTFE đặc không?
- Nên chọn gioăng ePTFE dày bao nhiêu?
- Băng ePTFE bán theo cuộn bao nhiêu kg?
Gioăng ePTFE (PTFE giãn nở, băng ePTFE) thuộc nhóm gioăng phi kim loại, nhẹ và mềm: tỷ trọng 0,65 đến 0,95 g/cm³, độ nén 45%, độ hồi 15%, pH 0 đến 14, thường dùng -60 đến 230 độ C. Bán theo cái cắt theo DN hoặc bản vẽ, dày 1,5, 3, 6mm, và băng cuộn 5 kg, 10 kg cho mặt bích hoá chất ăn mòn.






Gioăng ePTFE khác gioăng PTFE đặc và băng keo non thế nào
Gioăng ePTFE có tỷ trọng 0,65 đến 0,95 g/cm³, còn gioăng PTFE đặc là 2,23 g/cm³. Độ nén 45% giúp gioăng ôm mặt bích không phẳng hoặc dễ vỡ. Số liệu của PTFE đặc, gồm tỷ trọng và mức 260 độ C, không áp cho ePTFE.
Băng keo non (băng tan) chỉ quấn ren ống, không làm kín mặt bích. Dây tết PTFE là hàng khác. Với mặt bích cần lớp bọc ngoài, gioăng bọc teflon lõi EPDM là một dạng riêng. Cách phân biệt ba dạng nằm trong bài so sánh gioăng PTFE và ePTFE.
Thông số kỹ thuật gioăng ePTFE
Gioăng ePTFE chịu từ chân không đến 40 bar ở mức thường dùng và -60 đến 230 độ C theo GORE GR. Mức tối đa 210 bar không dùng cùng lúc với mức 40 bar. Bảng dưới liệt kê tỷ trọng, độ nén, độ bền và ứng suất kín theo từng độ dày.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ thường dùng | -60 đến 230 độ C (GORE GR) |
| Áp suất thường dùng | Từ chân không đến 40 bar |
| Áp suất tối đa | 210 bar (không dùng cùng lúc với mức 40 bar) |
| Dải pH | 0 đến 14 |
| Tỷ trọng | 0,65 đến 0,95 g/cm³ |
| Tỷ trọng riêng | 0,85 ± 0,04 |
| Độ nén | 45% |
| Độ hồi | 15% |
| Bền kéo | 17 MPa theo chiều dọc, 27 MPa theo chiều ngang |
| Bền nén | 14,7 MPa, tối đa 20 MPa |
| Ứng suất kín Qmin dày 1,5mm | 32 MPa |
| Ứng suất kín Qmin dày 3mm | 37 MPa |
| Ứng suất kín Qmin dày 6mm | 41 MPa |
Bảng tra kích thước gioăng ePTFE theo DN
Bảng có 14 cỡ từ DN15 đến DN300 theo ba tiêu chuẩn bích JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16, mỗi cỡ bán dày 1,5, 3 hoặc 6mm. Đối chiếu đường kính trong (ID) và đường kính ngoài (OD) của bích với bảng để chọn đúng cỡ.
| DN | Nhóm | JIS 10K (ID x OD, mm) | ANSI 150 (ID x OD, mm) | DIN PN16 (ID x OD, mm) | Độ dày thường bán |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 22×58 | 21,4×47,6 | 22×50 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN20 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 28×63 | 27,0×57,2 | 28×60 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN25 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 35×74 | 33,3×66,7 | 35×70 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN32 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 43×84 | 42,1×76,2 | 43×82 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN40 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 49×89 | 48,4×85,7 | 49×92 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN50 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 61×104 | 60,3×104,8 | 61×107 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN65 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 77×124 | 73,0×123,8 | 77×127 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN80 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 90×134 | 88,9×136,5 | 90×142 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN100 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 115×159 | 114,3×174,6 | 115×162 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN125 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 141×190 | 141,3×196,9 | 141×192 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN150 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 167×220 | 168,3×222,3 | 169×218 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN200 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 218×270 | 219,1×279,4 | 220×273 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN250 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 270×333 | 273,1×339,7 | 274×329 | 1,5 / 3 / 6mm |
| DN300 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 321×378 | 323,9×409,6 | 325×384 | 1,5 / 3 / 6mm |
Bảng giá gioăng ePTFE
Gioăng ePTFE bán theo cái, giá từ 6.000 đến 287.000 đ/cái tuỳ quy cách. Báo giá chính thức theo DN, độ dày và số lượng.
| Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|
| Gioăng ePTFE dày 1,5mm, cắt theo DN | cái | 6.000 đến 287.000 |
| Gioăng ePTFE dày 3mm, cắt theo DN | cái | 6.000 đến 287.000 |
| Gioăng ePTFE dày 6mm, cắt theo DN | cái | 6.000 đến 287.000 |
| Cắt theo bản vẽ hoặc gioăng mẫu | cái | 6.000 đến 287.000 |
| Khoảng chung gioăng ePTFE | cái | 6.000 đến 287.000 |
Cắt gioăng ePTFE bằng máy CNC theo yêu cầu
Máy CNC cắt gioăng ePTFE theo DN hoặc theo bản vẽ, báo giá theo quy cách. Độ dày chọn theo lực siết bu lông: tấm 1,5mm cần ứng suất kín Qmin 32 MPa, tấm 3mm cần 37 MPa, tấm 6mm cần 41 MPa.
Đơn cắt gửi qua Zalo gồm DN và tiêu chuẩn bích, độ dày, môi chất, số lượng, kèm ảnh gioăng cũ đặt cạnh thước.
Mua gioăng ePTFE theo cái cắt sẵn hay băng ePTFE cuộn
Cái cắt sẵn phù hợp bích DN tiêu chuẩn có trong bảng tra. Băng ePTFE cuộn dành cho bích lạ hoặc bích lớn, quấn ngay tại chỗ, mặt sau có keo 3M. Quy cách tra theo hướng dẫn mua hàng.
Băng 10x3mm: cuộn 5 kg.
Băng 20x5mm: cuộn 5 kg.
Băng 25x5mm và 30x5mm: cuộn 10 kg.
Câu hỏi thường gặp về gioăng ePTFE
Gioăng ePTFE chịu áp bao nhiêu?
40 bar ở mức thường dùng, tối đa 210 bar theo GORE GR. Hai mức này không dùng cùng lúc.
Gioăng ePTFE chịu nhiệt bằng PTFE đặc không?
Không. ePTFE thường dùng -60 đến 230 độ C, còn PTFE đặc tới 260 độ C.
Nên chọn gioăng ePTFE dày bao nhiêu?
Có ba độ dày: 1,5mm cần ứng suất kín 32 MPa, 3mm cần 37 MPa, 6mm cần 41 MPa. Chọn theo lực siết mà bích tạo được.
Băng ePTFE bán theo cuộn bao nhiêu kg?
5 kg với cỡ 10x3mm và 20x5mm, 10 kg với cỡ 25x5mm và 30x5mm.







