
Dây tết chèn aramid (kevlar vàng) theo mét, cuộn và hộp 10 kg
Giá tham khảo 51.000 – 720.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Thành phần, chất tẩm: Sợi aramid nguyên bện chéo bốn mặt; ngấm dầu 13%
- Màu: Vàng (màu nằm trong sợi)
- Tỷ trọng: 1,40 g/cm³
- Độ nén / độ hồi phục: 21,0% / 46,0%
- Hệ số ma sát: 0,13
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | PTFE, Sợi aramid |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Dây tết chèn aramid khác aramid tẩm PTFE vàng trắng thế nào
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn aramid
- Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn aramid
- Bảng giá dây tết chèn aramid theo mét và theo hộp
- Cắt dây tết chèn aramid thành bộ vòng theo đường kính trục
- Mua dây tết chèn aramid theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn aramid
- Dây tết chèn kevlar và dây tết chèn aramid có khác nhau không?
- Dây tết chèn aramid chịu pH bao nhiêu?
- Trục mềm có dùng dây aramid được không?
- Một hộp 10 kg dây tết chèn aramid 16×16 được bao nhiêu mét?
Dây tết chèn aramid (kevlar) là dây bện chéo bốn mặt từ sợi aramid nguyên màu vàng, ngấm dầu 13%, tỷ trọng 1,40 g/cm³, làm việc từ -100 đến +280 độ C, pH 2 đến 13. Kevlar là tên thương hiệu của sợi aramid. Dây làm kín trục bơm bùn, bột giấy, nước thải có cát; bán theo mét, cuộn 1, 5, 10 kg.






Dây tết chèn aramid khác aramid tẩm PTFE vàng trắng thế nào
Dây tết chèn aramid nguyên vàng một màu, chịu pH 2 đến 13 theo phiếu kiểm lô 344. Loại aramid tẩm PTFE vàng trắng (Temapack 4110) ghi pH 3 đến 12, 20 bar ly tâm, 10 m/s theo hãng. Hai loại khác nhau ở chất tẩm, nên giá và dải pH cũng khác.
Sợi aramid cứng và có thể làm xước trục mềm: trục nên đạt tối thiểu 60 HRC (Sealquip). Dây không hợp môi chất sạch. Môi chất ngoài pH 2 đến 13 chuyển sang dây tết chèn PTFE; biến thể kết hợp sợi carbon nằm ở dây tết chèn aramid carbon.
Thông số kỹ thuật dây tết chèn aramid
Các chỉ tiêu vật liệu lấy từ phiếu kiểm lô 344. Áp suất và tốc độ trục là số datasheet hãng cho loại vật liệu aramid, không phải số đo lô hàng kho, và hãng ghi các mức này không đạt cùng lúc trên một trục.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần, chất tẩm | Sợi aramid nguyên bện chéo bốn mặt; ngấm dầu 13% |
| Màu | Vàng (màu nằm trong sợi) |
| Tỷ trọng | 1,40 g/cm³ |
| Độ nén / độ hồi phục | 21,0% / 46,0% |
| Hệ số ma sát | 0,13 |
| Nhiệt độ làm việc | -100 đến +280 độ C |
| pH | 2 đến 13 |
| Áp suất bơm quay (datasheet hãng) | 25 bar (James Walker 3200) đến 35 bar (Garlock 5200) |
| Áp suất bơm piston, van (datasheet hãng) | 150 bar (James Walker 3200; piston ở 1,5 m/s) |
| Tốc độ trục (datasheet hãng) | 12 đến 20 m/s |
| Độ cứng trục | Tối thiểu 60 HRC (Sealquip SQ2664) |
| Dải cỡ | Sẵn 4×4 và 8×8 đến 20x20mm; 6×6 bện theo đơn |
| Quy cách bán | Cuộn 1 kg, 5 kg, 10 kg; cắt lẻ theo mét hoặc vòng |
Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn aramid
Khối lượng tính bằng cạnh² × 1,40, số mét bằng 10.000 ÷ g/m; sợi aramid bện chặt hay lỏng sẽ đẩy số mét thật lên xuống quanh con số này. Kho có sẵn 4×4 và 8×8 đến 20x20mm, cỡ 6×6 bện theo đơn. Cỡ theo trục xem thêm ở bảng tra cỡ dây tết chèn theo trục.
| Cỡ dây | Nhóm | Khối lượng (g/m, tính) | Số mét mỗi hộp 10 kg (tính) | Đường kính trục thường gặp (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 4×4 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 22,4 | 446 | |
| 5×5 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 35,0 | 286 | ty van 12 đến 25 |
| 6×6 | Cỡ nhỏ 3–6mm | 50,4 | 198 | ty van 12 đến 25 |
| 8×8 | Cỡ vừa 8–16mm | 89,6 | 112 | bơm 16 đến 29; ty van 25 đến 50 |
| 10×10 | Cỡ vừa 8–16mm | 140 | 71 | bơm 29 đến 48; ty van 50 đến 90 |
| 12×12 | Cỡ vừa 8–16mm | 202 | 50 | |
| 14×14 | Cỡ vừa 8–16mm | 274 | 36 | |
| 16×16 | Cỡ vừa 8–16mm | 358 | 28 | bơm 75 đến 120 |
| 18×18 | Cỡ lớn 18–30mm | 454 | 22 | |
| 20×20 | Cỡ lớn 18–30mm | 560 | 18 | |
| 22×22 | Cỡ lớn 18–30mm | 678 | 15 | |
| 25×25 | Cỡ lớn 18–30mm | 875 | 11 | bơm từ 200 |
Bảng giá dây tết chèn aramid theo mét và theo hộp
Khoảng giá 51.000 đến 720.000 đ/kg, quy ra hộp 10 kg là 510.000 đến 7.200.000 đ. Vì tính theo kg, mét dây cỡ lớn có giá cao hơn mét cỡ nhỏ. Cho kho biết cỡ và số mét qua Zalo, giá sẽ tính theo đúng lượng đó.
| Cỡ dây | Khối lượng (g/m, tính) | Giá theo mét (đ/m) | Giá một hộp 10 kg (đ) |
|---|---|---|---|
| 4×4 | 22,4 | 1.100 đến 16.100 | |
| 5×5 | 35,0 | 1.800 đến 25.200 | |
| 6×6 | 50,4 | 2.600 đến 36.300 | |
| 8×8 | 89,6 | 4.600 đến 64.500 | |
| 10×10 | 140 | 7.100 đến 100.800 | |
| 12×12 | 202 | 10.300 đến 145.400 | |
| 14×14 | 274 | 14.000 đến 197.300 | |
| 16×16 | 358 | 18.300 đến 257.800 | |
| 18×18 | 454 | 23.200 đến 326.900 | |
| 20×20 | 560 | 28.600 đến 403.200 | |
| 22×22 | 678 | 34.600 đến 488.200 | |
| 25×25 | 875 | 44.600 đến 630.000 | |
| Một hộp 10 kg (mọi cỡ) | 510.000 đến 7.200.000 | ||
| Giá theo kg (hộp nguyên) | 51.000 đến 720.000 đ/kg |
Cắt dây tết chèn aramid thành bộ vòng theo đường kính trục
Đo đường kính hộp chèn và trục, hiệu của chúng chia hai ra cạnh dây. Trục 60mm, hộp 80mm cho dây 10×10. Chiều dài một vòng khoảng π × (60 + 10) = 219,9mm, cộng phần vát mối nối. Bộ 5 vòng khoảng 1,10 m, giá khoảng 7.900 đến 110.800 đ (tính).
Một bộ gồm 4 đến 6 vòng (James Walker); số vòng bằng độ sâu hộp ÷ cạnh dây. Mối cắt các vòng đặt lệch nhau. Để kho cắt đúng, hãy nhắn Zalo đường kính trục, đường kính lòng hộp, độ sâu hộp và số bộ, hoặc gửi ảnh đo bằng thước kẹp.
Mua dây tết chèn aramid theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng
Một bơm trục 60mm, hộp chèn 80mm cần khoảng 1,10 m dây 10×10 (140 g/m) cho bộ 5 vòng, nên mua theo mét hoặc theo bộ vòng. Cả mười bơm cùng cỡ mới tốn khoảng 11,0 m, trong khi hộp 10 kg cỡ 10×10 cho tới khoảng 71 m (tính).
Nếu một năm dùng gần trọn chiều dài một hộp, mua cả hộp sẽ có giá kg tốt hơn. Với dàn máy lắm cỡ trục, gọi theo mét cho mỗi cỡ là hợp lý; cần ít hơn một hộp thì dùng cuộn 1 kg hoặc 5 kg. Cả nhóm hàng nằm ở dây tết chèn các loại, cách đặt và giao nhận ghi trong hướng dẫn mua hàng.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn aramid
Dây tết chèn kevlar và dây tết chèn aramid có khác nhau không?
Không, Kevlar là tên thương hiệu của sợi aramid; hàng kho là aramid nguyên màu vàng.
Dây tết chèn aramid chịu pH bao nhiêu?
2 đến 13 theo phiếu kiểm lô 344; ngoài dải này nên dùng dây PTFE.
Trục mềm có dùng dây aramid được không?
Không nên: sợi aramid cứng, trục nên đạt tối thiểu 60 HRC.
Một hộp 10 kg dây tết chèn aramid 16×16 được bao nhiêu mét?
Khoảng 28 m (tính: 10.000 g ÷ 358 g/m).







