
Gioăng DPF graphite lưới inox làm theo mẫu cũ, bán theo cái
Giá tham khảo 44.000 – 1.326.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: Graphite composite
- Gia cường: Lưới inox bên trong
- Dòng động cơ 1: ISB/QSB
- Dòng động cơ 2: ISC/QSC
- Dòng động cơ 3: ISX/QSX
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | Graphite, Lưới inox |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Gioăng DPF khác gioăng chì mặt bích thế nào
- Thông số kỹ thuật gioăng DPF
- Bảng tra quy cách và các số cần đo
- Bảng giá gioăng DPF
- Cắt gioăng DPF theo mẫu cũ hoặc bản vẽ
- Mua gioăng DPF theo cái: cần gửi gì qua Zalo
- Câu hỏi thường gặp về gioăng DPF
- Gioăng DPF chịu bao nhiêu độ C?
- Gioăng DPF dùng cho động cơ nào?
- Có làm gioăng DPF theo mẫu cũ được không?
- Gioăng DPF giá bao nhiêu?
Gioăng DPF (gioăng bộ lọc hạt diesel, DPF gasket) là gioăng graphite composite gia cường lưới inox, lắp ở ống xả bộ lọc hạt diesel cho ba dòng động cơ ISB/QSB, ISC/QSC và ISX/QSX. Kích thước làm theo yêu cầu. Giá bán theo cái, từ 44.000 đến 1.326.000 đ.



Gioăng DPF khác gioăng chì mặt bích thế nào
Gioăng DPF cùng họ graphite với gioăng chì graphite nhưng là composite có lưới inox bên trong, cắt theo hình của bộ lọc chứ không theo mặt bích tròn tiêu chuẩn. Vì vậy số nhiệt và áp của tấm graphite không áp được cho gioăng DPF. Nhóm vật liệu rộng hơn nằm ở trang gioăng phi kim loại.
Thông số kỹ thuật gioăng DPF
Nguồn của hãng chỉ nêu vật liệu, lớp gia cường, ba dòng động cơ và việc làm theo yêu cầu. Các số nhiệt, áp, độ dày, tỷ trọng, độ nén hãng chưa công bố, nên bảng ghi là chưa công bố.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Graphite composite |
| Gia cường | Lưới inox bên trong |
| Dòng động cơ 1 | ISB/QSB |
| Dòng động cơ 2 | ISC/QSC |
| Dòng động cơ 3 | ISX/QSX |
| Vị trí lắp | Ống xả của bộ lọc hạt diesel (DPF) |
| Kích thước | Làm theo yêu cầu, không có cỡ cố định |
| Đơn vị bán | Theo cái |
| Nhiệt độ làm việc | Hãng chưa công bố số |
| Áp suất làm việc | Hãng chưa công bố số |
| Độ dày | Hãng chưa công bố số |
| Tỷ trọng | Hãng chưa công bố số |
| Độ nén | Hãng chưa công bố số |
Bảng tra quy cách và các số cần đo
Bảng gồm 12 dòng: ba dòng động cơ, bốn dòng vật liệu và năm số cần đo trên gioăng cũ. Phần hướng dẫn đo là cách đo chung bằng thước kẹp, không phải số của hãng.
| Hạng mục | Nhóm | Thông tin |
|---|---|---|
| ISB/QSB | Dòng động cơ | Có trong danh sách của hãng gioăng |
| ISC/QSC | Dòng động cơ | Có trong danh sách của hãng gioăng |
| ISX/QSX | Dòng động cơ | Có trong danh sách của hãng gioăng |
| Graphite composite | Vật liệu | Lớp làm kín chính |
| Lưới inox | Vật liệu | Gia cường bên trong |
| Nhiệt, áp, độ dày | Vật liệu | Hãng chưa công bố số |
| Kích thước | Vật liệu | Làm theo yêu cầu, không có cỡ cố định |
| Đường kính trong | Số cần đo | Đo bằng thước kẹp ở 2 vị trí vuông góc |
| Đường kính ngoài | Số cần đo | Đo bằng thước kẹp ở 2 vị trí vuông góc |
| Độ dày | Số cần đo | Đo ở phần chưa bị ép |
| Lỗ bu lông | Số cần đo | Số lỗ và khoảng cách tâm lỗ |
| Ảnh mẫu | Số cần đo | Gioăng cũ đặt cạnh thước, kèm số lượng |
Bảng giá gioăng DPF
Giá gioăng DPF tính theo cái, từ 44.000 đến 1.326.000 đ tùy cỡ và loại, đơn số lượng lớn có giá thấp hơn. Với gioăng chịu nhiệt khác, gioăng chịu nhiệt độ cao có bài so sánh vật liệu riêng.
| Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|
| Gioăng DPF thông dụng (nhóm giá thấp) | cái | 44.000 đến 133.000 |
| Gioăng graphite đường xả DPF (nhóm giá cao) | cái | 884.000 đến 1.326.000 |
| Làm theo mẫu cũ hoặc bản vẽ | cái | 44.000 đến 1.326.000 |
| Khoảng chung gioăng DPF | cái | 44.000 đến 1.326.000 |
Cắt gioăng DPF theo mẫu cũ hoặc bản vẽ
Gioăng DPF được cắt theo gioăng cũ hoặc bản vẽ. Làm sạch muội trên gioăng cũ, đặt phẳng rồi đo đường kính trong và đường kính ngoài bằng thước kẹp ở hai vị trí vuông góc. Đo độ dày ở chỗ chưa bị ép, đếm số lỗ bu lông và đo khoảng cách tâm lỗ. Chụp ảnh gioăng đặt cạnh thước để đối chiếu hình dạng.
Khi cần mặt làm kín dạng khác, gioăng ceramic cắt theo cách đo tương tự.
Mua gioăng DPF theo cái: cần gửi gì qua Zalo
Gioăng bán theo cái, đặt đúng số cái theo số bộ lọc cần thay. Danh sách gửi qua Zalo gồm: dòng động cơ (ISB/QSB, ISC/QSC hoặc ISX/QSX), mã bộ lọc nếu có, ảnh và số đo gioăng cũ, số lượng. Các bước đặt và giao nhận nằm trong hướng dẫn mua hàng.
Câu hỏi thường gặp về gioăng DPF
Gioăng DPF chịu bao nhiêu độ C?
Hãng không công bố con số. Nguồn chỉ ghi gioăng chịu nhiệt cao trên ống xả, nên trang không nêu một mức nhiệt cụ thể.
Gioăng DPF dùng cho động cơ nào?
Ba dòng: ISB/QSB, ISC/QSC và ISX/QSX.
Có làm gioăng DPF theo mẫu cũ được không?
Có. Gửi ảnh gioăng cũ đặt cạnh thước cùng số đo đường kính trong, đường kính ngoài, độ dày và số lỗ bu lông.
Gioăng DPF giá bao nhiêu?
Từ 44.000 đến 1.326.000 đ mỗi cái, tùy cỡ và loại.







