
Gioăng chì graphite (gioăng chì mặt bích, gioăng chì tấm) bán theo cái và tấm
Giá tham khảo 80.000 – 1.500.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Nhiệt độ làm việc trong không khí: 450 độ C; trên 450 độ C phải hỏi hãng
- Nhiệt độ làm việc trong hơi nước: 650 độ C
- Môi trường khử, khí trơ: Graphite chịu 3.000 độ C; lá inox 316 giới hạn 700 độ C; lá nickel 1.000 độ C
- Nhiệt thấp nhất: -200 độ C (Teadit); -196 độ C (James Walker); -240 độ C (Flexitallic, Garlock)
- Áp suất, loại không cốt: 40 bar (SGL); 50 bar (James Walker)
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Daytetchen.net |
|---|---|
| Vật liệu | Graphite giãn nở |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Gioăng chì graphite khác dây tết chì và gioăng xoắn thế nào
- Thông số kỹ thuật gioăng chì graphite
- Bảng tra kích thước gioăng chì theo DN
- Bảng giá gioăng chì graphite
- Cắt gioăng chì bằng máy CNC theo yêu cầu
- Mua theo tấm, theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ
- Câu hỏi thường gặp về gioăng chì
- Gioăng chì có chứa kim loại chì không?
- Gioăng chì lõi thép chịu áp bao nhiêu?
- Gioăng chì graphite chịu bao nhiêu độ C?
- Tấm gioăng chì có khổ bao nhiêu?
Gioăng chì là gioăng than chì graphite giãn nở ép, hàm lượng carbon 98 đến 99%, không phải kim loại chì. Chịu 450 độ C trong không khí, 650 độ C trong hơi nước (datasheet hãng). Bán theo cái cắt DN15 đến DN600 hoặc theo tấm 1000×1000, 1500x1500mm dày 0,5 đến 3mm, có loại không cốt và loại cốt lá inox 316.






Gioăng chì graphite khác dây tết chì và gioăng xoắn thế nào
Chữ “chì” trong tên gọi chỉ than chì graphite. Gioăng chì là tấm hoặc vòng phẳng ép từ graphite giãn nở, kẹp giữa hai mặt bích. Dây tết chèn graphite là dây bện nhét vào hộp chèn của trục quay, bạc ép nén dây để làm kín. Gioăng xoắn kim loại và Kammprofile có phần kim loại trong cấu tạo. Graph-Lock dùng lưới inox làm cốt nên khác loại tấm graphite thường.
Thông số kỹ thuật gioăng chì graphite
Gioăng chì chịu 450 độ C trong không khí và 650 độ C trong hơi nước, dải pH 0 đến 14 trừ chất oxy hoá mạnh như axit nitric đặc. Áp suất phụ thuộc cốt: loại không cốt 40 đến 50 bar, loại cốt lá inox 316 đục gai 100 đến 102 bar. Các số dưới đây lấy theo datasheet hãng, chưa phải số đo lô kho.
| Chỉ tiêu | Giá trị (theo datasheet hãng) |
|---|---|
| Nhiệt độ làm việc trong không khí | 450 độ C; trên 450 độ C phải hỏi hãng |
| Nhiệt độ làm việc trong hơi nước | 650 độ C |
| Môi trường khử, khí trơ | Graphite chịu 3.000 độ C; lá inox 316 giới hạn 700 độ C; lá nickel 1.000 độ C |
| Nhiệt thấp nhất | -200 độ C (Teadit); -196 độ C (James Walker); -240 độ C (Flexitallic, Garlock) |
| Áp suất, loại không cốt | 40 bar (SGL); 50 bar (James Walker) |
| Áp suất, cốt lá inox 316 đục gai | 100 đến 102 bar |
| Áp suất, cốt lưới inox Graph-Lock | 140 bar |
| Độ pH chịu được | 0 đến 14, trừ chất oxy hoá mạnh như axit nitric đặc |
| Tỷ trọng | 1,0 đến 1,2 g/cm³ |
| Nén / hồi theo ASTM F36 | SGL 45% / 11%; Eagle Burgmann 1P 40% / 12% |
| Bền kéo | ≥ 4 N/mm² |
| Hàm lượng carbon | 98 đến 99% |
| Hệ số m, y | SGL Standard m 2, y 1.500 psi; Eagle Burgmann 1P m 2,0, y 900 psi |
| Khổ tấm | 1000×1000 và 1500x1500mm |
| Độ dày | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
Bảng tra kích thước gioăng chì theo DN
Kho cắt 19 cỡ từ DN15 đến DN600, độ dày bán 0,5 đến 3mm. Bảng liệt kê đường kính trong x ngoài theo JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16 để đối chiếu với mặt bích đang dùng.
| DN | Nhóm | JIS 10K (ID x OD, mm) | ANSI 150 (ID x OD, mm) | DIN PN16 (ID x OD, mm) | Độ dày thường bán |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 22×58 | 21,4×47,6 | 22×50 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN20 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 28×63 | 27,0×57,2 | 28×60 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN25 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 35×74 | 33,3×66,7 | 35×70 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN32 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 43×84 | 42,1×76,2 | 43×82 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN40 | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 49×89 | 48,4×85,7 | 49×92 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN50 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 61×104 | 60,3×104,8 | 61×107 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN65 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 77×124 | 73,0×123,8 | 77×127 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN80 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 90×134 | 88,9×136,5 | 90×142 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN100 | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 115×159 | 114,3×174,6 | 115×162 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN125 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 141×190 | 141,3×196,9 | 141×192 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN150 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 167×220 | 168,3×222,3 | 169×218 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN200 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 218×270 | 219,1×279,4 | 220×273 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN250 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 270×333 | 273,1×339,7 | 274×329 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN300 | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 321×378 | 323,9×409,6 | 325×384 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN350 | Cỡ rất lớn DN350 đến DN600 | 359×423 | 355,6×450,9 | 356×444 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN400 | Cỡ rất lớn DN350 đến DN600 | 410×486 | 406,4×514,4 | 407×495 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN450 | Cỡ rất lớn DN350 đến DN600 | 460×541 | 457,2×549,3 | 458×555 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN500 | Cỡ rất lớn DN350 đến DN600 | 513×596 | 508,0×606,4 | 508×617 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| DN600 | Cỡ rất lớn DN350 đến DN600 | 615×700 | 609,6×717,6 | 610×734 | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
Bảng giá gioăng chì graphite
Giá từ 80.000 đến 1.500.000 đ/cái, thay đổi theo DN, độ dày và loại cốt.
| Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|
| Gioăng chì không cốt, cắt theo DN | cái | 80.000 đến 1.500.000 |
| Gioăng chì cốt lá inox 316 phẳng 0,05mm | cái | 80.000 đến 1.500.000 |
| Gioăng chì lõi thép: lá inox 316 đục gai 0,1mm | cái | 80.000 đến 1.500.000 |
| Gioăng chì cốt lưới inox | cái | 80.000 đến 1.500.000 |
| Cắt theo bản vẽ hoặc gioăng mẫu | cái | 80.000 đến 1.500.000 |
| Khoảng chung gioăng chì graphite | cái | 80.000 đến 1.500.000 |
Cắt gioăng chì bằng máy CNC theo yêu cầu
Máy CNC cắt gioăng chì theo cỡ DN15 đến DN600 và tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN, hoặc theo bản vẽ và gioăng mẫu. Khi đặt cắt, gửi qua Zalo tiêu chuẩn và cấp áp của mặt bích, DN, độ dày, loại cốt, nhiệt độ và môi chất, số lượng, kèm ảnh gioăng cũ có đặt thước bên cạnh. Quy trình đặt đủ các bước có trong hướng dẫn mua hàng.
Mua theo tấm, theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ
Xưởng tự cắt mua tấm 1000×1000 hoặc 1500x1500mm; thay gioăng theo DN mua cái cắt sẵn; mặt bích lạ hoặc gioăng đã mất mẫu thì đặt theo bản vẽ. Người mua hay gọi loại có lá inox 316 là gioăng chì lõi thép: lá phẳng dày 0,05mm hoặc lá đục gai dày 0,1mm, chịu áp cao hơn loại không cốt. Kho còn bán các gioăng phi kim loại khác như gioăng amiang và gioăng DPF graphite cho mặt bích không dùng graphite; cách chọn vật liệu theo nhiệt độ nằm trong bài về gioăng chịu nhiệt.
Câu hỏi thường gặp về gioăng chì
Gioăng chì có chứa kim loại chì không?
Không. “Chì” ở đây là than chì graphite, hàm lượng carbon 98 đến 99%.
Gioăng chì lõi thép chịu áp bao nhiêu?
100 đến 102 bar với cốt lá inox 316 đục gai; loại không cốt 40 đến 50 bar (datasheet hãng).
Gioăng chì graphite chịu bao nhiêu độ C?
450 độ C trong không khí, 650 độ C trong hơi nước; trên 450 độ C trong không khí phải hỏi hãng.
Tấm gioăng chì có khổ bao nhiêu?
Có 2 khổ: 1000×1000 và 1500x1500mm, dày 0,5, 1, 1,5, 2, 3mm.







