Bỏ qua đến nội dung
Dây Tết Chèn
Gioăng chì graphite vuông bốn lỗ bu lông đặt trên khăn trắng

Gioăng chì graphite (gioăng chì mặt bích, gioăng chì tấm) bán theo cái và tấm

Giá tham khảo 80.000 – 1.500.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Nhiệt độ làm việc trong không khí: 450 độ C; trên 450 độ C phải hỏi hãng
  • Nhiệt độ làm việc trong hơi nước: 650 độ C
  • Môi trường khử, khí trơ: Graphite chịu 3.000 độ C; lá inox 316 giới hạn 700 độ C; lá nickel 1.000 độ C
  • Nhiệt thấp nhất: -200 độ C (Teadit); -196 độ C (James Walker); -240 độ C (Flexitallic, Garlock)
  • Áp suất, loại không cốt: 40 bar (SGL); 50 bar (James Walker)

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpDaytetchen.net
Vật liệuGraphite giãn nở
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Gioăng chì graphite khác dây tết chì và gioăng xoắn thế nào
  2. Thông số kỹ thuật gioăng chì graphite
  3. Bảng tra kích thước gioăng chì theo DN
  4. Bảng giá gioăng chì graphite
  5. Cắt gioăng chì bằng máy CNC theo yêu cầu
  6. Mua theo tấm, theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ
  7. Câu hỏi thường gặp về gioăng chì
  8. Gioăng chì có chứa kim loại chì không?
  9. Gioăng chì lõi thép chịu áp bao nhiêu?
  10. Gioăng chì graphite chịu bao nhiêu độ C?
  11. Tấm gioăng chì có khổ bao nhiêu?

Gioăng chì là gioăng than chì graphite giãn nở ép, hàm lượng carbon 98 đến 99%, không phải kim loại chì. Chịu 450 độ C trong không khí, 650 độ C trong hơi nước (datasheet hãng). Bán theo cái cắt DN15 đến DN600 hoặc theo tấm 1000×1000, 1500x1500mm dày 0,5 đến 3mm, có loại không cốt và loại cốt lá inox 316.

Gioăng chì graphite khác dây tết chì và gioăng xoắn thế nào

Chữ “chì” trong tên gọi chỉ than chì graphite. Gioăng chì là tấm hoặc vòng phẳng ép từ graphite giãn nở, kẹp giữa hai mặt bích. Dây tết chèn graphite là dây bện nhét vào hộp chèn của trục quay, bạc ép nén dây để làm kín. Gioăng xoắn kim loại và Kammprofile có phần kim loại trong cấu tạo. Graph-Lock dùng lưới inox làm cốt nên khác loại tấm graphite thường.

Thông số kỹ thuật gioăng chì graphite

Gioăng chì chịu 450 độ C trong không khí và 650 độ C trong hơi nước, dải pH 0 đến 14 trừ chất oxy hoá mạnh như axit nitric đặc. Áp suất phụ thuộc cốt: loại không cốt 40 đến 50 bar, loại cốt lá inox 316 đục gai 100 đến 102 bar. Các số dưới đây lấy theo datasheet hãng, chưa phải số đo lô kho.

Chỉ tiêuGiá trị (theo datasheet hãng)
Nhiệt độ làm việc trong không khí450 độ C; trên 450 độ C phải hỏi hãng
Nhiệt độ làm việc trong hơi nước650 độ C
Môi trường khử, khí trơGraphite chịu 3.000 độ C; lá inox 316 giới hạn 700 độ C; lá nickel 1.000 độ C
Nhiệt thấp nhất-200 độ C (Teadit); -196 độ C (James Walker); -240 độ C (Flexitallic, Garlock)
Áp suất, loại không cốt40 bar (SGL); 50 bar (James Walker)
Áp suất, cốt lá inox 316 đục gai100 đến 102 bar
Áp suất, cốt lưới inox Graph-Lock140 bar
Độ pH chịu được0 đến 14, trừ chất oxy hoá mạnh như axit nitric đặc
Tỷ trọng1,0 đến 1,2 g/cm³
Nén / hồi theo ASTM F36SGL 45% / 11%; Eagle Burgmann 1P 40% / 12%
Bền kéo≥ 4 N/mm²
Hàm lượng carbon98 đến 99%
Hệ số m, ySGL Standard m 2, y 1.500 psi; Eagle Burgmann 1P m 2,0, y 900 psi
Khổ tấm1000×1000 và 1500x1500mm
Độ dày0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm

Bảng tra kích thước gioăng chì theo DN

Kho cắt 19 cỡ từ DN15 đến DN600, độ dày bán 0,5 đến 3mm. Bảng liệt kê đường kính trong x ngoài theo JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16 để đối chiếu với mặt bích đang dùng.

DNNhómJIS 10K (ID x OD, mm)ANSI 150 (ID x OD, mm)DIN PN16 (ID x OD, mm)Độ dày thường bán
DN15Cỡ nhỏ DN15 đến DN4022×5821,4×47,622×500,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN20Cỡ nhỏ DN15 đến DN4028×6327,0×57,228×600,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN25Cỡ nhỏ DN15 đến DN4035×7433,3×66,735×700,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN32Cỡ nhỏ DN15 đến DN4043×8442,1×76,243×820,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN40Cỡ nhỏ DN15 đến DN4049×8948,4×85,749×920,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN50Cỡ vừa DN50 đến DN10061×10460,3×104,861×1070,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN65Cỡ vừa DN50 đến DN10077×12473,0×123,877×1270,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN80Cỡ vừa DN50 đến DN10090×13488,9×136,590×1420,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN100Cỡ vừa DN50 đến DN100115×159114,3×174,6115×1620,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN125Cỡ lớn DN125 đến DN300141×190141,3×196,9141×1920,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN150Cỡ lớn DN125 đến DN300167×220168,3×222,3169×2180,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN200Cỡ lớn DN125 đến DN300218×270219,1×279,4220×2730,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN250Cỡ lớn DN125 đến DN300270×333273,1×339,7274×3290,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN300Cỡ lớn DN125 đến DN300321×378323,9×409,6325×3840,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN350Cỡ rất lớn DN350 đến DN600359×423355,6×450,9356×4440,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN400Cỡ rất lớn DN350 đến DN600410×486406,4×514,4407×4950,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN450Cỡ rất lớn DN350 đến DN600460×541457,2×549,3458×5550,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN500Cỡ rất lớn DN350 đến DN600513×596508,0×606,4508×6170,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm
DN600Cỡ rất lớn DN350 đến DN600615×700609,6×717,6610×7340,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm

Bảng giá gioăng chì graphite

Giá từ 80.000 đến 1.500.000 đ/cái, thay đổi theo DN, độ dày và loại cốt.

Quy cáchĐơn vịGiá tham khảo (đ)
Gioăng chì không cốt, cắt theo DNcái80.000 đến 1.500.000
Gioăng chì cốt lá inox 316 phẳng 0,05mmcái80.000 đến 1.500.000
Gioăng chì lõi thép: lá inox 316 đục gai 0,1mmcái80.000 đến 1.500.000
Gioăng chì cốt lưới inoxcái80.000 đến 1.500.000
Cắt theo bản vẽ hoặc gioăng mẫucái80.000 đến 1.500.000
Khoảng chung gioăng chì graphitecái80.000 đến 1.500.000

Cắt gioăng chì bằng máy CNC theo yêu cầu

Máy CNC cắt gioăng chì theo cỡ DN15 đến DN600 và tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN, hoặc theo bản vẽ và gioăng mẫu. Khi đặt cắt, gửi qua Zalo tiêu chuẩn và cấp áp của mặt bích, DN, độ dày, loại cốt, nhiệt độ và môi chất, số lượng, kèm ảnh gioăng cũ có đặt thước bên cạnh. Quy trình đặt đủ các bước có trong hướng dẫn mua hàng.

Mua theo tấm, theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ

Xưởng tự cắt mua tấm 1000×1000 hoặc 1500x1500mm; thay gioăng theo DN mua cái cắt sẵn; mặt bích lạ hoặc gioăng đã mất mẫu thì đặt theo bản vẽ. Người mua hay gọi loại có lá inox 316 là gioăng chì lõi thép: lá phẳng dày 0,05mm hoặc lá đục gai dày 0,1mm, chịu áp cao hơn loại không cốt. Kho còn bán các gioăng phi kim loại khác như gioăng amiang và gioăng DPF graphite cho mặt bích không dùng graphite; cách chọn vật liệu theo nhiệt độ nằm trong bài về gioăng chịu nhiệt.

Câu hỏi thường gặp về gioăng chì

Gioăng chì có chứa kim loại chì không?

Không. “Chì” ở đây là than chì graphite, hàm lượng carbon 98 đến 99%.

Gioăng chì lõi thép chịu áp bao nhiêu?

100 đến 102 bar với cốt lá inox 316 đục gai; loại không cốt 40 đến 50 bar (datasheet hãng).

Gioăng chì graphite chịu bao nhiêu độ C?

450 độ C trong không khí, 650 độ C trong hơi nước; trên 450 độ C trong không khí phải hỏi hãng.

Tấm gioăng chì có khổ bao nhiêu?

Có 2 khổ: 1000×1000 và 1500x1500mm, dày 0,5, 1, 1,5, 2, 3mm.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700