# Tấm amiang chịu nhiệt 1270&#215;1270 (bìa amiang) bán theo độ dày

> Tấm amiang chịu nhiệt khổ 1270x1270 dày 0,5 đến 6mm, tấm 5mm nặng 16,12 kg, giá 90.000 đến 1.846.000 đ/tấm. Mác CJ-27 550 độ C cho dầu, CJ-9 cho hơi nước.

- URL gốc: https://daytetchen.net/san-pham/tam-amiang/
- Cập nhật: 2026-10-15
- Nguồn: Dây tết chèn (https://daytetchen.net/)

**Giá tham khảo:** ₫90,000 – ₫1,846,000 / tấm

Tấm amiang khổ 1270×1270 dày 0,5 đến 6mm, bán theo tấm, giá 90.000 đến 1.846.000 đ/tấm, mác CJ cho hơi, dầu, axit.

Tấm amiang, còn gọi bìa amiang chịu nhiệt, là tấm sợi amiang nén khổ 1270x1270mm, dày 0,5 đến 6mm, dùng để cắt gioăng mặt bích. Mác quyết định chỗ dùng: CJ-9 380 độ C cho nước, hơi; CJ-27 550 độ C cho dầu; CJ-29 chỉ 210 độ C nhưng chịu axit, kiềm. Tấm 5mm nặng 16,12 kg. Bán theo tấm; amiang trắng chrysotile là hàng kinh doanh có điều kiện.

![Tấm amiang đỏ nguyên khổ cuộn thành ống, buộc dây xanh xếp đứng trong kho](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/tam-amiang-do-nguyen-kho-cuon-thanh-ong-buoc-day-xanh-xep-du-1024x768.jpg)

Các cuộn tấm bìa đỏ nguyên khổ chờ cắt.

![Tấm amiang đỏ cuộn dẹt hai cuộn, mép tấm màu xám lộ rõ độ dày](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/tam-amiang-do-cuon-det-hai-cuon-mep-tam-mau-xam-lo-ro-do-day-1024x768.jpg)

Mép tấm cho thấy độ dày của cuộn bìa.

![Tấm amiang xám đen cuộn tròn, nhìn ngang thấy các lớp tấm chồng lên nhau](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/tam-amiang-xam-den-cuon-tron-nhin-ngang-thay-cac-lop-tam-cho-1024x768.jpg)

Đầu cuộn tấm bìa xám đen nhìn ngang.

![Tấm amiang xanh lá cắt phẳng nguyên tấm, xếp chồng nhiều lớp](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/tam-amiang-xanh-la-cat-phang-nguyen-tam-xep-chong-nhieu-lop-1024x768.jpg)

Tấm bìa xanh cắt phẳng xếp chồng trên giá.

![Tấm amiang xanh lá nhìn cận mép tấm, lớp lõi màu sáng hơn bề mặt](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/tam-amiang-xanh-la-nhin-can-mep-tam-lop-loi-mau-sang-hon-be-1024x768.jpg)

Mép cắt cho thấy lõi tấm bìa sáng màu hơn mặt.

![Tấm amiang xanh lá cuộn tròn đứng, nhìn từ trên xuống lòng cuộn](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/tam-amiang-xanh-la-cuon-tron-dung-nhin-tu-tren-xuong-long-cu-1024x768.jpg)

Cuộn tấm bìa xanh dựng đứng để nguyên khổ.

## Tấm amiang khác tấm không amiang và gioăng amiang cắt sẵn thế nào

Tấm không amiang không chịu nhiệt hơn: cấp IS 2712 W/1 tới 510 độ C ở 6,4 MPa, trong khi một mác không amiang chỉ 180 độ C liên tục. Giá cũng khác: [tấm không amiang](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-khong-amiang/) 2mm 1.310.000 đến 1.673.000 đ, tấm amiang 2mm 227.000 đến 667.000 đ.

Tấm dành cho xưởng tự cắt nhiều cỡ. Khi chỉ thay vài mặt bích, [gioăng amiang cắt sẵn](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-amiang/) tiện hơn. Cả hai thuộc nhóm [gioăng phi kim loại](https://daytetchen.net/gioang-phi-kim-loai/). Tấm ở đây là bìa nén làm gioăng, không phải tấm cách nhiệt để lợp, ốp.

## Thông số kỹ thuật tấm amiang

Bảng dưới gom các mác theo nhiệt độ, áp và môi chất. Màu chỉ là quy ước của nhà sản xuất: ba mác màu đỏ có dải nhiệt từ 210 đến 450 độ C, nên phải đọc mác chứ không phân theo màu. Cách [phân biệt tấm amiang chịu dầu theo mác](https://daytetchen.net/kien-thuc/tam-amiang-chiu-dau-va-chiu-nhiet/) có bài riêng.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| **CJ-9** | Màu đỏ, 380 độ C, 35 kg/cm², dùng cho nước, hơi, khí |
| **CJ-23 EXTRA** | Màu đỏ, 450 độ C, 80 kg/cm² |
| **CJ-25 SUPER METALIC** | Màu đen, lõi kẽm, 400 độ C liên tục, 160 kg/cm² (hãng không ghi chịu dầu) |
| **CJ-27 OIL** | Màu xanh lá, 550 độ C, 150 kg/cm², dùng cho dầu |
| **CJ-29 AXIT** | Màu đỏ, 210 độ C, 150 kg/cm², dùng cho axit, kiềm |
| **Dòng XB Trung Quốc** | Dùng cho hơi, nước; cặp số là điều kiện thử kín hơi 30 phút; không dùng cho dầu, axit |
| **Dòng NY** | Chịu dầu, chứng nhận không ghi trần nhiệt |
| **Cấp IS 2712** | W/1 510 độ C ở 6,4 MPa; W/2 350 độ C ở 4,0 MPa; W/3 250 độ C ở 2,0 MPa |
| **Khổ tấm** | 1270x1270mm |
| **Độ dày** | 0,5; 1; 1,5; 2; 3; 4; 5; 6mm |
| **Tỷ trọng** | Khoảng 2,0 g/cm³ (tính từ khối lượng tấm) |
| **Hệ số ASME VIII** | 3mm: m 2,0, y 1.600 psi; 1,6mm: m 2,75, y 3.700; 0,8mm: m 3,5, y 6.500 |

## Bảng tra độ dày, khối lượng và mác tấm amiang

Tám độ dày từ 0,5 đến 6mm, kèm khối lượng mỗi tấm và mỗi m² để tính tải và phí chở.

| Quy cách | Nhóm | Khối lượng mỗi tấm (kg) | Khối lượng mỗi m² (kg, tính) | Hệ số m, y theo ASME | Giá |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tấm 1270×1270 dày 0,5mm** | Tấm mỏng 0,5 đến 1,5mm | 1,61 | 1,0 |  | Có trong bảng giá |
| **Tấm 1270×1270 dày 1mm** | Tấm mỏng 0,5 đến 1,5mm | 3,22 | 2,0 |  | Có trong bảng giá |
| **Tấm 1270×1270 dày 1,5mm** | Tấm mỏng 0,5 đến 1,5mm | 4,83 | 3,0 |  | Báo giá theo đơn |
| **Tấm 1270×1270 dày 2mm** | Tấm vừa 2 đến 3mm | 6,45 | 4,0 |  | Có trong bảng giá |
| **Tấm 1270×1270 dày 3mm** | Tấm vừa 2 đến 3mm | 9,67 | 6,0 | m 2,0, y 1.600 psi | Có trong bảng giá |
| **Tấm 1270×1270 dày 4mm** | Tấm dày 4 đến 6mm | 12,90 | 8,0 |  | Có trong bảng giá |
| **Tấm 1270×1270 dày 5mm** | Tấm dày 4 đến 6mm | 16,12 | 10,0 |  | Có trong bảng giá |
| **Tấm 1270×1270 dày 6mm** | Tấm dày 4 đến 6mm | 19,35 | 12,0 |  | Báo giá theo đơn |

Mác đặt riêng theo môi chất: CJ-9, CJ-23, CJ-27, CJ-29, CJ-25, XB, NY. Mác CJ-27 có đủ dải 0,5 đến 6mm.

## Bảng giá tấm amiang

Giá theo tấm 1270×1270, từ 90.000 đến 1.846.000 đ/tấm, kèm cột quy ra đ/kg để so với hàng bán theo cân. Tấm 1,5mm và 6mm báo giá theo đơn.

| Quy cách | Khối lượng tấm (kg) | Giá tham khảo (đ/tấm) | Quy ra theo kg (đ/kg, tính) |
| --- | --- | --- | --- |
| **Tấm 1270×1270 dày 0,5mm** | 1,61 | 90.000 đến 153.000 | 55.900 đến 95.000 |
| **Tấm 1270×1270 dày 1mm** | 3,22 | 126.000 đến 374.000 | 39.100 đến 116.100 |
| **Tấm 1270×1270 dày 2mm** | 6,45 | 227.000 đến 667.000 | 35.200 đến 103.400 |
| **Tấm 1270×1270 dày 3mm** | 9,67 | 364.000 đến 1.065.000 | 37.600 đến 110.100 |
| **Tấm 1270×1270 dày 4mm** | 12,90 | 450.000 đến 1.250.000 | 34.900 đến 96.900 |
| **Tấm 1270×1270 dày 5mm** | 16,12 | 540.000 đến 1.846.000 | 33.500 đến 114.500 |
| **Khoảng chung tấm 0,5 đến 5mm** | 1,61 đến 16,12 | 90.000 đến 1.846.000 |  |

## Cắt tấm amiang bằng máy CNC theo yêu cầu

Kho cắt gioăng từ tấm theo DN và tiêu chuẩn bích (JIS 10K, ANSI 150, PN16) hoặc theo bản vẽ. Gửi qua Zalo: mác, độ dày, DN và tiêu chuẩn (hoặc ID, OD, tâm lỗ, số lỗ), số lượng, ảnh gioăng cũ đặt cạnh thước. Dung sai theo ASME B16.21: ID ±1,5mm tới DN300.

Khi tự cắt, dùng cách cắt ướt hoặc dao, đeo khẩu trang lọc bụi và gom vụn vào túi kín. Các bước nằm trong bài [cách cắt gioăng mặt bích từ tấm](https://daytetchen.net/kien-thuc/cach-cat-gioang-mat-bich-tu-tam/).

## Mua tấm amiang nguyên khổ hay gioăng cắt sẵn

Nguyên khổ hợp với xưởng có dao compa hoặc máy cắt và cần nhiều cỡ. Phí chở tính theo khối lượng: 10 tấm 3mm nặng 96,7 kg, 10 tấm 5mm nặng 161,2 kg. Một tấm xếp lưới cắt được 49 gioăng vòng DN100 JIS 10K. Chỉ cần vài cái cùng cỡ, không có dao thì chọn gioăng cắt sẵn.

Thứ tự đặt: chọn mác theo môi chất, rồi độ dày, rồi số tấm.

## Quy định khi mua bán tấm amiang

Amiang amphibol thuộc nhóm bị cấm theo Luật Đầu tư 2020, Phụ lục II. Amiang trắng chrysotile kinh doanh có điều kiện theo Nghị định 09/2021/NĐ-CP, Điều 8, với giới hạn 0,1 sợi/ml trung bình 8 giờ. IARC xếp amiang vào Nhóm 1. Nội dung đầy đủ nằm ở bài [quy định với gioăng amiang](https://daytetchen.net/kien-thuc/gioang-amiang-va-khong-amiang/).

## Câu hỏi thường gặp về tấm amiang

### Tấm amiang dày 5mm nặng bao nhiêu và giá bao nhiêu?

16,12 kg mỗi tấm 1270×1270; giá 540.000 đến 1.846.000 đ/tấm tuỳ mác.

### Tấm amiang chịu nhiệt bao nhiêu độ C?

210 đến 550 độ C tuỳ mác: CJ-29 210, CJ-9 380, CJ-23 450, CJ-27 550 độ C.

### Tấm amiang có phải tấm cách nhiệt lợp nhà không?

Không. Đây là bìa amiang nén 0,5 đến 6mm để cắt gioăng mặt bích, không phải tấm cách nhiệt xây dựng.

### Tấm amiang có bị cấm mua bán không?

Không với amiang trắng chrysotile: kinh doanh có điều kiện theo Nghị định 09/2021/NĐ-CP. Amiang amphibol thuộc ngành cấm.
