# Gioăng PTFE (gioăng teflon, ron teflon) bán theo cái, cắt theo DN

> Gioăng PTFE, ron teflon cắt CNC theo DN15 đến DN300 hoặc bản vẽ, giá từ 3.000 đ/cái. Tấm PTFE nguyên sinh chịu 260 độ C, pH 0 đến 14.

- URL gốc: https://daytetchen.net/san-pham/gioang-ptfe/
- Cập nhật: 2026-10-15
- Nguồn: Dây tết chèn (https://daytetchen.net/)

**Giá tham khảo:** ₫3,000 – ₫340,000 / cái

Gioăng PTFE bán theo cái cắt sẵn DN15 đến DN300 hoặc theo bản vẽ, dày 1,5 đến 3mm, giá 3.000 đến 340.000 đ/cái.

Gioăng PTFE, người mua còn gõ gioăng teflon, ron teflon, ron PTFE, là vòng cắt từ tấm PTFE nguyên sinh tỷ trọng 2,23 g/cm³, làm việc từ -180 đến 260 độ C, chịu pH 0 đến 14. Kho bán theo cái cắt sẵn DN15 đến DN300 hoặc cắt theo bản vẽ, dùng cho mặt bích phẳng hoá chất áp thấp.

![Gioăng ptfe trắng mặt bích bốn lỗ bu lông cầm trên tay](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ptfe-trang-mat-bich-bon-lo-bu-long-cam-tren-tay.jpg)

Gioăng PTFE cắt sẵn theo mặt bích, bán theo cái.

![Gioăng ptfe vòng trắng xếp chồng nghiêng thành cột](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ptfe-vong-trang-xep-chong-nghieng-thanh-cot-1024x768.jpg)

Chồng gioăng PTFE cùng cỡ.

![Gioăng ptfe cỡ nhỏ dạng vòng đệm dày đổ thành đống](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ptfe-co-nho-dang-vong-dem-day-do-thanh-dong-1024x768.jpg)

Vòng đệm PTFE cỡ nhỏ cắt hàng loạt.

![Gioăng ptfe đo đường kính bằng thước thẳng trên tay](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ptfe-do-duong-kinh-bang-thuoc-thang-tren-tay.jpg)

Đo đường kính gioăng PTFE trước khi giao.

![Gioăng ptfe vòng lớn mỏng đặt trên bàn máy cắt](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ptfe-vong-lon-mong-dat-tren-ban-may-cat.jpg)

Gioăng PTFE vòng lớn vừa cắt xong.

![Gioăng ptfe mặt bích nhiều lỗ xếp lớp trên nền xanh](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-ptfe-mat-bich-nhieu-lo-xep-lop-tren-nen-xanh.jpg)

Gioăng PTFE mặt bích nhiều cỡ.

## Gioăng PTFE khác gioăng ePTFE và gioăng bọc PTFE thế nào

Gioăng PTFE đặc có tỷ trọng 2,23 g/cm³, còn [gioăng ePTFE](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-eptfe/) xốp, tỷ trọng 0,65 đến 0,95. [Gioăng bọc PTFE lõi EPDM](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-boc-ptfe-loi-epdm/) có lõi bên trong, chỉ lớp vỏ là PTFE. Cách phân biệt từng loại có trong bài [gioăng PTFE và ePTFE khác nhau ra sao](https://daytetchen.net/kien-thuc/gioang-ptfe-eptfe-boc-ptfe-khac-nhau/).

Ba món sau không phải gioăng PTFE tấm: PTFE độn (GYLON) là hàng khác, dây tết PTFE tỷ trọng 1,42 làm kín trục bơm, băng tan quấn ren ống nhỏ. Nhóm [gioăng phi kim loại](https://daytetchen.net/gioang-phi-kim-loai/) của kho gom cả các loại này để so cạnh nhau.

## Thông số kỹ thuật gioăng PTFE

Bảng dưới ghi thông số tấm PTFE nguyên sinh dùng cắt gioăng. Số cơ tính là số đo trên tấm dày 10 đến 20mm của kho, thấp hơn khoảng 10,3 đến 20,6 MPa mà một số datasheet hãng ghi.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| **Nhiệt làm việc liên tục** | -180 đến 260 độ C; 327 độ C là điểm nóng chảy tinh thể, không phải nhiệt dùng |
| **pH, hoá chất** | pH 0 đến 14, trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo nguyên tố |
| **Tỷ trọng** | 2,23 g/cm³ |
| **Bền kéo** | 27,3 MPa (tấm 10 đến 20mm) |
| **Giãn dài** | 252% (tấm 10 đến 20mm) |
| **Độ cứng** | 52 Shore D |
| **Tấm trong kho** | 1020x1020mm, dày 10, 12, 15, 20mm, dung sai dày +0,15mm |
| **Tấm khổ 1m x 1m** | dày 1 đến 50mm |
| **Độ dày gioăng thường đặt** | DN10 đến DN25: 1,5mm; DN32 đến DN80: 2mm; DN100 đến DN300: 3mm |
| **Dạng hàng** | cắt CNC theo DN hoặc bản vẽ; cưa thẳng |
| **Đặc tính** | chảy nguội rõ, mất dần lực ép nên phải siết lại bu lông |
| **Không dùng cho** | bích JIS 2K, 5K; ở 10K và 16K kín khí cũng khó |
| **Thực phẩm** | lô kho chưa có giấy FDA, kiểm chứng theo lô khi đặt |

## Bảng tra kích thước gioăng PTFE theo DN

Bảng có 14 cỡ DN15 đến DN300 theo JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16, kèm độ dày thường bán. Cùng DN65 nhưng lỗ trong JIS 10K là 77mm, ANSI 150 là 73,0mm, nên cần biết bích theo tiêu chuẩn nào trước khi đặt.

| DN | Nhóm | JIS 10K (ID x OD, mm) | ANSI 150 (ID x OD, mm) | DIN PN16 (ID x OD, mm) | Độ dày thường bán |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DN15** | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 22×58 | 21,4×47,6 | 22×50 | 1,5mm |
| **DN20** | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 28×63 | 27,0×57,2 | 28×60 | 1,5mm |
| **DN25** | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 35×74 | 33,3×66,7 | 35×70 | 1,5mm |
| **DN32** | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 43×84 | 42,1×76,2 | 43×82 | 2mm |
| **DN40** | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 49×89 | 48,4×85,7 | 49×92 | 2mm |
| **DN50** | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 61×104 | 60,3×104,8 | 61×107 | 2mm |
| **DN65** | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 77×124 | 73,0×123,8 | 77×127 | 2mm |
| **DN80** | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 90×134 | 88,9×136,5 | 90×142 | 2mm |
| **DN100** | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 115×159 | 114,3×174,6 | 115×162 | 3mm |
| **DN125** | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 141×190 | 141,3×196,9 | 141×192 | 3mm |
| **DN150** | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 167×220 | 168,3×222,3 | 169×218 | 3mm |
| **DN200** | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 218×270 | 219,1×279,4 | 220×273 | 3mm |
| **DN250** | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 270×333 | 273,1×339,7 | 274×329 | 3mm |
| **DN300** | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 321×378 | 323,9×409,6 | 325×384 | 3mm |

## Bảng giá gioăng PTFE

Giá tính theo cái, từ 3.000 đến 340.000 đ, chốt theo cỡ, độ dày và số lượng.

| Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Vòng nhỏ 5,3x10mm, dày 1mm** | cái | 3.000 |
| **Vòng 38x45mm, dày 1mm** | cái | 5.000 đến 6.000 |
| **Vòng 159x168mm, dày 5,5mm** | cái | 203.000 đến 259.000 |
| **Vòng lớn 740x613mm, dày 3mm** | cái | 266.000 đến 340.000 |
| **Cắt sẵn theo DN15 đến DN300, dày 1,5 đến 3mm** | cái | 3.000 đến 340.000 |
| **Cắt theo bản vẽ hoặc gioăng mẫu** | cái | 3.000 đến 340.000 |
| **Khoảng chung gioăng PTFE** | cái | 3.000 đến 340.000 |

## Cắt gioăng PTFE bằng máy CNC theo yêu cầu

Máy CNC cắt gioăng PTFE theo DN (JIS 10K từ DN10 đến DN300) hoặc theo bản vẽ, dung sai ±0,3 đến 0,5mm. Cưa thẳng dùng cho miếng đơn giản, dung sai ±0,5 đến 1mm.

Với gioăng cũ, thước kẹp đo bốn số: đường kính trong, đường kính ngoài, độ dày và số lỗ bu lông. Gửi qua Zalo kèm tiêu chuẩn, cấp áp mặt bích, DN, độ dày, số lượng và ảnh gioăng cũ đặt cạnh thước. Các bước đặt hàng khác nằm trong [hướng dẫn mua hàng](https://daytetchen.net/huong-dan-mua-hang/).

## Mua theo cái cắt sẵn, theo bản vẽ hay mua tấm PTFE tự cắt

Cái cắt sẵn dành cho bích DN thông dụng, dày 1,5, 2 hoặc 3mm theo DN như bảng tra. Bản vẽ dành cho bích lạ hoặc gioăng khoét lỗ.

Xưởng cắt nhiều cỡ mua tấm 1020x1020mm dày 10 đến 20mm, hoặc tấm khổ 1m x 1m dày 1 đến 50mm, rồi tự cắt. Bích JIS 2K, 5K không nên đặt vì không đủ lực siết cho PTFE đặc.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng PTFE

### Gioăng PTFE chịu nhiệt bao nhiêu độ C?

260 độ C làm việc liên tục, xuống tới -180 độ C. Mốc 327 độ C là điểm nóng chảy tinh thể, không phải nhiệt dùng.

### Ron teflon có dùng cho mặt bích JIS 5K được không?

Không. Bích JIS 2K, 5K không đủ lực siết cho PTFE đặc; ở 10K và 16K kín khí cũng khó.

### Gioăng PTFE dày bao nhiêu thì vừa?

1,5 đến 3mm là cỡ hay đặt: DN10 đến DN25 dày 1,5mm, DN32 đến DN80 dày 2mm, DN100 đến DN300 dày 3mm. Tiêu chuẩn không ấn định độ dày.

### Gioăng PTFE của kho có giấy FDA không?

Không. Lô PTFE kho chưa có giấy FDA; cần hồ sơ tiếp xúc thực phẩm thì kiểm chứng theo lô khi đặt.
