# Gioăng amiang (đệm amiang, ron amiang chịu nhiệt) cắt sẵn theo DN và bản vẽ

> Gioăng amiang, đệm amiang cắt sẵn theo DN và bản vẽ từ bìa dày 0,5 đến 6mm. Mác CJ-9 380 độ C cho hơi nước, CJ-27 550 độ C cho dầu.

- URL gốc: https://daytetchen.net/san-pham/gioang-amiang/
- Cập nhật: 2026-10-15
- Nguồn: Dây tết chèn (https://daytetchen.net/)

**Giá tham khảo:** ₫90,000 – ₫1,846,000 / tấm

Gioăng amiang cắt sẵn theo DN hoặc bản vẽ từ bìa dày 0,5 đến 5mm; cần nguyên tấm 1270×1270 thì mua theo trang tấm amiang.

**Gioăng amiang**, còn gọi đệm amiang, ron amiang chịu nhiệt hay gasket amiang, cắt từ bìa amiang CAF khổ 1270x1270mm dày 0,5 đến 6mm. Mác quyết định chỗ dùng: CJ-9 380 độ C cho nước, hơi, khí; CJ-27 550 độ C cho dầu; CJ-29 210 độ C cho axit, kiềm. Bán theo tấm hoặc theo cái cắt sẵn. Amiang trắng chrysotile là hàng kinh doanh có điều kiện.

![Gioăng amiang bìa đỏ ba chiếc mặt bích có lỗ bu lông đặt rời](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-amiang-bia-do-ba-chiec-mat-bich-co-lo-bu-long-dat-roi-1024x768.jpg)

Ba gioăng bìa đỏ cắt theo mặt bích.

![Gioăng amiang bìa đỏ xếp chồng nhìn nghiêng thấy mép cắt](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-amiang-bia-do-xep-chong-nhin-nghieng-thay-mep-cat-1024x768.jpg)

Chồng gioăng bìa đỏ, nhìn rõ độ dày.

![Gioăng amiang bìa đỏ xếp lệch nhau thành dãy dài](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-amiang-bia-do-xep-lech-nhau-thanh-day-dai-1024x768.jpg)

Nhiều gioăng bìa đỏ cắt sẵn cùng cỡ.

![Gioăng amiang bìa đỏ mặt bích tám lỗ xếp chồng](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-amiang-bia-do-mat-bich-tam-lo-xep-chong-1024x768.jpg)

Gioăng bìa đỏ mặt bích, bán theo cái.

![Gioăng amiang bìa đỏ chồng nhiều lớp nhìn ngang](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-amiang-bia-do-chong-nhieu-lop-nhin-ngang-1024x768.jpg)

Mép gioăng bìa đỏ xếp lớp.

![Gioăng amiang bìa đỏ mặt bích lớn có lòng khoét tròn](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/gioang-amiang-bia-do-mat-bich-lon-co-long-khoet-tron-1024x768.jpg)

Gioăng bìa đỏ cỡ lớn cắt theo mặt bích.

## Gioăng amiang khác gioăng không amiang thế nào

Bìa amiang theo IS 2712 W/1 chịu tới 510 độ C ở 6,4 MPa, còn tấm Ferolite NAM 39 không amiang chịu 180 độ C liên tục. Vật liệu không amiang không chịu nhiệt hơn amiang; hai loại khác nhau ở quy định pháp lý và giá. Với mối ghép cần giải pháp khác có thể xem [gioăng phi kim loại](https://daytetchen.net/gioang-phi-kim-loai/), [gioăng không amiang](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-khong-amiang/) hoặc [gioăng chì graphite](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-chi/); điểm khác của từng loại nằm trong bài [gioăng amiang và không amiang khác nhau](https://daytetchen.net/kien-thuc/gioang-amiang-va-khong-amiang/).

## Thông số kỹ thuật gioăng amiang

Bảng dưới gộp khổ tấm, độ dày, khối lượng và giới hạn của từng mác.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| **Khổ tấm** | 1270x1270mm |
| **Độ dày** | 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6mm |
| **Khối lượng tấm** | 0,5mm 1,61 kg; 1mm 3,22 kg; 1,5mm 4,83 kg; 2mm 6,45 kg; 3mm 9,67 kg; 4mm 12,90 kg; 5mm 16,12 kg; 6mm 19,35 kg |
| **Tỷ trọng** | Khoảng 2,0 g/cm³ (số tính, chưa phải số đo) |
| **CJ-9 (đỏ)** | 380 độ C, 35 kg/cm²; nước, hơi, khí |
| **CJ-23 EXTRA** | 450 độ C, 80 kg/cm²; nước, hơi, khí |
| **CJ-27 OIL** | 550 độ C, 150 kg/cm²; dầu |
| **CJ-29 AXIT** | 210 độ C, 150 kg/cm²; axit, kiềm; là mác nhiệt thấp nhất trong thang CJ |
| **CJ-25 lõi kẽm** | 400 độ C liên tục, 160 kg/cm²; không ghi chịu dầu |
| **Dòng XB** | XB-450: 440 đến 450 độ C / 11 đến 12 MPa; XB-150: 140 đến 150 độ C / 1,5 đến 2 MPa. Cặp số là điều kiện thử kín hơi 30 phút (GB/T 3985, COA 24/09/2026), không chịu dầu, không axit |
| **Dòng NY** | COA không có trần nhiệt |
| **IS 2712** | W/1 510 độ C ở 6,4 MPa; W/2 350 độ C ở 4,0 MPa; W/3 250 độ C ở 2,0 MPa |
| **m và y (ASME VIII Div.1 App.2)** | 3mm: m 2,0, y 1.600 psi; 1,6mm: m 2,75, y 3.700 psi; 0,8mm: m 3,5, y 6.500 psi |

## Bảng tra kích thước gioăng amiang theo DN

Bảng có 14 cỡ từ DN15 đến DN300 theo JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16, mọi cỡ cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm.

| DN | Nhóm | JIS 10K (ID x OD, mm) | ANSI 150 (ID x OD, mm) | DIN PN16 (ID x OD, mm) | Độ dày thường bán |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DN15** | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 22×58 | 21,4×47,6 | 22×50 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN20** | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 28×63 | 27,0×57,2 | 28×60 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN25** | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 35×74 | 33,3×66,7 | 35×70 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN32** | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 43×84 | 42,1×76,2 | 43×82 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN40** | Cỡ nhỏ DN15 đến DN40 | 49×89 | 48,4×85,7 | 49×92 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN50** | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 61×104 | 60,3×104,8 | 61×107 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN65** | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 77×124 | 73,0×123,8 | 77×127 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN80** | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 90×134 | 88,9×136,5 | 90×142 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN100** | Cỡ vừa DN50 đến DN100 | 115×159 | 114,3×174,6 | 115×162 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN125** | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 141×190 | 141,3×196,9 | 141×192 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN150** | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 167×220 | 168,3×222,3 | 169×218 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN200** | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 218×270 | 219,1×279,4 | 220×273 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN250** | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 270×333 | 273,1×339,7 | 274×329 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |
| **DN300** | Cỡ lớn DN125 đến DN300 | 321×378 | 323,9×409,6 | 325×384 | Cắt từ tấm dày 0,5 đến 6mm |

## Bảng giá gioăng amiang

Giá tính theo tấm 1270×1270 và theo độ dày, từ 90.000 đến 1.846.000 đ/tấm; gioăng cắt sẵn báo theo số cái lấy được từ tấm.

| Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Tấm 1270×1270 dày 0,5mm (1,61 kg)** | tấm | 90.000 đến 153.000 |
| **Tấm 1270×1270 dày 1mm (3,22 kg)** | tấm | 126.000 đến 374.000 |
| **Tấm 1270×1270 dày 2mm (6,45 kg)** | tấm | 227.000 đến 667.000 |
| **Tấm 1270×1270 dày 3mm (9,67 kg)** | tấm | 364.000 đến 1.065.000 |
| **Tấm 1270×1270 dày 4mm (12,90 kg)** | tấm | 450.000 đến 1.250.000 |
| **Tấm 1270×1270 dày 5mm (16,12 kg)** | tấm | 540.000 đến 1.846.000 |
| **Khoảng chung tấm 0,5 đến 5mm** | tấm | 90.000 đến 1.846.000 |

## Cắt gioăng amiang bằng máy CNC theo yêu cầu

Xưởng cắt theo DN, tiêu chuẩn bích hoặc bản vẽ từ tấm 1270×1270. Để báo giá cần gửi qua Zalo: mác bìa, DN và tiêu chuẩn bích (hoặc đường kính trong, đường kính ngoài, số lỗ), độ dày, số lượng và ảnh gioăng cũ đặt cạnh thước.

Khi cắt, dùng cắt ướt hoặc cắt dao, đeo khẩu trang lọc bụi và gom vụn vào túi kín.

## Mua theo tấm, theo cái cắt sẵn hay theo bản vẽ

Trang này bán gioăng amiang đã cắt theo DN hoặc bản vẽ. Xưởng tự cắt nhiều cỡ thì mua nguyên tấm 1270×1270 ở trang [tấm amiang](https://daytetchen.net/san-pham/tam-amiang/), có bảng độ dày, khối lượng và giá theo tấm.

Mua tấm hợp khi xưởng tự cắt nhiều cỡ: tấm 2mm nặng 6,45 kg, 3mm nặng 9,67 kg, 5mm nặng 16,12 kg, số này dùng để tính phí chở. Cái cắt sẵn hợp khi chỉ thay vài bích. Gioăng hình lạ thì đặt theo bản vẽ. Chọn mác theo môi chất trước, rồi mới chọn độ dày; quy trình đặt hàng ghi trong [hướng dẫn mua hàng](https://daytetchen.net/huong-dan-mua-hang/).

## Quy định khi mua bán hàng chứa amiang

Amiang amphibol (nâu, xanh) thuộc nhóm bị cấm theo Luật Đầu tư 2020, Phụ lục II. Amiang trắng chrysotile là ngành kinh doanh có điều kiện theo Nghị định 09/2021/NĐ-CP, Điều 8, với giới hạn 0,1 sợi/ml tính trung bình 8 giờ. IARC xếp amiang vào Nhóm 1, chất gây ung thư cho người. Bụi amiang phát sinh khi cắt và mài nên cần cắt ướt, khẩu trang lọc bụi và gom vụn trong túi kín.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng amiang

### Một tấm gioăng amiang 1270×1270 dày 3mm nặng bao nhiêu?

9,67 kg. Tấm 2mm nặng 6,45 kg và tấm 5mm nặng 16,12 kg.

### Mác CJ-29 có phải gioăng amiang chịu nhiệt cao nhất?

Không. CJ-29 là mác nhiệt thấp nhất, 210 độ C, dành cho axit và kiềm; CJ-27 chịu tới 550 độ C cho dầu.

### Gioăng amiang có bị cấm mua bán không?

Không với amiang trắng chrysotile: đây là ngành kinh doanh có điều kiện theo Nghị định 09/2021/NĐ-CP. Amiang amphibol (nâu, xanh) thuộc ngành cấm.

### Tấm gioăng amiang dày 2mm giá bao nhiêu?

227.000 đến 667.000 đ/tấm 1270×1270, tùy mác.
