# Dây tết chèn aramid carbon vàng đen bán theo mét và hộp 10 kg

> Dây tết chèn aramid carbon góc vàng thân đen chịu tới 300 độ C, ma sát 0,08. Bán theo mét hoặc hộp 10 kg; cỡ 10x10 nặng 165 g/m, khoảng 61 m mỗi hộp.

- URL gốc: https://daytetchen.net/san-pham/day-tet-chen-aramid-carbon/
- Cập nhật: 2026-10-15
- Nguồn: Dây tết chèn (https://daytetchen.net/)

**Giá tham khảo:** ₫50,000 – ₫800,000 / kg

Dây tết chèn aramid carbon góc vàng thân đen tới 300 độ C, sẵn cỡ 8×8 đến 20x20mm, bán theo mét, hộp 10 kg hoặc bộ vòng.

Dây tết chèn aramid carbon là dây bện chéo bốn mặt, sợi aramid ở góc và sợi carbon ở thân, ngấm dầu 13%, góc vàng thân đen. Tỷ trọng 1,65 g/cm³, làm việc từ −100 đến +300 độ C, ma sát 0,08, pH 2 đến 13. Dây dùng cho bơm nước nóng, bùn nóng, dầu tải nhiệt ở vị trí khó, thuộc nhóm giá cao trong [dây tết chèn các loại](https://daytetchen.net/day-tet-chen/). Sẵn cỡ 8×8 đến 20x20mm, bán theo mét, hộp 10 kg hoặc bộ vòng.

![Dây tết chèn aramid carbon sọc vàng đen nhìn gần trên thân cuộn](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-carbon-soc-vang-den-nhin-gan-tren-than-c-1024x768.jpg)

Sợi aramid vàng xen sợi carbon đen theo sọc.

![Dây tết chèn aramid carbon các vòng dây xổ ra nằm trên mặt bàn](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-carbon-cac-vong-day-xo-ra-nam-tren-mat-b-1024x768.jpg)

Vòng dây hai màu tháo khỏi cuộn.

![Dây tết chèn aramid carbon cuộn nằm ngang, một vòng dây vắt qua thân](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-carbon-cuon-nam-ngang-mot-vong-day-vat-q-1024x768.jpg)

Cuộn dây aramid carbon trên lõi trắng.

![Dây tết chèn aramid carbon mặt bện vàng chanh và đen nhìn cận](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-carbon-mat-ben-vang-chanh-va-den-nhin-ca-1024x768.jpg)

Kiểu bện chéo hai màu của dây aramid carbon.

![Dây tết chèn aramid carbon cuộn dựng trên lõi xanh, thước kẹp đặt cạnh](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-carbon-cuon-dung-tren-loi-xanh-thuoc-kep-1024x768.jpg)

Cuộn dây hai màu kèm thước kẹp đo cỡ.

![Dây tết chèn aramid carbon vòng dây nằm trước thân cuộn nhiều tầng](https://daytetchen.net/wp-content/uploads/2026/10/day-tet-chen-aramid-carbon-vong-day-nam-truoc-than-cuon-nhie-1024x768.jpg)

Vòng dây kéo ra, bán theo mét.

## Dây tết chèn aramid carbon khác dây aramid và PTFE graphite góc aramid thế nào

[Dây tết chèn aramid](https://daytetchen.net/san-pham/day-tet-chen-aramid/) vàng một màu làm việc tới 280 độ C, ma sát 0,13, tỷ trọng 1,40 g/cm³. Loại aramid carbon chịu tới 300 độ C, ma sát 0,08, nặng hơn ở 1,65 g/cm³, nên cùng cỡ thì mỗi mét nặng hơn và hộp 10 kg ít mét hơn.

Hàng một màu là loại khác: đúng loại có vân ô vuông hai màu, góc vàng thân đen. [Dây tết chèn carbon](https://daytetchen.net/san-pham/day-tet-chen-carbon/) thuần sợi carbon cũng là mã riêng. Các mã PTFE/graphite góc aramid (Teadit 2017, Klinger K4313, Lionpak 2503) và graphite góc carbon (AESSEAL 351) có số liệu riêng của hãng, không dùng thay số của aramid carbon.

## Thông số kỹ thuật dây tết chèn aramid carbon

Các chỉ tiêu vật liệu dưới đây lấy từ phiếu kiểm lô 345. Áp suất và tốc độ trục là số datasheet hãng cho loại vật liệu, không phải số đo lô, và các mức nhiệt, áp, tốc độ không đạt cùng lúc trong một lần chạy.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| **Thành phần, chất tẩm** | Sợi aramid ở góc, sợi carbon ở thân, bện chéo bốn mặt; ngấm dầu 13% |
| **Màu** | Góc vàng, thân đen (vân ô vuông hai màu) |
| **Tỷ trọng** | 1,65 g/cm³ |
| **Độ nén** | 18,0% |
| **Độ hồi phục** | 36,0% |
| **Hệ số ma sát** | 0,08 |
| **Nhiệt độ làm việc** | −100 đến +300 độ C |
| **pH** | 2 đến 13 |
| **Áp suất, tốc độ trục** | Chưa hãng nào công bố cho đúng loại này; gửi điều kiện chạy qua Zalo để tư vấn |
| **Dải cỡ sẵn** | 8×8 đến 20x20mm |
| **Cỡ bện theo đơn** | 3×3, 4×4, 6×6 và từ 22x22mm |
| **Quy cách bán** | Hộp 10 kg; cắt lẻ theo mét hoặc vòng |

## Bảng tra cỡ và số mét mỗi hộp dây tết chèn aramid carbon

Khối lượng tính bằng cạnh² × 1,65, số mét bằng 10.000 ÷ g/m; tỉ lệ sợi aramid với carbon trong từng lô làm khối lượng thật xê dịch đôi chút. Cột đường kính trục lấy theo [bảng tra cỡ dây tết chèn theo trục](https://daytetchen.net/kien-thuc/bang-tra-co-day-tet-chen-theo-truc/) của hãng. Cỡ dưới 8×8 không sản xuất sẵn, chỉ bện theo đơn.

| Cỡ dây | Nhóm | Khối lượng (g/m, tính) | Số mét mỗi hộp 10 kg (tính) | Đường kính trục thường gặp (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **3×3** | Cỡ nhỏ 3–6mm | 14,9 | 671 | ty van dưới 12 |
| **4×4** | Cỡ nhỏ 3–6mm | 26,4 | 379 |  |
| **6×6** | Cỡ nhỏ 3–6mm | 59,4 | 168 | ty van 12 đến 25 |
| **8×8** | Cỡ vừa 8–16mm | 106 | 95 | bơm 16 đến 29; ty van 25 đến 50 |
| **10×10** | Cỡ vừa 8–16mm | 165 | 61 | bơm 29 đến 48; ty van 50 đến 90 |
| **12×12** | Cỡ vừa 8–16mm | 238 | 42 |  |
| **14×14** | Cỡ vừa 8–16mm | 323 | 31 |  |
| **16×16** | Cỡ vừa 8–16mm | 422 | 24 | bơm 75 đến 120 |
| **18×18** | Cỡ lớn 18–30mm | 535 | 19 |  |
| **20×20** | Cỡ lớn 18–30mm | 660 | 15 |  |
| **22×22** | Cỡ lớn 18–30mm | 799 | 13 |  |
| **25×25** | Cỡ lớn 18–30mm | 1.031 | 10 | bơm từ 200 |
| **30×30** | Cỡ lớn 18–30mm | 1.485 | 7 |  |

## Bảng giá dây tết chèn aramid carbon theo mét và theo hộp

Một hộp 10 kg khoảng 500.000 đến 8.000.000 đ, chia ra mỗi kg 50.000 đến 800.000 đ. Giá mét lấy khối lượng một mét nhân giá kg, nên khác nhau giữa các cỡ. Nhắn Zalo cỡ dây và số mét, kho tính giá theo khối lượng thật.

| Cỡ dây | Khối lượng (g/m, tính) | Giá theo mét (đ/m) | Giá một hộp 10 kg (đ) |
| --- | --- | --- | --- |
| **3×3** | 14,9 | 700 đến 11.900 |  |
| **4×4** | 26,4 | 1.300 đến 21.100 |  |
| **6×6** | 59,4 | 3.000 đến 47.500 |  |
| **8×8** | 106 | 5.300 đến 84.500 |  |
| **10×10** | 165 | 8.300 đến 132.000 |  |
| **12×12** | 238 | 11.900 đến 190.400 |  |
| **14×14** | 323 | 16.200 đến 258.400 |  |
| **16×16** | 422 | 21.100 đến 337.600 |  |
| **18×18** | 535 | 26.800 đến 428.000 |  |
| **20×20** | 660 | 33.000 đến 528.000 |  |
| **22×22** | 799 | 40.000 đến 639.200 |  |
| **25×25** | 1.031 | 51.600 đến 824.800 |  |
| **30×30** | 1.485 | 74.300 đến 1.188.000 |  |
| **Một hộp 10 kg (mọi cỡ)** |  |  | 500.000 đến 8.000.000 |
| **Giá theo kg (hộp nguyên)** |  |  | 50.000 đến 800.000 đ/kg |

## Cắt dây tết chèn aramid carbon thành bộ vòng theo đường kính trục

Cạnh dây phù hợp là một nửa của khoảng chênh Ø hộp chèn với Ø trục. Trục 50mm, hộp chèn 70mm cho dây 10×10; chiều dài một vòng ≈ π × (50 + 10) = 188,5mm, cộng phần vát mối nối.

Một bộ gồm 4 đến 6 vòng theo James Walker, số vòng bằng độ sâu hộp chia cạnh dây. Bộ 5 vòng cỡ 10×10 dài khoảng 0,94 m, giá khoảng 7.800 đến 124.400 đ (tính). Mối nối từng vòng phải lệch nhau khi đưa vào hộp chèn. Trên Zalo, ghi ba số đo của hộp chèn (Ø trục, Ø lòng hộp, độ sâu) hoặc gửi ảnh kèm thước kẹp, thêm số bộ muốn cắt.

## Mua dây tết chèn aramid carbon theo mét, theo hộp hay theo bộ vòng

Một bơm trục 50mm, hộp chèn 70mm, bộ 5 vòng cần khoảng 0,94 m dây 10×10 (165 g/m), mua theo mét hoặc theo bộ vòng. Mười bơm như vậy dùng hết chừng 9,4 m; một hộp 10 kg cỡ 10×10 thì dài khoảng 61 m (tính), đủ cho nhiều lần thay. Xưởng có lịch bảo trì định kỳ cho nhiều bơm cùng cỡ thì lấy hộp; dàn bơm lẫn nhiều cỡ trục thì đặt theo mét cho từng cỡ. Cách đo và gửi số liệu nằm trong [hướng dẫn mua hàng](https://daytetchen.net/huong-dan-mua-hang/).

## Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn aramid carbon

### Dây tết chèn aramid carbon chịu bao nhiêu độ?

Tới 300 độ C theo phiếu kiểm lô 345, cao hơn mức 280 độ C của dây aramid.

### Vì sao không có cỡ dây aramid carbon 4×4 làm sẵn?

Bện xen hai loại sợi cần tiết diện đủ lớn nên cỡ dưới 8×8 chỉ bện theo đơn.

### Dây aramid carbon chịu áp suất bao nhiêu bar?

Chưa có số: không hãng nào công bố riêng cho loại thân carbon góc aramid.

### Một hộp 10 kg dây tết chèn aramid carbon 10×10 được bao nhiêu mét?

Khoảng 61 m (tính: 10.000 g ÷ 165 g/m).
