# Gioăng phi kim loại

> Gioăng phi kim loại (non metallic gasket) tại kho gồm 13 loại, từ silicone làm việc tới 200 độ C, PTFE 260 độ C, graphite 450 độ C trong không khí tới sợi gốm dùng liên tục 1100 đến 1315…

- URL gốc: https://daytetchen.net/gioang-phi-kim-loai/
- Cập nhật: 2026-10-15
- Nguồn: Dây tết chèn (https://daytetchen.net/)

Gioăng phi kim loại (non metallic gasket) tại kho gồm 13 loại, từ silicone làm việc tới 200 độ C, PTFE 260 độ C, graphite 450 độ C trong không khí tới sợi gốm dùng liên tục 1100 đến 1315 độ C. Gioăng mặt bích cắt theo DN15 đến DN600; mỗi loại bán theo quy cách riêng: tấm, cái cắt sẵn, bộ hoặc cuộn.

## Các loại gioăng phi kim loại tại kho

- **[Gioăng PTFE](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-ptfe/):** -180 đến 260 độ C
- **[Gioăng ePTFE](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-eptfe/):** nén 45%
- **[Gioăng bọc PTFE lõi EPDM](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-boc-ptfe-loi-epdm/):** tới 140 độ C
- **[Gioăng bọc PTFE lõi không amiang](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-boc-ptfe-loi-khong-amiang/):** tối đa 250 độ C
- **[Oring bọc teflon FEP](https://daytetchen.net/san-pham/oring-boc-fep/):** tới 205 độ C
- **[Gioăng chì graphite](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-chi/):** 450 độ C trong không khí
- **[Gioăng DPF](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-dpf/):** 3 dòng động cơ
- **[Gioăng amiang](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-amiang/):** tấm 1270x1270mm
- **[Gioăng không amiang](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-khong-amiang/):** Tombo 1935 tối đa 250 độ C
- **[Gioăng silicon chịu nhiệt](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-silicon-chiu-nhiet/):** tới 200 độ C
- **[Gioăng ceramic sợi gốm](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-soi-gom-ceramic/):** dải cuộn 12m
- **[Gioăng sợi thủy tinh](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-soi-thuy-tinh/):** cuộn 30m
- **[Bộ cách điện mặt bích](https://daytetchen.net/san-pham/bo-cach-dien-mat-bich/):** G-10 tới 138 độ C

## Quy cách bán gioăng phi kim loại: tấm, cái, bộ, cuộn

Một loại hàng có thể bán theo nhiều quy cách, và đơn vị giá đi theo quy cách đó.

| Quy cách | Nhóm | Áp dụng cho | Ghi chú có số |
| --- | --- | --- | --- |
| **Tấm 1270x1270mm** | Tấm | Gioăng amiang | Dày 0,5 đến 6mm; tấm 3mm nặng 9,67 kg |
| **Tấm Tombo 1270x1270mm** | Tấm | Gioăng không amiang | Tombo 1935 dày 0,5 đến 3mm; Tombo 1995 dày 0,8 đến 5mm |
| **Tấm 1000x1000 và 1500x1500mm** | Tấm | Gioăng chì graphite | Dày 0,5 / 1 / 1,5 / 2 / 3mm |
| **Tấm 1020x1020mm** | Tấm | Gioăng PTFE | Dày 10, 12, 15, 20mm |
| **Tấm khổ 1m** | Tấm | Gioăng silicon chịu nhiệt | 3mm và 5mm có thêm khổ 1,2m, 1,5m, 2m |
| **Cái cắt sẵn theo DN** | Cái | PTFE, ePTFE, amiang, không amiang, chì, silicone, bọc PTFE | DN15 đến DN300; gioăng chì tới DN600 |
| **Cái cắt theo bản vẽ** | Cái | Mọi loại cắt từ tấm | PTFE, silicone cắt CNC ±0,3 đến 0,5mm |
| **Ron Tombo 9013 cắt sẵn** | Cái | Gioăng bọc PTFE lõi EPDM | 13 cỡ JIS 10K DN15A đến DN250A, dày 3mm |
| **Cái theo cỡ AS568, ISO 3601** | Cái | Oring bọc teflon FEP | Dung sai dây ±0,1mm |
| **Cái theo mẫu cũ** | Cái | Gioăng DPF | 3 dòng động cơ ISB/QSB, ISC/QSC, ISX/QSX |
| **Bộ theo cỡ bích** | Bộ | Bộ cách điện mặt bích | 1 gioăng, ống lót, vòng đệm cách điện, vòng đệm kim loại |
| **Cuộn dải 25x5mm** | Cuộn | Gioăng ceramic | 12m mỗi cuộn, loại 1260 độ C |
| **Cuộn chăn 610x7200mm** | Cuộn | Gioăng ceramic | Dày 25mm, 96 kg/m³ nặng khoảng 10,5 kg |
| **Cuộn 30m** | Cuộn | Gioăng sợi thủy tinh | Chịu tối đa 400 độ C |
| **Cuộn băng 5 kg** | Cuộn | Gioăng ePTFE | Cỡ 10x3mm và 20x5mm |
| **Cuộn băng 10 kg** | Cuộn | Gioăng ePTFE | Cỡ 25x5mm và 30x5mm |

## Bảng giá gioăng phi kim loại

So giá phải cùng đơn vị: cái, tấm, bộ hoặc cuộn.

| Sản phẩm | Khoảng giá (đ) | Đơn vị |
| --- | --- | --- |
| **[Gioăng PTFE](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-ptfe/)** | 3.000 đến 340.000 | cái |
| **[Gioăng ePTFE](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-eptfe/)** | 6.000 đến 287.000 | cái |
| **[Gioăng bọc PTFE lõi EPDM](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-boc-ptfe-loi-epdm/)** | 30.000 đến 850.000 | cái |
| **[Gioăng bọc PTFE lõi không amiang](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-boc-ptfe-loi-khong-amiang/)** | 30.000 đến 850.000 | cái |
| **[Oring bọc teflon FEP](https://daytetchen.net/san-pham/oring-boc-fep/)** | 20.000 đến 225.000 | cái |
| **[Gioăng chì graphite](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-chi/)** | 80.000 đến 1.500.000 | cái |
| **[Gioăng DPF](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-dpf/)** | 44.000 đến 1.326.000 | cái |
| **[Gioăng amiang](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-amiang/)** | 90.000 đến 1.846.000 | tấm |
| **[Gioăng không amiang](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-khong-amiang/)** | 315.000 đến 4.658.000 | tấm |
| **[Gioăng silicon chịu nhiệt](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-silicon-chiu-nhiet/)** | 13.000 đến 335.000 | cái |
| **[Gioăng ceramic sợi gốm](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-soi-gom-ceramic/)** | 103.000 đến 246.000 | cuộn hoặc tấm |
| **[Gioăng sợi thủy tinh](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-soi-thuy-tinh/)** | 171.000 đến 397.000 | cuộn |
| **[Bộ cách điện mặt bích](https://daytetchen.net/san-pham/bo-cach-dien-mat-bich/)** | 22.000 đến 482.000 | bộ |

## Câu hỏi thường gặp về gioăng phi kim loại

### Gioăng phi kim loại giá bao nhiêu?

Từ 3.000 đ/cái với gioăng PTFE nhỏ tới 4.658.000 đ/tấm với tấm không amiang dày. Mỗi loại tính theo đơn vị riêng, chi tiết ở [hướng dẫn mua hàng](https://daytetchen.net/huong-dan-mua-hang/).

### Kho cắt gioăng phi kim loại cỡ nào?

DN15 đến DN600 theo JIS 10K, ANSI 150, DIN PN16, hoặc theo bản vẽ. Gioăng chỉ làm kín mặt bích tĩnh; trục quay dùng [dây tết chèn](https://daytetchen.net/day-tet-chen/).

### Đặt cắt gioăng phi kim loại cần gửi gì?

4 thứ: tiêu chuẩn và DN mặt bích (hoặc bản vẽ), độ dày, nhiệt và môi chất, số lượng. Kèm ảnh gioăng cũ cạnh thước qua Zalo.

Về chọn vật liệu, đọc [gioăng chịu nhiệt chọn theo vật liệu](https://daytetchen.net/kien-thuc/gioang-chiu-nhiet-chon-vat-lieu/), [gioăng PTFE, ePTFE và bọc PTFE khác nhau](https://daytetchen.net/kien-thuc/gioang-ptfe-eptfe-boc-ptfe-khac-nhau/) và [gioăng amiang và không amiang](https://daytetchen.net/kien-thuc/gioang-amiang-va-khong-amiang/).

## Sản phẩm trong danh mục Gioăng phi kim loại

- [Bộ cách điện mặt bích (flange insulation kit) bán theo bộ đúng cỡ bích](https://daytetchen.net/san-pham/bo-cach-dien-mat-bich.md)
- [Gioăng amiang (đệm amiang, ron amiang chịu nhiệt) cắt từ tấm 1270&#215;1270](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-amiang.md)
- [Gioăng bọc PTFE lõi EPDM (gioăng bọc teflon, envelope gasket) bán theo cái](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-boc-ptfe-loi-epdm.md)
- [Gioăng bọc PTFE lõi không amiang, bán theo cái cắt theo cỡ bích](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-boc-ptfe-loi-khong-amiang.md)
- [Gioăng ceramic sợi gốm: giấy gốm, dải cuộn và chăn gốm](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-soi-gom-ceramic.md)
- [Gioăng chì graphite (gioăng chì mặt bích, gioăng chì tấm) bán theo cái và tấm](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-chi.md)
- [Gioăng DPF graphite lưới inox làm theo mẫu cũ, bán theo cái](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-dpf.md)
- [Gioăng ePTFE (PTFE giãn nở) bán theo cái và băng cuộn](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-eptfe.md)
- [Gioăng không amiang cắt từ tấm Tombo 1935, Tombo 1995 và NAF](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-khong-amiang.md)
- [Gioăng PTFE (gioăng teflon, ron teflon) bán theo cái, cắt theo DN](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-ptfe.md)
- [Gioăng silicon chịu nhiệt 200 độ C, bán theo cái cắt từ tấm VMQ](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-silicon-chiu-nhiet.md)
- [Gioăng sợi thủy tinh không amiang, bán theo cuộn 30m và theo bản vẽ](https://daytetchen.net/san-pham/gioang-soi-thuy-tinh.md)
- [Oring bọc teflon FEP lõi silicone hoặc lõi Viton, bán theo cái](https://daytetchen.net/san-pham/oring-boc-fep.md)
